Quyết định số 04/2026/QĐST-DS ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 04/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 04/2026/QĐST-DS ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 04/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/01/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 04/2026/QĐST- DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 13 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ điểm đ khoản 1 Điều 12, khoản 7 Điều 26 Ngh quyết s:
326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc Hi quy
định v án phí, l phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 05 tháng 01 năm 2026;
Xét thy các đương sự tha thuận được vi nhau v vic gii quyết toàn
b v án dân s thẩm thsố: 212/2025/TLST-DS ngày 28 tháng 11 năm
2025 về việc: “Tranh chấp hợp đồng tín dụng”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành
về việc giải quyết toàn bộ ván tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V (V). Địa ch: S 89 Láng H, phường
Đống Đ, thành ph Nội. Đại din theo pháp lut: Ông Ngô Chí D Ch tch
Hội đồng qun trị; đại din theo y quyn. Ông Nguyn Anh T Trưởng phòng
X lý n Khách hàng nhân 03, đại din theo y quyn lại: Ông H
Cán b X lý nợ, địa ch: Tng 3, s 108 Trần Hưng Đ, phường Đồng H, tnh
Qung Tr.
- B đơn: Ông Mai Xuân T, sinh năm 1964; Địa ch: Cm 5, t dân ph 8
Nam L, phường Đồng H, tnh Qung Tr.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
Căn c Hợp đồng tín dng s LD2429601002 ngày 22/10/2024 đã đưc
ký kết gia Ngân hàng TMCP V (V) và ông Mai Xuân T:
* Về tiền gốc và lãi: Tính đến ngày 05/01/2026, tổng số tiền nợ gốc, nợ lãi
của ông Mai Xuân T tại Ngân hàng TMCP V (V) 79.492.901 đồng, trong đó:
Gốc 48.296.814 đồng; Lãi trong hạn 23.357.852 đồng; Lãi quá hạn 981.319
đồng; Lãi chậm trả 6.856.916 đồng.
* Hai bên đã thống nhất phương án thời gian ông Mai Xuân T trả nợ
cho Ngân hàng TMCP V (V) như sau:
Đến hết ngày 05/02/2026, ông Mai Xuân T phải trả cho V số tiền
16.000.000 đồng. Đến hết ngày 05/03/2026, ông Mai Xuân T phải thanh toán
hết toàn bộ số tiền nợ gốc, nợ lãi còn lại nêu trên cho Ngân hàng TMCP V (V).
Kể từ ngày 06/01/2026, V được tiếp tục tính lãi theo đúng thỏa thuận
trong Hợp đồng tín dụng s LD2429601002 ngày 22/10/2024 đã kết cho đến
ngày ông Mai Xuân T thực tế thanh toán hết nợ cho V.
* V án phí dân s thẩm: Áp dụng khoản 3, Điều 147 của Bộ luật tố
tụng dân sự; khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án.
Các đương s thng nht tho thun ông Mai Xuân T t nguyn chu án
phí dân s thẩm giá ngch hòa gii thành để sung qu nhà nước s tin
1.987.322 đồng. Nhưng ông Mai Xuân T thuộc đối tượng người cao tui đã
đơn đ ngh Toà án min án phí dân s theo quy đnh, do đó ông T thuộc đối
ợng được min np tin án phí dân s thẩm nên không phi x lý ½ s tin
án phí ông T phi chu np. Ông Mai Xuân T chu np ½ s tin án phí tha
thun nộp thay cho nguyên đơn để sung qu nhà nước là 993.661 đồng.
Ngân hàng TMCP V (V) không phi chu án phí dân s sơ thẩm. Hoàn trả
lại cho Ngân hàng TMCP V (V) số tiền tạm ứng án phí 2.857.126 đồng (Hai
triệu, tám trăm m mươi bảy nghìn một trăm hai mươi sáu đồng chẵn) đã nộp
tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số 0002025, Ký hiệu: BLTU/25E ngày 27 tháng 11 năm 2025.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sthì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
3
án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 – Quảng Trị;
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- THADS tỉnh Quảng Trị;
- Các đương sự;
- u hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã )
Nguyễn Thanh Hoa
Tải về
Quyết định số 04/2026/QĐST-DS Quyết định số 04/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 04/2026/QĐST-DS Quyết định số 04/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất