Quyết định số 11/2022/QĐST-HNGĐ ngày 02/03/2022 của TAND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 11/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 11/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 11/2022/QĐST-HNGĐ ngày 02/03/2022 của TAND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Hoằng Hóa (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
| Số hiệu: | 11/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/03/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị A đề nghị ly hôn anh Tr. Sau khi được Hòa giải viên hòa giải tại Trung tâm hòa giải, chị A và anh Tr thuận tình ly hôn, thống nhất về nuôi con và cấp dưỡng nuôi con. Đề nghị Tòa án ra Quyết định công nhận |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H
TỈNH THANH HÓA
Số: 11/2022/QĐHG-HNGĐ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - A phúc
H, ngày 02 tháng 3 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÕA GIẢI THÀNH TẠI TÕA ÁN
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H
Căn cứ các Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35 và Điều 36 của Luật Hòa giải, đối
thoại tại Tòa án;
Căn cứ Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải tại Tòa án ngày 15 tháng 02 năm 2022,
về việc các bên thỏa thuận được với nhau về giải quyết toàn bộ vụ việc “Ly hôn, tranh
chấp về nuôi con” giữa:
Người khởi kiện: Chị Trương Thị A, sinh năm 1985
Địa chỉ: Xóm 11, thôn T, xã Th, huyện Ch, Thanh Hóa
Người bị kiện: Anh Nguyễn Thành Tr, sinh năm 1981
Địa chỉ: Thôn Ph, xã L, huyện H, tỉnh Thanh Hóa
Sau khi nghiên cứu Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải tại Tòa án cùng tài liệu kèm
theo do Hòa giải viên chuyển sang Tòa án theo hồ sơ yêu cầu công nhận kết quả hòa giải
thành tại Tòa án ngày 15 tháng 02 năm 2022.
XÉT THẤY:
Nội dung thỏa thuận, thống nhất của các bên được ghi trong Biên bản ghi nhận kết
quả hòa giải tại Tòa án đã có đủ điều kiện quy định tại Điều 33 Luật Hòa giải, đối thoại
tại Tòa án.
Đã hết thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Tòa án nhận được Biên bản ghi nhận kết quả
hòa giải và tài liệu kèm theo, không có bên nào ý kiến khác về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận kết quả hòa giải thành tại Tòa án giữa các bên hòa giải:
Người khởi kiện: Chị Trương Thị A, sinh năm 1985
Địa chỉ: Xóm 11, thôn T, xã Th, huyện Ch, Thanh Hóa
Người bị kiện: Anh Nguyễn Thành Tr, sinh năm 1981
Địa chỉ: Thôn Ph, xã L, huyện H, tỉnh Thanh Hóa

2
2. Công nhận kết quả hòa giải thành tại Tòa án của các bên cụ thể như sau:
Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trương Thị A và anh
Nguyễn Thành Tr.
Về con chung: Công nhận cháu Nguyễn Tr Th, sinh ngày 26/7/2014 là con chung
của chị Trương Thị A và anh Nguyễn Thành Tr. Anh Tr và chị A thống nhất giao cháu
Nguyễn Tr Th cho chị A trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Anh Nguyễn Thành Tr có
quyền qua lại thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được cản trở.
Về cấp dưỡng: Chị Trương Thị A và anh Nguyễn Thành Tr thống nhất anh Tr cấp
dưỡng nuôi cháu Nguyễn Tr Th cùng chị A mỗi tháng là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng),
thời gian cấp dưỡng kể từ tháng 3/2022 cho đến khi cháu Nguyễn Tr Th đủ 18 tuổi.
Về tài sản và công nợ: Chị Trương Thị A và anh Nguyễn Thành Tr không yêu cầu
giải quyết.
Về lệ phí: Căn cứ Điều 6 Luật hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 ngày
16/6/2020 của Quốc hội, đương sự không phải chịu lệ phí.
Trường hợp bản án được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật thi hành án thì người
được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án,
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy
định tại điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được quy định tại
điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ
tục phúc thẩm theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự và được thi hành theo quy định
của pháp luật về thi hành án dân sự.
4. Các bên đương sự có quyền đề nghị xem xét lại quyết định này trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được quyết định.
5. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kiến nghị xem xét lại quyết định này trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định của Tòa án.
Nơi nhận:
- Các bên ĐS;
- VKSND h. H;
- Chi cục THADS h. H;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã Th, huyện Ch;
- Lưu: Hồ sơ vụ việc, TA.
THẨM PHÁN
Lê Thị Ngọc Tú
3

4
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 01-QĐ:
(1) Ghi tên Tòa án nhân dân cấp tỉnh của tỉnh đó nếu Tòa án nhân dân ra quyết định là Tòa án
nhân dân cấp huyện (ví dụ: Tòa án nhân dân ra quyết định là Tòa án nhân dân quận Hải An,
thành phố Hải Phòng thì ghi “TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG”; Ghi “TÒA
ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO” nếu Tòa án nhân dân ra quyết định là Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
(2) Ghi tên Tòa án nhân dân ra quyết định;
(3) Ghi loại tranh chấp, VD: HNGĐ, DS, KDTM…………….
(4) Ghi họ tên của Thẩm phán ký quyết định.
(5) Ghi rõ điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự và pháp luật liên quan để
ra quyết định.
(6) Ghi quan hệ tranh chấp mà người khởi kiện đề nghị giải quyết.
(7) (8) Ghi đầy đủ tên, năm sinh, nơi cư trú của các bên đương sự.
(9) Nếu là cá nhân thì ghi họ tên, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi
tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức. Cần lưu ý đối với cá nhân, thì tùy theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc
Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên.
(10) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các bên về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ việc đã
được thể hiện trong biên bản ghi nhận kết quả hoà giải thành tại Tòa án.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 17/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 17/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm