Quyết định số 130/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 130/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 130/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 130/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 130/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 130/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Thị H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sự thụ lý số: 232/2026/TLST-
HNGĐ ngày 13 tháng 3 năm 2026 về việc “Tranh chấp ly hôn, nuôi con”, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị H, sinh ngày 17/07/1989; Cư trú: ấp C, xã Đ,
tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Anh Lê Văn Đ, sinh ngày 01/01/1986; Cư trú: ấp B, xã H, tỉnh Vĩnh
Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn
nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị H và anh Lê Văn Đ.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị H và anh Lê Văn Đ tự nguyện thống nhất
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Lê Phú Q, sinh ngày 30/01/2020, chị Nguyễn Thị H và anh
Lê Văn Đ thỏa thuận thống nhất giao cho chị Nguyễn Thị H nuôi dưỡng.
Về cấp dưỡng nuôi con: Chị Nguyễn Thị H và anh Lê Văn Đ tự nguyện
không yêu cầu nên Tòa án không xem xét giải quyết.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom
con mà không ai được cản trở. Nếu bên không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc
thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con thì bên trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án có thẩm
quyền hạn chế quyền thăm nom con của bên không trực tiếp nuôi con.
Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 – VĨNH LONG
Số: 130/2026/QĐST- HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 23 tháng 3 năm 2026
2
người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Chị Nguyễn Thị H và anh Lê Văn Đ xác định
không có tài sản chung và nợ chung, không yêu cầu giải quyết nên Tòa án không
đặt ra để giải quyết.
- Về án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000 đồng: Chị Nguyễn Thị H và anh Lê
Văn Đ mỗi người phải chịu 75.000 đồng. Chị Nguyễn Thị H tự nguyện nộp thay
cho anh Lê Văn Đ nên chị Nguyễn Thị H phải chịu toàn bộ tiền án phí hôn nhân và
gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng nhưng được trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000
đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí số 0004593 ngày 13/03/2026 do Thi hành án
dân sự tỉnh Vĩnh Long thu. Hoàn trả cho chị Nguyễn Thị H số tiền chênh lệch là
150.000 đồng tiền tạm ứng án phí còn thừa.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND Khu vực 13 – Vĩnh Long;
- UBND xã Hiệp Mỹ, tỉnh Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Mộng Tiền
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm