Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 190/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 190/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 562/2025/TLST- HNGĐ
ngày 09 tháng 12 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Kim K, sinh năm 1996, Địa chỉ: Thôn H, xã
D, t phố Hà Nội; CCCD số: 001196007030 cấp ngày 27/5/2023.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Thiện T, sinh năm 1992, Địa chỉ: thôn H, xã D, t phố
Hà Nội; CCCD số: 001092004264 cấp ngày 04/12/2024.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải t ngày 05
tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải t ngày 05 tháng 02 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải t, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Kim K và anh
Nguyễn Thiện T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về con chung: Chị Nguyễn Thị Kim K và anh Nguyễn Thiện T có 01 con
chung là cháu Nguyễn Thiện D, sinh ngày 23/3/2017. Hiện cháu D đang ở với anh
Nguyễn Thiện T. Khi ly hôn, chị K và anh T thỏa thuận:
Giao con chung là cháu Nguyễn Thiện D cho anh Nguyễn Thiện T là người
trực tiếp, nuôi dưỡng, chăm sóc. Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng tiền nuôi con
chung của chị K cho anh T cho đến khi con chung trưởng t (đủ 18 tuổi) hoặc nếu
có sự thay đổi khác. Sau khi ly hôn, chị K có quyền qua lại, chăm sóc, giáo dục
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 – HÀ NỘI
Số: 190/2026/QĐST – HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026
con chung, không ai được cản trở
2.2 Về tài sản chung, nợ chung vợ chồng: Chị Nguyễn Thị Kim K và anh
Nguyễn Thiện T thống nhất thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết về tài sản
chung vợ chồng.
2.3 Về án phí: Chị Nguyễn Thị Kim K tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng
án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng
án phí đã nộp theo Biên lai ký hiệu BLTU/25E số 0019043 ngày 08/12/2025 tại
Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5 – Hà Nội. Hoàn trả chị Nguyễn Thị Kim K
số tiền 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND Khu vực 5 – Hà Nội;
- Thi hành án dân sự t phố Hà Nội:
- UBND xã C, huyện L, t phố Hà Nội (nay là
xã D, t phố Hà Nội - Giấy CNKH số
10/2007;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Lê Việt Phương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm