Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 112/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 112/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thảo thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
Số: 112/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOTHUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số
87/2026/TLST–HNGĐ ngày 21 tháng 01 năm 2026, vviệc: Ly hôn, giữa các
đương sự:
- Nguyên đơn: Anh T D T1, sinh ngày 31/08/1995; CCCD số: 00*******81
do B Công An cp ngày 23/07/2025. Đa ch: S 2/269 phH, png P, thành ph
Hà Nội.
- Bị đơn: ChV T T2, sinh ngày 30/11/1994; CCCD số: 00*******62 do
Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 10/07/2021. Địa chỉ:
Số 131 phố L, phường B, thành phố Hà Nội.
Căn cvào khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35; điểm a khoản 1
Điều 39; Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
n cứ vào Điu 55, Điu 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân gia
đình;
Căn cứ Nghquyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản s
dụng án phí và lệ phí Toà án và Danh mục án phí, lệ phí Toà án kèm theo;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
21 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sđược ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hônhoà giải thành ngày 21 tháng 01 năm 2026
là hoàn toàn tnguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh T D T1, sinh năm 1995 và chị
2
V T T2, sinh năm 1994.
2. Công nhận sự thoả thuận của anh T D T1 và chị V T T2, c thể như
sau:
2.1. Về con chung:
Anh T1 chị T2 cùng xác định anh chị 01 con chung cháu T X P,
sinh ngày 27/03/2018. Khi ly hôn, anh T1 chị T2 thống nhất thỏa thuận giao
cháu P cho chT2 mẹ trực tiếp nuôi dưỡng chăm sóc. Anh T1 tự nguyện
đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con cho chị T2 3.000.000 đồng/tháng kể từ tháng
02/2026 đến khi cháu P trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc khi có sự thay đổi khác v
nuôi con, cấp dưỡng nuôi con theo quy định của pháp luật.
2.2. Vtài sản chung: Anh T1 chị T2 không yêu cầu Tán giải quyết
nên Tòa án không t.
2.3. Về nợ chung vợ chồng: Anh T1 và chị T2 xác định không có nợ chung,
không yêu cầu Tán giải quyết nên Tòa án không xét.
2.4. Về án phí dân sự sơ thẩm:
Ghi nhận sự tự nguyện của anh T D T chu 150.000 đồng tiền án phí ly
hôn sơ thẩm, và 150.000 đồng tiền án phí cấp dưỡng nuôi con, được khấu trừ
vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí mà anh T1 đã nộp theo Biên lai thu tiền
tạm ứng án phí ký hiệu: BLTU/26E số 00***74 ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội;
- VKSND Khu vực 5 – Hà Nội;
- Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội
- Phòng thi hành án KV5;
- UBND thtrn Y, huyn G (nay xã P,
tnh ph Nội GCNKH số **/2017);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Minh Ngọc
Tải về
Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất