Quyết định số 1494/2022/QĐST-HNGĐ ngày 19/12/2022 của TAND Quận 12, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1494/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1494/2022/QĐST-HNGĐ ngày 19/12/2022 của TAND Quận 12, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Quận 12 (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 1494/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/12/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN A
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 1494/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận A, ngày 19 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
S THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án hôn nhân gia đình thụ số: 1293/2022/TLST-HNGĐ
ngày 14 tháng 11 năm 2022 về việc Xin ly hôn”, giữa:
NguY đơn: Thị T, sinh năm: 1985
Thường trú: Xóm 1, thôn Đại Nga 1, Lộc Nga, thành phố B, tỉnh Lâm
Đồng.
Nơi trú: Nhà không số, Tổ 3, Khu phố 1, phường An Phú Đông, Quận
A, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bị đơn: Ông Phạm Văn Y, sinh năm: 1986
Thường trú: Xóm 1, thôn Đại Nga 1, Lộc Nga, thành phố B, tỉnh Lâm
Đồng.
Nơi trú: Nhà không số, Tổ 3, Khu phố 1, phường An Phú Đông, Quận
A, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 55, 56, 57, 58, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014; Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí về lệ phí Tòa án của
Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự t nguyện ly hôn hòa giải thành ngày
09 tháng 12 năm 2022.
XÉT THY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của c đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 09 tháng 12 năm
2022 hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể t ngày lập biên bản ghi nhn sự tự nguyện ly
hôn hoà gii thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Thị T và ông Phạm Văn Y.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Thị T ông Phạm Văn Y thuận tình ly
hôn.
2
Kể từ ngày Quyết định hiệu lực pháp luật Giấy chứng nhận kết hôn số
02, quyển số 01/2006 ngày 08/03/2006 của Ủy ban nhân dân B, huyện T,
tỉnh Thanh Hoá không còn giá trị.
2.2. Về con chung: 02 con chung Phạm Trung H sinh ngày
05/12/2006 Phạm Hữu P sinh ngày 30/08/2013. T ông Y thoả thuận
giao 02 con chung Phạm Trung H sinh ngày 05/12/2006 Phạm hữu P sinh
ngày 30/08/2013 cho Thuỷ nuôi dưỡng, chăm sóc.
Ông Y tự nguyện cấp dưỡng nuôi con 3.000.000 (ba triệu)
đồng/tháng/con vào ngày 01 hàng tháng kể từ ngày 01/01/2023 cho đến khi các
con lần lượt đủ 18 tuổi.
Việc giao nhận tiền do các đương sự tự nguyện thực hiện hoặc thực hiện
tại Chi cục Thi hành án Dân sự thẩm quyền.
K t ngày bà T đơn yêu cầu thi hành án, nếu ông Y không thực hiện
việc cấp dưỡng nuôi con hàng tháng thì ông Y còn phải chịu tiền lãi theo mức
lãi suất được quy định tại Điều 357 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015
tương ứng với số tiền thời gian chưa thi hành án.
Ông Phạm Văn Y được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung,
không ai đưc cn tr ông Phạm Văn Y thc hin quyn này. lợi ích
của con chung sau này, một hoặc cả hai bên quyền làm đơn yêu cầu thay đổi
người trực tiếp nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con.
2.3. Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu a án xem xét giải
quyết.
2.4. V án phí: Án phí hôn nhân gia đình thâm 150.000 (Một trăm
năm mươi ngàn) đồng án phí cấp dưỡng 150.000 (Một trăm năm mươi
ngàn) đồng Thị T tự nguyện nộp nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm
ứng án phí 300.000 (Ba trăm ngàn) đống đã nộp tại Chi cục thi hành án dân
sự Quận A, Thành phố H Chí Minh theo biên lai thu tiền số 0004852 ngày 14
tháng 11 năm 2022.
3. Quyết định này có hiệu lc pháp lut ngay sau khi đưc ban hành và không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tục phúc thm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND Quận A;
- THADS Quận A;
- UBND phường nơi đăng kết hôn;
- Lưu hồ vụ án.
THẨM PHÁN
Triệu Thị Thùy Trang
Tải về
Quyết định số 1494/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1494/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất