Quyết định số 102/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 102/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 102/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 102/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 102/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 102/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 31/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn, nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 2 – VĨNH LONG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH VĨNH LONG
Số: 102/2026/QĐST – HNGĐ Vĩnh Long, ngày 31 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân thụ lý số: 109/2026/TLST/HNGĐ ngày 06
tháng 02 năm 2026, giữa;
* Nguyên đơn: Chị Lâm Thị Kim N, sinh năm 1991
Nơi cư trú: ấp C, phường T, tỉnh Cà Mau
Chổ ở hiện nay: ấp C, xã N, tỉnh Vĩnh Long
* Bị đơn: Anh Lê Minh T, sinh năm 1998
Nơi cư trú: ấp B, xã C, tỉnh Vĩnh Long
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành 23 tháng 3
năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận các đương sự được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành 23 tháng 3 năm 2026 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Lâm Thị Kim N và anh Lê Minh T
thuận tình ly hôn với nhau.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Lâm Thị Kim N và anh Lê Minh T thống nhất trình bày
như sau:
Tiếp tục giao con chung tên Lê Khải Đ, sinh ngày 04/12/2023 cho anh T trực
tiếp nuôi dưỡng. Anh T không yêu cầu chị N cấp dưỡng nuôi con..

2
Chị N không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai
được cản trở.
- Về tài sản chung: Chị Lâm Thị Kim N và anh Lê Minh T thống nhất trình bày
không có yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Chị Lâm Thị Kim N và anh Lê Minh T thống nhất trình bày
không có yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị N tự nguyện nộp 150.000đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm về
việc xin ly hôn. Được khấu trừ vào số tiền chị N đã nộp tạm ứng án phí là
300.000đồng theo biên lai thu số 0002469 ngày 04/02/2026 tại Thi hành án dân sự
tỉnh Vĩnh Long nên chị N được nhận lại số tiền chênh lệch là 150.000đồng.
Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án Dân sự thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án; thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nơi nhận : (đã ký)
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 2 – Vĩnh Long;
- Phòng THADS khu vực 2 – Vĩnh Long;
- Đương sự;
- Nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu./. Trần Thị Hồng Chi
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm