Quyết định số 20/2026/QĐST-DS ngày 12/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 20/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 20/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 20/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 20/2026/QĐST-DS ngày 12/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu: | 20/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | quyết dịnh |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 14 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH ĐỒNG NAI
Số : 20/2026/QĐST - DS Đồng Nai, ngày 12 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự .
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 04 tháng 02 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: :
147/2025/DSST ngày 25 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái
pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự :
Nguyên đơn: Bà Lê Thị Th, sinh năm 1964
Nơi cư trú : Ấp 1B, xã Lộc Tấn, tỉnh Đồng Nai
Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Tr, sinh năm 1970
Nơi cư trú : số 165, Quốc Lộ 13, thôn Ninh Thịnh, xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai
2.Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau :
Bà Nguyễn Thị Tr đồng ý trả toàn bộ số tiền 152.000.000 đồng (một trăm năm
mươi hai triệu đồng) cho bà Lê Thị Th như sau:
Vào các ngày 25 hàng tháng bà Nguyễn Thị Tr phải trả cho bà Lê Thị Th
4.000.000 đồng (bốn triệu đồng), bắt đầu từ 25 tháng 02 năm 2026 cho đến khi trả toàn
bộ số tiền nợ.
Trường hợp bà Nguyễn Thị Tr vi phạm một lần nghĩa vụ trả nợ cho bà Lê Thị Th
thì bà Lê Thị Th có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự, thi hành toàn bộ số nợ
còn lại để thu hồi nợ.
3.Về án phí : Án phí dân sự sơ thẩm 3.800.000 đồng (ba triệu tám trăm nghìn
đồng) bà Nguyễn Thị Tr phải chịu.
“Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự,
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân
sự”.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi
hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi
hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi
hành án) cho đến khi thi hành xong, tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án
còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại
khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nợi nhận:
- TAND tỉnh Thẩm phán
- VKSND kv 14
- Các đương sự;
- Phòng Thi hành án kv 14;
- Lưu.
Vũ Văn Thi
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm