Quyết định số 12/2023/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2023 của TAND Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 12/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 12/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 12/2023/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2023 của TAND Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ngũ Hành Sơn (TAND TP. Đà Nẵng) |
| Số hiệu: | 12/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vụ việc ông Giang bà Thủy |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN NGŨ HÀNH SƠN
TP. ĐÀ NẴNG
Số: 12 /2023/QĐST-HNGD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ngũ Hành Sơn, ngày 23 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGŨ HÀNH SƠN – TP ĐÀ NẴNG
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 và Điều 58 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Uỷ ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 06/2023/TLST-HNGĐ ngày
13/02/2023 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Lộc Văn G, sinh năm: 1978; Trú tại: phường H, quận N, thành phố
Đà Nẵng.
- Bà Nguyễn Thị Thu T, sinh năm: 1979; Trú tại: phường H, quận N, thành
phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Lộc Văn G và bà Nguyễn Thị Thu T thuận
tình ly hôn.
[2] Về quan hệ con chung: Có 03 con chung là Lộc Nguyễn Quang T, sinh
năm 2001; Lộc Nguyễn Hạ V, sinh năm 2006 và Lộc Nguyễn Gia B, sinh năm
2015. Ly hôn, thống nhất giao con Lộc Nguyễn Hạ V và Lộc Nguyễn Gia B cho
bà Nguyễn Thị Thu T trực tiếp nuôi dưỡng, ông Lộc Văn G không phải có nghĩa
vụ cấp dưỡng nuôi con chung.
Đối với Lộc Nguyễn Quang T nay đã đủ 18 tuổi nên ông G và bà T không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản chung: Tự thỏa thuận.
[4] Về nợ chung: Tự thỏa thuận.
2
[5] Lệ phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000 đồng ông Lộc Văn G và bà
Nguyễn Thị Thu T tự nguyện chịu.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Lộc Văn G và bà Nguyễn Thị Thu T thuận
tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Giao con Lộc Nguyễn Hạ V, sinh năm 2006 và
Lộc Nguyễn Gia B, sinh năm 2015 cho bà Nguyễn Thị Thu T trực tiếp nuôi
dưỡng, ông Lộc Văn G không phải có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung. Đối
với Lộc Nguyễn Quang T nay đã đủ 18 tuổi nên ông Gvà bà Tkhông yêu cầu Tòa
án giải quyết.
Sau khi ly hôn, quyền và nghĩa vụ của các đương sự đối với con chung
được thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận.
- Về nợ chung: Tự thỏa thuận.
- Về vấn đề khác: Không có.
2. Lệ phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000 đồng ông Lộc Văn G và bà
Nguyễn Thị Thu T tự nguyện chịu. Ông G và bà T nộp đủ lệ phí theo biên lai số
9522 ngày 13/02/2023 tại Chi cục thi hành án quận Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- VKSND Q. Ngũ Hành Sơn;
- Chi cục THADS Q. Ngũ Hành Sơn;
- UBND phường Tân Thành, tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
- Lưu hồ sơ.
Đỗ Thế Tài
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm