Quyết định số 103/2022/QĐST-DS ngày 29/07/2022 của TAND huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 103/2022/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 103/2022/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 103/2022/QĐST-DS ngày 29/07/2022 của TAND huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Gia Lâm (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 103/2022/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/07/2022 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà L thống nhất thoả thuận số tiền vay, trả với bà N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN GIA LÂM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số 103/2022/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lâm, ngày 29 tháng 7 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 20 tháng 7 năm 2022 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 62/2022/TLST-DSST ngày 16 tháng 6 năm 2022 về “Tranh chấp đòi tài
sản” của Tòa án nhân dân huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Bùi Thị L, sinh năm 1966.
Trú tại: Khu tập thể Đ, Tổ dân phố C, thị trấn T, thành phố Hà Nội
- Bị đơn: Bà Lê Thị N, sinh năm 1973
Trú tại: Tổ dân phố C, thị trấn T, huyện G, thành phố Hà Nội.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1. Bà Lê Thị N và bà Bùi Thị L thống nhất xác định: Bà Lê Thị N nợ bà Bùi Thị
L tổng số tiền là 237.000.000 đồng.
2. Bà N và bà L thống nhất, thỏa thuận phương thức và thời hạn trả nợ như sau:
Hàng tháng bà Lê Thị N có trách nhiệm trả cho bà Bùi Thị L số tiền 1.000.000
đồng/tháng vào ngày 25 hàng tháng.
Nếu Bà N vi phạm nghĩa vụ thanh toán tại bất kỳ thời điểm nào thì bà L có quyền
yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền buộc thanh toán khoản nợ trên cho
bà L.
3. Về án phí dân sự sơ thẩm: Bà Lê Thị N tự nguyện phải chịu 5.925.000
đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm. Hoàn trả bà Bùi Thị L số tiền 10.090.000 tạm
ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu số 0073333 ngày 16/6/2022 tại Chi cục thi
hành án dân sự huyện G, thành phố Hà Nội.
Kể từ ngày, quyết định có hiệu lực pháp luật, người được thi hành án có
đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành án xong khoản tiền phải thi hành
án thì hàng tháng người phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số
tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 của Bộ luật
Dân sự tương ứng với thời gian chưa thi hành án.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND huyện G, t/p Hà Nội;
- Chi Cục THADS huyện G, t/p Hà Nội;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Vũ Quang Dũng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 21/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm