Quyết định số 18/2026/QĐST-DS ngày 15/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 18/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 18/2026/QĐST-DS ngày 15/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 18/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công ty J khởi kiện yêu cầu anh Lê Thế C trả nợ theo HĐ tín dụng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC - THANH HÓA
Số: 18/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 15 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212 Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 7
Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016.
Căn cứ vào các Điều 357, 428, 466; 468 của Bộ luật Dân sự; Các 91; 95 của
Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, được sửa đổi, bổ sung năm 2017; các Điều
182; 196 của Luật các tổ chức tín dụng năm 2024
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 07 tháng 4 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
số: 53/2026/TLST-DS ngày 13 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ ván là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Công ty cổ phần M (công ty M)
Địa chỉ: tầng A, tòa nhà C, số B, T, phường Y, Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Hoàng Anh T - Giám đốc
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Nguyễn Phúc T1 - Trưởng phòng Xử
nợ Auto.
Người đại diện theo ủy quyền của ông Nguyễn Phúc T1:
Ông Phạm Văn N - Chuyên viên xử lý nợ.
* Bị đơn: Ông Lê Thế C - sinh năm 1976
CCCD số: 038076003224
Địa chỉ: Tổ dân phố P, phường Đ, tỉnh Thanh Hóa.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* V quá trnh vay n: Ông Phạm Văn N và anh Lê Thế C thng nht:
2
Ngày 06/02/2018 anh C vay của Ngân hàng V số tiền 470.000.000 đồng
theo Hợp đồng vay s: LN1802020503530 ngày 06/02/2018 (gii ngân ngày
06/02/2018). Thời hạn vay: 83 tháng; lãi suất tại thời điểm cho vay: 9,4%/năm, cố
định trong 12 tháng đầu tiên, 12 tháng tiếp theo áp dụng lãi suất tiết kiệm 24
tháng bậc cao nhất của Bên ngân hàng đang áp dụng công với biên độ 5,5%/năm,
điều chỉnh định kỳ 3 tháng/lần. Đây là khoản vay riêng của anh C.
Tài sản bảo đảm 01 xe ô nhãn hiệu CHEVROLET CRUZE, số khung
RLLJF696EHH941652, số máy F16D3163120446 Giấy chứng nhận Đăng ký xe ô
BKS: 36A-305.00, thuộc quyền sở hữu/sử dụng của anh Thế C theo Hợp
đồng thế chấp số: LN1802020503530 ngày 06/02/2018 .
* Quá trình thc hin hợp đồng, ông Phạm Văn N anh Thế C thng
nht: anh C đã tr n theo hợp đồng tính đến ngày 26/8/2020 là 283.639.625
đồng. Trong đó: tiền gốc đã trả: 158.601.952 đồng; tiền lãi đã trả: 125.037.673
đồng.
Ngày 27/12/2024, Ngân hàng TMCP V1 đã bán toàn bộ khon n tín dng
ca anh Thế C cho Công ty C phn M theo Hp đồng mua bán n s
15/2024/VPB-JUPITER. Theo đó, V đồng ý bán và Công ty M đồng ý mua khon
n ca khách hàng vay, bao gm các khon n gc, n lãi, n lãi quá hn, tin
pht vi phm, bi thường thit hại các nghĩa v tài chính khác (nếu có) phát
sinh theo các Hợp đồng tín dng/Hợp đồng cho vay Ông Thế C đã kết
vi V.
* V s tin còn n: Ông Phạm Văn N anh Thế C thng nht: Anh C
còn n công ty M tính đến ngày 07/4/2026 tổng số tiền 692.948.771 đồng; bao
gồm:
+ Nợ gốc: 311.398.048 đồng
+ Nợ lãi trong hạn: 248.704.107 đồng
+ Nợ lãi quá hạn: 132.846.616 đồng.
* V trách nhim tr n, ông Phạm Văn N anh Lê Thế C thng nht: Do V
đã bán toàn bộ khoản nợ trên cho công ty M nên anh C có trách nhiệm trả cho công
ty M s tiền còn nợ tính đến ngày 07/4/2026 là 692.948.771 đồng.
Trường hp anh C không tr hoc tr không đầy đủ khoản nợ th anh C chp
nhận để công ty M phát mi tài sản bảo đảm (chiếc ô tô) theo Hợp đồng thế chấp
số: LN1802020503530 ngày 06/02/2018 để thu hi n. Nếu tiền phát mại tài sản
bảo đảm không đủ để tr n th anh C có nghĩa v tiếp tc tr n cho đến khi tt
toán khon vay.
* Về thời hiệu khởi kiện: ông Phạm Văn N và anh Lê Thế C thng nht không
yêu cầu Tòa án áp dụng thời hiệu khởi kiện.
3
* Về trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ thi hành án: ông Phạm Văn N
anh Thế C thng nhất: Kể từ ngày tiếp theo của ngày lp biên bn hòa gii
thành cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền
lãi theo mức lãi suất nợ quá hạn của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất
mà các bên thỏa thuận trong Hợp đồng cho vay.
- Về án phí: ông Phạm Văn N và anh Thế C thng nht:
Anh Thế C phải chịu 15.858.975 đồng (mười lăm triệu tám trăm năm
mươi tám nghn chín trăm bảy mươi lăm đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
Công ty cổ phần M không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm nên được trả lại
15.500.000 đồng (mười lăm triệu năm trăm nghn đồng) tiền tạm ứng án phí dân sự
thẩm đã nộp tại Phòng thi hành án dân sự khu vực 9 - Thanh Hóa theo Biên lai
thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001894 ngày 13/03/2026.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 9;;
- Phòng THADS khu vực 9;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Đình Huy
Tải về
Quyết định số 18/2026/QĐST-DS Quyết định số 18/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 18/2026/QĐST-DS Quyết định số 18/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất