Quyết định số 18/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 18/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 18/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 18/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 18/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 10 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 18/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn giữa Phạm Thị H - Nguyễn Xuân T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 05/2026/TLST- HNGĐ
ngày 06 tháng 01 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Phạm Thị H. Sinh năm: 1998.
Địa chỉ: Thôn TS, xã MS, tỉnh TH.
Số căn cước công dân: 038198003327.
Bị đơn: Anh Nguyễn Xuân T. Sinh năm 1994.
Địa chỉ: Thôn TS, xã MS, tỉnh TH.
Số căn cước công dân: 038094034854.
- Căn cứ vào Điều 144; 147; 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào Điều 55; 57; 58; 68; 69; 70; 71; 72; 81; 82; 83; 84 của Luật hôn
nhân và gia đình;
- Căn cứ vào Điều 6; 9; 26 và Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 27
tháng 01 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 27 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Phạm Thị H và anh Nguyễn Xuân
T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Phạm Thị H và anh Nguyễn Xuân T tự nguyện thỏa thuận
thuận tình ly hôn.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 10 - TH
Số: 18/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
TH, ngày 04 tháng 02 năm 2026
2
- Về con chung: Chị Phạm Thị H và anh Nguyễn Xuân T thống nhất vợ chồng
có 02 con chung là cháu Nguyễn Đăng K, giới tính: Nam, sinh ngày 25/03/2018 và
cháu Nguyễn An N, giới tính: Nữ, sinh ngày: 25/09/2020. Các cháu phát triển bình
thường về thể lực và trí lực. Hiện nay các cháu đang sống cùng anh T tại Thôn TS, xã
MS, tỉnh TH. Cháu K có nguyện vọng xin được ở với anh T. Ly hôn, giao cháu K và
cháu An N cho anh T trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng đến khi trưởng thành. Chị H
không cấp dưỡng nuôi con chung.
Chị H có quyền, nghĩa vụ thăm nom, mà không ai được cản trở.
- Về tài sản và nghĩa vụ chung: Chị Phạm Thị H và anh Nguyễn Xuân T thống
nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Phạm Thị H và anh Nguyễn Xuân T thống nhất thỏa thuận chị
H chịu toàn bộ tiền án phí DS – HNGĐ sơ thẩm là 150.000 đồng. Chị H đã nộp
300.000 đồng tiền tạm ứng án phí. Vì vậy, chị H được nhận lại 150.000 đồng tại Thi
hành án Dân sự tỉnh TH theo biên lai thu tiền số: 0000044 ngày 06 tháng 01 năm 2026.
Anh T không phải chịu án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nh
ận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 10 – TH;
- Thi hành án Dân sự tỉnh TH;
- TAND tỉnh TH;
- UBND xã MS, tỉnh TH;
- Lưu hồ sơ
.
THẨM PHÁN
Lê Xuân Vinh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm