Quyết định số 1497/2022/QĐST-HNGĐ ngày 19/12/2022 của TAND Quận 12, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1497/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1497/2022/QĐST-HNGĐ ngày 19/12/2022 của TAND Quận 12, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Quận 12 (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 1497/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/12/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 1497/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận 12, ngày 19 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào h sơ vụ án dân sự thụ số: 1141/2022/TLST/HNngày
13 tháng 10 năm 2022, giữa:
Nguyên đơn: Bà Ánh N, sinh năm 1991;
Nơi thường trú: Phường P, thành phố B, tỉnh Đ;
Nơi tạm trú: 73 Tổ A, Khu phố C, phường T, Quận 12, Thành phố Hồ
Chí Minh.
Bị đơn: Ông Trần Xuân H, sinh năm 1990;
Nơi thường trú: xã L, huyện K, tỉnh G;
Nơi tạm trú: 73 Tổ A, Khu phố C, phường T, Quận 12, Thành phố Hồ
Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 59, 60, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân gia
đình năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sdụng án pvề lphí Tòa án
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành
ngày 09 tháng 12 năm 2022.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 09 tháng 12
năm 2022hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không
trái đạo đức xã hội.
2
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn hòa giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa:
Bà Lê Ánh N, sinh năm 1991;
Nơi thường trú: phường P, thành phố B, tỉnh Đ;
Nơi tạm trú: 73 Tổ A, Khu phố C, phường T, Quận 12, Thành phố Hồ
Chí Minh.
Và ông Trần Xuân H, sinh năm 1990;
Nơi thường trú: xã L, huyện K, tỉnh G;
Nơi tạm trú: 73 Tổ A, Khu phố C, phường T, Quận 12, Thành phố Hồ
Chí Minh.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về quan hệ n nhân: Ánh N và ông Trần Xuân H thuận tình
ly hôn.
Kể tngày Quyết định hiệu lực pháp luật Giấy chứng nhận kết n
do Ủy ban nhân dân phường P, thành phố B, tỉnh Đ cấp ngày 19/9/2019, số:
24, quyển số: 216/2019 không còn giá trị.
2.2 Về con chung: 02 (hai) người con Trần Gia P, sinh ngày
11/4/2020; Trần Gia P1, sinh ngày 11/4/2020. Giao 02 (hai) người con tên P,
P1 cho bà Lê Ánh N trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục đến
khi thành niên. Bà N không yêu cầu ông Trần Xuân H cấp dưỡng nuôi con.
lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc nhân, tổ chức Tòa
án thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con, mức cấp dưỡng
nuôi con; không ai được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc
thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
2.3 Về tài sản chung: Ánh N ông Trần Xuân H không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
2.4 Nghĩa vụ chung về tài sản: Ánh N và ông Trần Xuân H không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.5 Về án phí: Ánh N t nguyện chịu 150.000 (một trăm năm
mươi nghìn) đồng án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án về tranh chấp hôn nhân
và gia đình. N được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí theo Biên lai thu tạm
ứng án phí, lệ phí Tòa án số: AA/2021/0004625 ngày 13/10/2022 của Chi cục
Thi hành án Dân sự Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Hoàn trả lại tiền tạm
ứng án phí 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng cho Ánh N tại
3
Chi cục Thi hành án dân sthẩm quyền theo Biên lai thu tạm ứng án phí,
lệ phí Tòa án số: AA/2021/0004625 ngày 13/10/2022 của Chi cục Thi hành
án Dân sự Quận 12, Thành phố Hồ CMinh. Ánh N đã nộp đủ án phí
dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu thi hành
án: Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự; người được thi hành án, người phải thi hành án quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
Thi hành án dân sự (được sửa đổi, bổ sung năm 2014).
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND Quận 12, Tp. HCM;
- Chi Cục THADS Quận 12, Tp. HCM
- UBND phường P,
thành phố B, tỉnh Đ;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Thị Mỹ Kim
Tải về
Quyết định số 1497/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1497/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất