Quyết định số 159/2019/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2019 của TAND Quận 4, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 159/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 159/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 159/2019/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2019 của TAND Quận 4, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Quận 4 (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 159/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/04/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Người yêu cầu giải quyết việc dân sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 159/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận 4, ngày 17 tháng 4 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ
Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ
Điều 54, Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 130/2019/TLST-VDS ngày
26/3/2019 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố
tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Hoàng Thị Thu T, sinh năm 1980
Địa chỉ: Tổ 13 ấp L, xã P, huyện C, tỉnh Long An;
- Ông Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1976
Địa chỉ: 166/3, Phường A, Quận B, TP HCM.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Xét thấy, tại biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
09/4/2019, các đương sự đã thỏa thuận như sau:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Bà Hoàng Thị Thu T và ông Nguyễn Văn Đ xác định tình
cảm vợ chồng không còn nên yêu cầu Tòa án công nhận việc thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Bà Hoàng Thị Thu T và ông Nguyễn Văn Đ xác định có 03 con
chung, họ và tên: Nguyễn Hoàng N, sinh ngày 18/4/2000 (đã thành niên); Nguyễn Hoàng
Thiên B, sinh ngày 28/3/2008 và Nguyễn Hoàng Thanh P, sinh ngày 14/11/2014.
Bà T và ông Đ thỏa thuận sau khi ly hôn bà Hoàng Thị Thu T là người trực tiếp
chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục 02 con chung chưa thành niên là Nguyễn Hoàng Thiên
B, sinh ngày 28/3/2008 và Nguyễn Hoàng Thanh P, sinh ngày 14/11/2014. Bà Trang
không yêu cầu ông Đ cấp dưỡng nuôi con.
[3] Về tài sản chung: Bà Hoàng Thị Thu T và ông Nguyễn Văn Đ xác định tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Bà Hoàng Thị Thu T và ông Nguyễn Văn Đ xác định không có.
[5] Về lệ phí: Bà Hoàng Thị Thu T tự nguyện chịu tiền lệ phí giải quyết việc dân sự
sơ thẩm.
Xét thấy việc thỏa thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm
điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội nên Tòa án công nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Hoàng Thị Thu T và ông Nguyễn Văn Đ thuận tình ly
hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 36, quyển số 01/2007, do UBND Phường 14, Quận 4
cấp ngày 03/5/2007).
2. Về con chung: Bà Hoàng Thị Thu T và ông Nguyễn Văn Đ xác định có 03 con
chung, họ và tên: Nguyễn Hoàng N, sinh ngày 18/4/2000 (đã thành niên); Nguyễn Hoàng
Thiên B, sinh ngày 28/3/2008 và Nguyễn Hoàng Thanh P, sinh ngày 14/11/2014.
Bà Trang và ông Đức thỏa thuận sau khi ly hôn bà Hoàng Thị Thu T là người trực
tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục 02 con chung chưa thành niên là Nguyễn Hoàng
Thiên B, sinh ngày 28/3/2008 và Nguyễn Hoàng Thanh P, sinh ngày 14/11/2014. Bà T
không yêu cầu ông Đức cấp dưỡng nuôi con.
Ông Đức có quyền và nghĩa vụ đi lại thăm nom, chăm sóc và giáo dục con chung.
Vì lợi ích của con theo yêu cầu của một hoặc hai bên, Tòa án có thể thay đổi người trực
tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
3. Về tài sản chung: Bà Hoàng Thị Thu T và ông Nguyễn Văn Đ xác định tự thỏa
thuận.
4. Về nợ chung: Bà Hoàng Thị Thu T và ông Nguyễn Văn Đ xác định không có.
5. Về lệ phí Tòa án: Bà Hoàng Thị Thu T tự nguyện chịu tiền lệ phí giải quyết việc
dân sự sơ thẩm là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng
lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) theo
biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2018/0024063 ngày 21/3/2019 của Chi
cục Thi hành án dân sự Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Bà Hoàng Thị Thu T đã nộp đủ
tiền lệ phí dân sự sơ thẩm.
6. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Mỹ Duyên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm