Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 17/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 17/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ông Phạm Phú K và bà Ông Thị Xuân H yêu cầu Tòa án công nhận việc thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 17/2026/QĐST-HNGĐ
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân
sự số 92/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 85/2025/QH15;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình số 52/2014/QH13;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành lập ngày
05 tháng 01 năm 2026 tại Tòa án nhân dân khu vực 3 – Đà Nẵng
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số
440/2025/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 12 năm 2025 của người yêu cầu:
- Ông Phạm Phú K, sinh năm 1994
- Bà Ông Thị Xuân H, sinh năm 1996
Cùng địa chỉ: Tổ D, phường C, thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Phú K và bà Ông Thị Xuân H kết
hôn với nhau vào năm 2021, có đăng ký tại Ủy ban nhân dân phường H, quận C,
thành phố Đà Nẵng (cũ), nay là Ủy ban nhân dân phường A, thành phố Đà Nẵng
theo Giấy chứng nhận kết hôn số 04/2021 đăng ký ngày 12/01/2021. Hôn nhân
trên cơ sở tự nguyện.
Sau khi kết hôn, vợ chồng ông Phạm Phú K và bà Ông Thị Xuân H cùng
sinh sống tại địa chỉ tổ D, phường C, thành phố Đà Nẵng. Trong quá trình chung
sống với nhau đến năm 2025 thì xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân mâu thuẫn là do
vợ chồng bất đồng quan điểm sống, không có tiếng nói chung.
Tại phiên hòa giải, ông Phạm Phú K và bà Ông Thị Xuân H đều xác định
mâu thuẫn vợ chồng đã trầm trọng, không thể khắc phục, không thể tiếp tục
chung sống với nhau, vợ chồng không còn tình cảm nên yêu cầu Tòa án công
nhận việc thuận tình ly hôn. Xét yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của ông
Phạm Phú K và bà Ông Thị Xuân H là hoàn toàn tự nguyện, do đó cần căn cứ
Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình số 52/2014/QH13 công nhận sự thoả thuận
thuận tình ly hôn của ông Phạm Phú K và bà Ông Thị Xuân H.
[2] Về con chung: Không có.
[3] Về quan hệ tài sản chung: Không có.
[4] Về nợ chung: Không có.
[5] Lệ phí yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình là 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) ông Phạm Phú K và bà Ô Thị Xuân H mỗi người phải chịu
2
150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm
ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) đã nộp tại biên lai thu số 0007114
ngày 15/12/2025 của Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng. Ông Phạm Phú K
và bà Ông Thị Xuân H đã nộp đủ lệ phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
[6] Việc thuận tình ly hôn của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa
giải đoàn tụ không thành lập ngày 05 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Phú K và bà Ông Thị Xuân H thống
nhất thuận tình ly hôn.
(Giấy chứng nhận kết hôn số 04/202, đăng ký ngày 12/01/2021 tại Ủy ban
nhân dân phường H, quận C, thành phố Đà Nẵng (cũ) nay là Ủy ban nhân dân
phường A, thành phố Đà Nẵng).
- Về quan hệ con chung: Không có.
- Về quan hệ tài sản chung: Không có.
- Về nợ chung: Không có.
2. Lệ phí yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình là 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) ông Phạm Phú K và bà Ô Thị Xuân H mỗi người phải chịu
150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm
ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) đã nộp tại biên lai thu số 0007114
ngày 15/12/2025 của Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng. Ông Phạm Phú K
và bà Ông Thị Xuân H đã nộp đủ lệ phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 3 – Đà Nẵng;
- UBND phường An Khê, TP. Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 3 - Đà Nẵng;
- THADS TP. Đà Nẵng;
- Lưu hồ sơ việc HNGĐ.
THẨM PHÁN
Ngô Thị Kiều Trang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm