Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 08/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 08/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 2 – VĨNH LONG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH VĨNH LONG Vĩnh Long, ngày 06 tháng 01 năm 2026
Số: 08/2026/QĐST – HNGĐ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 161/2025/TLST-HNGĐ, ngày 08/10/2025
giữa:
- Nguyên đơn: Anh Huỳnh Văn H, sinh ngày 15/03/1983
Nơi cư trú: ấp A, xã B, tỉnh Vĩnh Long
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị Phương Du, sinh ngày 07/08/1995
Nơi cư trú: ấp C, xã D, tỉnh Vĩnh Long
Căn cứ vào Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 29 tháng
12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận các đương sự được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 29 tháng 12 năm 2025 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Huỳnh Văn H và chị Nguyễn Thị
Phương D.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Anh Huỳnh Văn H và chị Nguyễn Thị Phương D thống nhất thỏa
thuận là: Giao cháu Huỳnh Nguyễn Trúc Đ, sinh ngày 08/11/2016 cho chị D tiếp tục nuôi
dưỡng, giáo dục theo nguyện vọng của cháu.

2
Anh Huỳnh Văn H được quyền, nghĩa vụ đến thăm nom, chăm sóc giáo dục con
chung mà không ai được quyền cản trở.
2.2. Về cấp dưỡng nuôi con: Anh Huỳnh Văn H và chị Nguyễn Thị Phương D thống
nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về tài sản chung và nợ chung: Anh Huỳnh Văn H và chị Nguyễn Thị Phương D
thống nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí: Anh Huỳnh Văn H tự nguyện nộp 150.000đ tiền án phí dân sự sơ
thẩm về việc xin ly hôn. Được khấu trừ vào số tiền 300.000đ mà anh H đã nộp tạm ứng án
phí theo biên lai thu số 0004635, ngày 08/10/2025 của Cơ quan Thi hành án dân sự tỉnh
Vĩnh Long, nên anh H được nhận lại số tiền chênh lệch là 150.000đ.
Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án; thời hiệu thi hành án được
thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND Khu vực 2 – Vĩnh Long;
- Phòng THADS Khu vực 2 – Vĩnh Long;
- UBND xã B, tỉnh Vĩnh Long;
- Đương sự;
- Lưu./.
Huỳnh Công Hảo
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm