Quyết định số 14/2025/QĐST-DS ngày 27/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 14/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 14/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 14/2025/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 14/2025/QĐST-DS ngày 27/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 14/2025/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/11/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 14/2025/QĐST-DS
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 20 tháng 11 năm 2025 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 39/2025/TLST-DS, ngày 12/11/2025.
XÉT THẤY
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP L; địa chỉ: Tòa nhà L, số B đường T,
phường H, TP Hà Nội; Người đại diện theo pháp luật: Ông Vũ Quốc K – Tổng
Giám đốc; Người được uỷ quyền: Ông Nguyễn Trọng T – Giám đốc Ngân hàng
TMCP L – Chi nhánh H1; Người được uỷ quyền lại: Ông Nguyễn Quang H –
Phó Giám đốc Ngân hàng TMCP L – Chi nhánh H1 và ông Trương Vũ Linh N –
Chuyên viên, xử lý nợ, phòng xử lý nợ khối quản trị rủi ro; địa chỉ: Số F, tổ A,
tổ N, thành phố H, tỉnh Hà Giang; địa chỉ mới: Số F, tổ A N, phường H, tỉnh
Tuyên Quang
Bị đơn: Bà Nguyễn Thị N1, địa chỉ: Tổ B N, phường H, tỉnh Tuyên Quang;
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Đại diện theo uỷ quyền của Ngân hàng TMCP L (viết tắt là L1) và bà
Nguyễn Thị Ngọc C thống nhất xác nhận như sau: Tính đến ngày 20/11/2025, bà
Nguyễn Thị N1 còn nợ Ngân hàng L1 theo HDTD2402023515 ngày 02/8/2023
có số nợ gốc là 81.612.705đ, nợ lãi phạt gốc 22.157.654 đồng; tổng số tiền nợ là
103.770.359 đồng (Bằng chữ: Một trăm linh ba triệu, bảy trăm bảy mươi bảy
nghìn, ba trăm năm mươi chín đồng).
- Bà Nguyễn Thị N1 có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng L1 số tiền
81.612.705đ, nợ lãi phạt gốc 22.157.654 đồng; tổng số tiền nợ là 103.770.359
đồng (Bằng chữ: Một trăm linh ba triệu, bảy trăm bảy mươi bảy nghìn, ba trăm
năm mươi chín đồng).
2
Thời hạn thanh toán nợ chậm nhất vào ngày 20/12/2025.
Kể từ ngày tiếp theo của ngày thoả thuận hoà giải (21/11/2025) cho đến
khi thi hành án xong, bên phải thi hành án phải chịu khoản tiền lãi của số tiền
còn phải thi hành án theo mức lãi suất do các bên thoả thuận tại Hợp đồng tín
dụng số HDTD2402023515 ngày 02/8/2023.
- Về án phí:
Bà Nguyễn Thị N1 phải chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là
2.594.259 đồng (Hai triệu, năm trăm chín mươi tư nghìn, hai trăm năm mươi
chín đồng).
Trả lại cho Ngân hàng TMCP L (L1) số tiền tạm ứng án phí 2.561.665
đồng (Hai triệu, năm trăm sáu mươi mốt nghìn, sáu trăm sáu mươi lăm đồng) đã
nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang theo biên lai số 0001311 ngày
11/11/2025 (Do ông Trương Vũ Linh N nộp thay).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và
Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND KV4 – Tuyên Quang;
- Phòng THADS KV4 – Tuyên Quang ;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Lê Thị Thanh Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Quyết định số 04/2026/QĐST-KDTM ngày 26/01/2026 của TAND TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm