Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 08/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 08/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bùi Hoàng Th - Lê Thị M |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
Số: 08/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 559/2025/TLST-HNGĐ ngày
09 tháng 12 năm 2025 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Bùi Hoàng Th, sinh năm 1993
Căn cước công dân số: xxx do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp
ngày 14/09/2021.
Hộ khẩu thường trú: X, Y, Z.
Trú tại: X, Y, Z.
- Bị đơn: Chị Lê Thị M, sinh năm 1994
Căn cước công dân số: yyy do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp
ngày 22/12/2021.
Hộ khẩu thường trú: X, Y, Z.
Trú tại: X, Y, Z.
- Căn cứ vào Điều 212, 213, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
- Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 110 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016
quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí
Tòa án;
- Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
26 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY
--------
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 12 năm 2025
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

2
QUYẾT ĐỊNH
--------
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Bùi Hoàng Th và chị Lê Thị
M.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: ghi nhận anh Bùi Hoàng Th và chị Lê Thị M
thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung:
Xác định anh Bùi Hoàng Th và chị Lê Thị M thuận tình ly hôn có 02 con
chung là: Bùi Chí Th, sinh ngày 14/07/2022; Bùi Nhật M, sinh ngày 11/08/2024.
Ghi nhận sự thỏa thuận của anh Bùi Hoàng Th và chị Lê Thị M: Giao cho
anh Bùi Hoàng Th được trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cháu
Bùi Chí Th, chị M được trực tiếp trông non, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cháu
Bùi Nhật M. Anh Bùi Hoàng Th tự nguyện đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con
chung cho chị Lê Thị M mỗi tháng là 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) kể từ
tháng 01/2026 cho đến khi con chung trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi
khác theo quy định pháp luật.
Anh Bùi Hoàng Th và chị Lê Thị M được quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con chung, không ai được ngăn cản.
2.3. Về tài sản chung: Anh chị không yêu cầu giải quyết nên Toà án không
xem xét.
2.4. Về công nợ: Anh chị không yêu cầu giải quyết nên Toà án không xem xét.
2.5. Về án phí: Anh Bùi Hoàng Th và chị Lê Thị M mỗi người chịu 75.000
đồng (bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí ly hôn. Ghi nhận sự tự nguyện của anh
Bùi Hoàng Th chịu toàn bộ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) án
phí ly hôn và 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng
nuôi con, được trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) anh
đã nộp theo Biên lai số 0019003 ngày 08/12/2025 tại Phòng Thi hành án dân sự khu
vực 5 - Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 5 - Hà Nội;
- UBND phường X, thành phố Y, tỉnh Z. (nay là
phường Y, thành phố Z). (GCN kết hôn số 44
ngày 07/07/2022);
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 5 - Hà Nội;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Thẩm phán
Thạch Thị Hằng
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm