Quyết định số 1202/2022/VHNGĐ ngày 28/06/2022 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1202/2022/VHNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1202/2022/VHNGĐ ngày 28/06/2022 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Biên Hòa (TAND tỉnh Đồng Nai)
Số hiệu: 1202/2022/VHNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/06/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Trần Danh H-Huỳnh Thị Thanh L " Yêu cầu cồng nhận TTLH"
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1202/2022/QĐST-VHNGĐ
Biên Hòa, ngày 28 tháng 6 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ khoản 2 Điều 149, Điều 212, Điều 213, khoản 2 Điều 396
khoản 4 Điều 397 ca B lut t tng dân s;
Căn cứ vào các Điều 55, 57 131 ca Luật hôn nhân gia đình năm
2014;
Căn cứ Lut Phí và L phí năm 2015;
Căn cứ Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
ca Ủy ban Thường v Quc hội quy định v mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án;
Sau khi nghiên cu h sơ việc hôn nhân gia đình th s
1734/2022/TLST-VHNGĐ ngày 16 tháng 6 m 2022 v việc “Yêu cầu công
nhn thun tình ly hôn”, gồm những người tham gia t tụng sau đây:
- Những người yêu cu gii quyết việc hôn nhân và gia đình:
+ Ông Trần Danh H, sinh năm 1980.
Trú tại: 61/29, tổ 15 C2, khu phố 2, phường Bình Đa, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Bà Nguyễn Huỳnh Thanh K, sinh năm 1980.
Trú tại: 491/14/10A Nguyễn Đình Chiểu, phường 2, Quận 3, thành phố
Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
[1] V quan h hôn nhân: Ông Trn Danh H Nguyn Hunh Thanh
K t nguyn kết hôn, có làm th tục đăng ký kết hôn và đã được UBND phưng
2, Qun 3, thành ph H Chí Minh cp giy chng nhận đăng kết hôn năm
2003. Nay, ông Trn Danh H Nguyn Hunh Tyanh K xác định v chng
mâu thun, không còn tình cm vi nhau nên yêu cu Tòa án nhân dân thành
ph Biên Hòa công nhn thun tình ly hôn.
[2] V con chung: 02 con chung cháu Trần Nghi A, sinh ngày
28/11/2003 cháu Trần Danh Hùng K, sinh ngày 13/09/2005. Đối với cháu
Trần Nghi A đã trưởng thành khả năng lao động. Bà K ông H thống
nhất giao cháu Trần Danh Hùng K cho bà K nuôi dưỡng, ông H nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000đ (ba triệu đồng) kể từ ngày án hiệu lực
pháp luật cho đến khi cháu K tròn 18 tuổi và có khả năng lao động.
[3] V i sản chung: Các đương sự t tha thun không yêu cu Tòa án
gii quyết.
2
[4] V n chung: Các đương s khai không có, nên không yêu cu Tòa
án gii quyết.
[5] V l phí Tòa án: Ông Trần Danh H Nguyễn Huỳnh Thanh L
phải chịu 300.000đồng lệ phí hôn nhân gia đình, được trừ vào tiền tạm ứng l
phí 300.000đồng đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Biên Hòa,
theo biên lai thu tạm ứng lệ phí số 0003251 ngày 13/6/2022. Ông H bà K đã
nộp đủ án phí theo quy định.
[6] Vic thun tình ly hôn và tha thun của các đương s đưc ghi trong
biên bn hòa gii đoàn tụ không thành ngày 20 tháng 6 năm 2022 là hoàn toàn t
nguyn và không vi phạm điều cm ca luật, không trái đạo đức xã hi.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp biên bn hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tha thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn s tha thun của các đương sự c th
như sau:
- V quan h hôn nhân: Ông Trần Danh H Nguyễn Huỳnh Thanh K
thuận tình ly hôn.
- V con chung: Có 02 con chung là cháu Trần Nghi A, sinh ngày
28/11/2003 cháu Trần Danh Hùng K, sinh ngày 13/09/2005. Đối với cháu
Trần Nghi A đã trưởng thành khả năng lao động. K ông H thống
nhất giao cháu Trần Danh Hùng K cho bà K nuôi dưỡng, ông H nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000đ (ba triệu đồng) kể từ ngày án hiệu lực
pháp luật cho đến khi cháu K tròn 18 tuổi và có khả năng lao động.
Ông H được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai
được quyền ngăn cản. Trong trường hợp cần thiết một trong các bên quyền
xin thay đổi quyền trực tiếp nuôi con; mức cấp dưỡng theo quy định của pháp
luật.
K t ngày án hiu lc pháp luật, người được thi hành án đơn yêu
cu thi hành án, nếu bên phi thi hành án không thi hành s tin trên thì hàng
tháng người phi thi hành án còn phi chu thêm khon tin lãi theo mc lãi sut
quy định ti khoản 2 Điều 468 B lut dân s 2015 tương ứng vi s tin và thi
gian chm thi hành án.
- V tài sản chung: Các đương sự t tha thun.
- V n chung: Các đương sự khai không có, nên không yêu cu Tòa án
gii quyết.
2. V l phí Tòa án: Ông Trần Danh H bà Nguyễn Huỳnh Thanh K
phải chịu 300.000đồng lệ phí hôn nhân gia đình, được trừ vào tiền tạm ứng l
phí 300.000đồng đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Biên Hòa,
theo biên lai thu tạm ứng lệ phí số 0003251 ngày 13/6/2022. Ông H bà K đã
nộp đủ án phí theo quy định.
3. Quyết định này hiu lc pháp luật ngay sau khi đưc ban hành
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
3
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Tp. Biên Hòa;
- Chi cục THADS Tp.Biên Hòa
- UBND Phường 2, Quận 3,
thành phố Hồ Chí Minh
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Triều Châu
Tải về
Quyết định số 1202/2022/VHNGĐ Quyết định số 1202/2022/VHNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất