Quyết định số 16/2026/QĐST-DS ngày 07/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 16/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 16/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 16/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 16/2026/QĐST-DS ngày 07/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu: | 16/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ông Nguyễn Đức C kiện bà Phạm Thị T - Kiện đòi tài sản |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8-BẮC NINH
Số: 16/2026/QĐST - DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 07 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải T ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc các đương
sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Dân sự thụ lý số:
113/2025/TLST- DS, ngày 05/11/2025.
XÉT THẤY
Các thoả thuận của các đương sự được được ghi trong biên bản hoà giải T ngày
30/12/2025 về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện. Nội dung thoả thuận giữa
các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải T, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Nguyễn Đức C, sinh năm, sinh năm 1967;
Trú tại: Thôn QL, xã CL, tỉnh Bắc Ninh.
Bị đơn: Bà Phạm Thị T, sinh năm 1971;
Trú tại: Thôn NN, xã LB, tỉnh Bắc Ninh.
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
Bà Nguyễn Thị M, sinh năm 1970;
Trú tại: Thôn QL, xã CL, tỉnh Bắc Ninh.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về nghĩa vụ trả nợ: Bà Phạm Thị T có nghĩa vụ thanh toán cho ông Nguyễn
Đức C và bà Nguyễn Thị M số tiền nợ: 95.392.000 đồng theo Giấy bán thóc ngày
20/11/2020, không yêu cầu trả tiền lãi.
2
2.2. Về phương án trả nợ: Bà Phạm Thị T cam kết trả số tiền 95.392.000đ làm 02
đợt, cụ thể:
Đợt 1: Đến ngày 30/3/2026 (Âm lịch) bà Phạm Thị T sẽ trả một nửa số tiền là
50.000.000đ cho vợ chồng ông Nguyễn Đức C và bà Nguyễn Thị M;
Đợt 2: Đến ngày 30/5/2026 (Âm lịch) bà Phạm Thị T sẽ trả nốt số tiền còn lại là
45.392.000đ cho vợ chồng ông Nguyễn Đức C và bà Nguyễn Thị M.
Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật, người được thi hành án có đơn đề
nghị thi hành án, người thi hành án không tự nguyện thi hành thì phải chịu lãi đối với
số tiền chậm trả. Lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được xác định theo thỏa thuận
của các bên nhưng không vượt quá mức lãi suất quy định tại khoản 1 Điều 468 Bộ
luật dân sự. Nếu không có thỏa thuận thì được thực hiện theo khoản 2 Điều 468 Bộ
luật dân sự.
- Về án phí: Bà Phạm Thị T phải chịu 2.384.800 đồng (Hai triệu ba trăm tám M
tư nghìn tám trăm đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
Hoàn trả cho ông Nguyễn Đức C số tiền 2.385.000 đồng (Hai triệu ba trăm tám
M năm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp tại biên lai thu BLTU/25E số:
0002983 ngày 05/11/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh (xác nhận ông C đã
nộp đủ tiền tạm ứng án phí).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thi người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án
dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Bắc Ninh;
- VKSND khu vực 8 - Bắc Ninh;
- Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Nịnh;
- Phòng THADS khu vực 8 - Bắc Ninh; (đã ký)
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
Đỗ Cường Dũng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm