Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 08/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 08/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị H xin ly hôn anh T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 08/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ STHOTHUN CỦA C ĐƯƠNG SỰ
n cứ hồ sơ vụ án n sự thụ số 264/2025/TLST-HNGĐ ngày 20 tháng
8 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Ch Th Thu H - sinh năm 1981; Căn c ng dân số
001181xxxxxx cấp ny 02/4/2021; Đăng hộ khu thường trú trú tại: n
hộ số A1-05 tầng số 05, khu nhà ở chung kết hợp VP ST, lô đất 2,5HH phố L,
png T, Tnh ph Hà Nội.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Sinh T - sinh năm 1980; Căn cước công dân số
035080xxxxxx cấp ny 18/12/2021; Đăng hộ khẩu thường trú và trú tại: Căn
hộ số A1-05 tầng số 05, khu nhà ở chung cư kết hợp VP và ST, lô đất 2,5HH ph
L, pờng T, Tnh phố Hà Nội.
n cứ o Điều 212 Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82 Điều 83 của Luật Hôn nhân
gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
27 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sđược ghi trong
biên bản ghi nhận stự nguyện ly hôn và hgiải thành ngày 27 tháng 12 năm
2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lp biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải tnh, kng có đương s o thay đổi ý kiến vsự thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Thị Thu H anh Nguyễn
Sinh T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
- Về con chung: Chị H, anh T xác nhận vợ chồng có 03 con chung :
Nguyễn Ngọc M (nữ), sinh ngày 01/9/2007, Nguyễn Ngọc Bảo L (nữ), sinh ngày
07/4/2011 Nguyn Phước T (nam), sinh ngày 02/12/2021 (cháu Phước T bị
khuyết tật vận động, trí tuđặc biệt nặng theo Giấy c nhận khuyết tật số hiệu
00367000019 ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân phường T, Tnh phố
Nội). Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện của anh chị như sau: Cháu Ngọc M đã
thành niên, việc với ai do cháu tự quyết định; giao cháu Bảo L Phước T cho
chH trực tiếp nuôi ỡng. Anh T cấp ỡng nuôi con Bảo L 3.000.000 (ba
triệu) đồng/tháng, việc cấp ỡng nuôi con chung Bảo L được thực hiện từ tháng
01 m 2026 cho đến khi con chung Bảo L đủ 18 tuổi hoặc đến khi quyết định
khác của quan thẩm quyền thay thế. Anh T cấp ỡng nuôi con Phước T
7.000.000 (bảy triệu) đồng/tháng, việc cấp dưỡng ni con chung Pớc T được
thực hiện từ tháng 01 năm 2026 cho đến khi có quyết định khác của cơ quan
thẩm quyền thay thế.
Anh T được quyền thăm nom, chăm sóc giáo dục con chung, không ai
có quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung (động sản bất động sản): Chị Hà, anh T tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Chị Hà, anh T xác nhận không nợ chung, không yêu cầu Tòa
án giải quyết nên không xem xét.
- Về án phí: Ghi nhận sự thỏa thuận của chị Hà, anh T về việc chị H tự
nguyện nộp cả 300.000 (ba trăm nghìn) đồng án phí hôn nhân gia đình
thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng đã nộp tại Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ pTòa án số 0004566 ngày 18/8/2025 của Thi hành án dân
sự Thành phố Hà Nội.
3. Quyết định y có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đưc bannh kng
bkháng cáo, kng nghtheo thủ tc phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc
đăng kết hôn;
- Lưu: hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Vũ Lệ Quyên
3
Tải về
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất