Quyết định số 1066/2024/QĐST-VHNGĐ ngày 03/07/2024 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 1066/2024/QĐST-VHNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 1066/2024/QĐST-VHNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 1066/2024/QĐST-VHNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 1066/2024/QĐST-VHNGĐ ngày 03/07/2024 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Biên Hòa (TAND tỉnh Đồng Nai) |
| Số hiệu: | 1066/2024/QĐST-VHNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | rần Thị Mộng N và Pham Đình Vũ TTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 1066/2024/QĐST-VHNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biên Hòa, ngày 03 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân
sự.
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật án phí và L phí2015;
Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 1358/2024/TLST- VHNGĐ,
ngày 28 tháng 5 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Bà Trần Thị Mộng N, sinh năm 1989.
Địa chỉ: Số B, tổ C, khu phố D, phường B, thành phố B, tỉnh Đồng Nai.
2. Ông Phạm Đình V, sinh năm 1987.
Địa chỉ: Số B, tổ C, khu phố D, phường B, thành phố B, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Ông bà kết hôn với nhau năm 2012, hôn nhân trên
cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn và đã được Ủy ban nhân dân xã T, huyện C,
tỉnh Tiền Giang cấp giấy chứng nhận kết hôn số 21 ngày 16/02/2012. Cuộc sống
chung của vợ chồng thời gia đầu hạnh phúc. Tuy nhiên những năm trở lại đây thì
không còn hạnh phúc, nguyên nhân là do vợ chồng không còn quan tâm đến nhau,
về lối sống, quan điểm sống không phù hợp, cuộc sống vợ chồng chỉ duy trì vì con.
Chúng tôi đã vì con cố gắn hòa giải nhưng không được. Nay tình cảm vợ chồng
không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên chúng tôi cùng làm đơn yêu cầu
Tòa án nhân dân thành phố Biên Hòa công nhận việc thuận tình ly hôn của chúng
tôi.
[2]. Về con chung: Có 01 con chung là cháu Phạm Đăng K, sinh ngày
22/11/2014. Ly hôn, bà N và ông V thỏa thuận giao con chung cho bà N trực tiếp
nuôi dưỡng, ông V không phải cấp dưỡng nuôi con chung

[3]. Về tài sản chung: Các đương sự khai không có nên không đặt ra xem xét.
[4]. Về nợ chung: Các đương sự khai không có nên không đặt ra xem xét.
[5]. Về lệ phí Tòa án: Bà Trần Thị Mộng N và ông Phạm Đình V phải chịu
300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí 300.000
đồng đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Biên Hòa, theo biên lai thu
tạm ứng lệ phí số 0003831 ngày 17/05/2024.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Trần Thị Mộng N và ông Phạm Đình V thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Có 01 con chung là cháu Phạm Đăng K, sinh ngày
22/11/2014. Ly hôn, bà N và ông V thỏa thuận giao con chung cho bà N trực tiếp
nuôi dưỡng, ông V không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Ông Phạm Đình V được quyền thăm nom, chăm sóc con chung không ai được
cản trở. Vì quyền lợi của con chung, khi cần thiết các đương sự được quyền yêu
cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Lệ phí HNGĐ-ST: Bà Trần Thị Mộng N và ông Phạm Đình V phải chịu
300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí 300.000
đồng đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Biên Hòa, theo biên lai thu
tạm ứng lệ phí số 0003831 ngày 17/05/2024.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND thành phố Biên Hòa;
- UBND xã Tân Hương, huyện Châu
Thành, tỉnh Tiền Giang (GCNKH 21 ngày
16/02/2012);
- Chi cục THADS thành phố Biên Hòa;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Lê Hồng Ngọc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 17/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 17/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm