Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ ngày 11/02/2025 của TAND huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 11/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ ngày 11/02/2025 của TAND huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Hồng Dân (TAND tỉnh Bạc Liêu) |
Số hiệu: | 11/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 11/02/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Chị Thị Ú yêu cầu được ly hôn với anh Danh Th |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HỒNG DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
Số: 11/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hồng Dân, ngày 11 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 20/2025/TLST- HNGĐ, ngày
03 tháng 02 năm 2025, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Thị Ú, sinh ngày 01/01/1994
Địa chỉ: ấp TK, xã NH, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
* Bị đơn: Anh Danh Th, sinh ngày 01/01/1989
Địa chỉ: ấp TK, xã NH, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 110, Điều
116 và Điều 117 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03
tháng 02 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03 tháng 02 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Thị Ú và anh Danh Th;
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về quan hệ hôn nhân: Chị Thị Ú và anh Danh Th thuận tình ly hôn.
* Về quan hệ con chung: Ghi nhận ý chí tự nguyện của cháu Danh Thị Bích Ng,
sinh ngày 17/12/2012 được theo sống chung với chị Thị Ú. Ghi nhận sự thoả thuận
giữa chị Ú và anh Th thống nhất giao cháu Danh Thị Bích Ng, sinh ngày
17/12/2012 cho chị Ú nuôi dưỡng, chị Ú đồng ý nuôi cháu Danh Thị Bích Ng. Ghi
nhận sự thoả thuận giữa chị Ú và anh Th thống nhất mức cấp dưỡng cho cháu Ng mỗi
tháng là 1.000.000 đồng, thời gian cấp dưỡng tính từ ngày 11/02/2025 cho đến khi
cháu Bích đủ 18 tuổi.
Tiếp tục giao cháu Danh Thị Bích Ng, sinh ngày 17/12/2012 cho chị Thị Ú nuôi
dưỡng, buộc anh Danh Th có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cháu Danh Thị Bích Ng mỗi
tháng là 1.000.000 đồng, thời gian cấp dưỡng tính từ ngày 11/02/2025 cho đến khi
cháu Ng đủ 18 tuổi, anh Th có quyền và nghĩa vụ tới lui thăm nom, chăm sóc con
chung không ai được cản trở.
* Về tài sản chung: Chị Thị Ú và anh Danh Th thống nhất không yêu cầu Tòa án
giải quyết nên không đặt ra xem xét giải quyết.
* Về án phí: Án phí sơ thẩm hôn nhân và gia đình hòa giải thành là 150.000
đồng, án phí cấp dưỡng là 150.000 đồng, chị Thị Ú tự nguyện chịu 150.000 đồng
(Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí hôn nhân gia đình hoà giải thành. Buộc chị
Thị Ú phải nộp 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí hôn nhân và
gia đình. Buộc anh Danh Th phải nộp 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí cấp dưỡng. Chị Thị Ú đã nộp tạm ứng án phí 300.000 đồng (Ba trăm
nghìn đồng) tại biên lai thu số 0004098, ngày 03/02/2025 tại Chi cục Thi hành án dân
sự huyện Hồng Dân nay được chuyển thu án phí 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) và chị Thị Ú được nhận lại số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Hồng Dân.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều7a và Điều 9 Luật thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện thro Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Bạc Liêu;
- VKSND huyện Hồng Dân;
- Chi cục THADS huyện Hồng Dân;
- UBND thị trấn ND, huyện Hồng Dân;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Lâm Bé Nhi
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm