Quyết định số 108/2018/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2018 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 108/2018/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 108/2018/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 108/2018/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2018 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ba Đình (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 108/2018/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/04/2018 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận sự thuận tình ly hôn và thỏa thuận giữa các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QU N BẬ
THÀNH PH HỐ
_____________
S : 108ố /2018/QĐST-HNGĐ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
_______________________
Hà N i, ngày 03 tháng 4 năm 2018 ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
CÔNG NH N THU N TÌNH LY HÔN Ậ Ậ
VÀ S THO THU N C A CÁC Đ NG SỰ Ả Ậ Ủ ƯƠ Ự
Căn c h s vi c hôn nhân và gia đình th lý s : 118/ 2018/TLST/HNGĐứ ồ ơ ệ ụ ố
ngày 22 tháng 3 năm 2018 gi a:ữ
Ng i yêu c u: ườ ầ
- Ch Nguy n Th H, sinh năm 1985.ị ễ ị
- Anh Nguy n Tu n A, sinh năm 1982.ễ ấ
Cùng đ a ch c trú: S 2 Lô E V, ph ng L, qu n B , thành ph H.ị ỉ ư ố ườ ậ ố
Căn c kho n 4 Đi u 147, Đi u 212, Đi u 213, kho n 4 Đi u 397 c a Bứ ả ề ề ề ả ề ủ ộ
lu t t t ng dân s năm 2015;ậ ố ụ ự
Căn c Đi u 55; 58; 59; 81; 82; 83 c a Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2014;ứ ề ủ ậ
Kho n 3 Đi u 37 c a Ngh quy t 326/2016/UBTVQH14 ả ề ủ ị ế ngµy
30/12/2016 c a y ban th ng v Qu c h i v ủ Ủ ườ ụ ố ộ ề thu, mi n, gi m, thu, n p,ễ ả ộ
qu n lý và s d ng án phí l phí Tòa án.ả ử ụ ệ
Căn c vào biên b n ghi nh n s t nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 26ứ ả ậ ự ự ệ ả
tháng 3 năm 2018 v vi c các đ ng s đã th t s t nguy n ly hôn và th aề ệ ươ ự ậ ự ự ệ ỏ
thu n đ c v i nhau v vi c gi i quy t toàn b vi c hôn nhân và gia đình th lýậ ượ ớ ề ệ ả ế ộ ệ ụ
s 118 /2ố 018 /TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 3 năm 2018.
XÉT TH Y:Ấ
Anh Nguy n Tu n A và ch Nguy n Th H ễ ấ ị ễ ị k t hôn trên c s t nguy n, cóế ơ ở ự ệ
đăng ký k t hôn t i UBND th tr n Y, huy n Y , t nh Vĩ ngày 27 tháng 11 nămế ạ ị ấ ệ ỉ
2006.
Vi c thu n tình ly hôn và th a thu n c a các đ ng s đ c ghi trong biênệ ậ ỏ ậ ủ ươ ự ượ
b n ghi nh n s t nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 26 tháng 3 năm 2018 làả ậ ự ự ệ ả
hoàn toàn t ự nguy n và không vi ph m đi u c m c a lu t, không trái đ o đ c xãệ ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ
h i.ộ
1

Đã h t th i h n b y ngày k t ngày l p biên b n ghi nh n s t nguy n lyế ờ ạ ả ể ừ ậ ả ậ ự ự ệ
hôn và hòa gi i thành, không có đ ng s nào thay đ i ý ki n v s th a thu nả ươ ự ổ ế ề ự ỏ ậ
đó.
QUY T Đ NH:Ế Ị
I. Công nh n s thu n tình ly hôn gi a:ậ ự ậ ữ
Anh Nguy n Tu n A và ch Nguy n Th Hễ ấ ị ễ ị
II. Công nh n s th a thu n c a các đ ng s c th nh sau:ậ ự ỏ ậ ủ ươ ự ụ ể ư
- V con chung: ề Anh Nguy n Tu n A và ch Nguy n Th H ễ ấ ị ễ ị có 02 con
chung là Nguy n Ánh Ng c Mễ ọ , sinh ngày 12/7/2006 và Nguy n H i P, sinh ngàyễ ả
17/6/2010.
Giao hai con chung Nguy n Ánh Ng c M và Nguy n H i P ch H tr c ti pễ ọ ễ ả ị ự ế
chăm sóc, nuôi d ng.ưỡ
Anh Tu n A đóng góp ti n nuôi con chung là 10.000.000 đ ng/tháng/2conấ ề ồ
(m i tri u đ ng/tháng/hai con), k t tháng 4 năm 2018 cho đ n khi con chungườ ệ ồ ể ừ ế
thành niên ho c có s thay đ i khác.ặ ự ổ
Anh Tu n A có quy n đi l i thăm nom và chăm sóc con chung không ai đ cấ ề ạ ượ
c n tr .ả ở
- V tài s n chung và nhà chung:ề ả ở Anh Tu n A và ch H không có, khôngấ ị
yêu c u Toà án gi i quy t.ầ ả ế
- V công nề ợ: Anh Tu n A và ch H không vay n ai, không cho ai vay n ,ấ ị ợ ợ
không yêu c u Toà án gi i quy t.ầ ả ế
- V l phí: ề ệ Ch H t nguy n ch u c 300.000 đ ng (ba trăm nghìn đ ng) lị ự ệ ị ả ồ ồ ệ
phí Hôn nhân và Gia đình s th m, đ c tr t m ng l phí đã n p theo biên laiơ ẩ ượ ừ ạ ứ ệ ộ
thu s 000 8209 ngày 22/3/2018 t i Chi c c thi hành án dân s qu n B. ố ạ ụ ự ậ
III. Quy t đ nh này có hi u l c ngay sau khi đ c ban hành và không b khángế ị ệ ự ượ ị
cáo, kháng ngh theo th t c phúc th m.ị ủ ụ ẩ
N i nh n:ơ ậ
- VKSND qu n B;ậ
- Chi c c THA DS qu n B ;ụ ậ
- TAND TP. H;
- Các đ ng s ;ươ ự
- L u h s .ư ồ ơ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QU N BẬ
Th m phánẩ
(Đã ký)
Đ ng Th Laiồ ị
2
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm