Quyết định số 38/2025/QĐST-DS ngày 25/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 38/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 38/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 38/2025/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 38/2025/QĐST-DS ngày 25/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 38/2025/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Phạm Thảo L tranh chấp hợp đồng vay tài sản với bà Nguyễn Thị M |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9-VĨNH LONG
Số: 38/2025/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 22 tháng 9 năm 2025 về việc các đương
sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
62/2025/TLST-DS ngày 21 tháng 02 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Phạm Thảo L, sinh năm 1992; Địa chỉ: ấp TM, xã QĐ, tỉnh
Vĩnh Long.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Anh Nguyễn Minh C, sinh năm
1984; Địa chỉ: ấp P, xã ĐĐ, tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị M, sinh năm 1980; Địa chỉ: ấp TM, xã QĐ, tỉnh Vĩnh
Long.
Người đại diện theo uỷ quyền của bị đơn: Chị Huỳnh Thị D, sinh năm 1997; Chị
Nguyễn Thị Diễm H, sinh năm 2002 và anh Trần Quang Kh, sinh năm 1996; Địa chỉ
liên hệ: đường số 3, Khu dân cư SM, phường BT, tỉnh Vĩnh Long.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Nguyễn Thị Đ, sinh năm 1965; anh
Phạm Hoàng L, sinh năm 1992; Địa chỉ: 69/3 ấp TM, xã QĐ, tỉnh Vĩnh Long.
Người đại diện theo ủy quyền của chị L, bà Đ và anh L: Anh Nguyễn Minh C,
sinh năm 1984; Địa chỉ: ấp P, xã ĐĐ, tỉnh Vĩnh Long.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Do chị L tự nguyện rút một phần yêu cầu đối với bà M với số tiền là
208.333.333 đồng nên không xem xét giải quyết.
2.2 Chị L và bà M thống nhất chấm dứt thoả thuận thế chấp quyền sử dụng đất số

2
82, tờ bản đồ số 9 tọa lạc tại xã QĐ, tỉnh Vĩnh Long trong hợp đồng vay tài sản được
công chứng chứng thực vào ngày 17/01/2020, số số công chứng 122 quyền số
01/2020TP-CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng Công chứng Thạnh Phú, tỉnh BT.
2.3 Vào ngày 28/02/2026 bà Nguyễn Thị M có nghĩa vụ trả cho chị Phạm Thảo L
số tiền là 380.000.000 đồng, trong đó: nợ gốc là 300.000.000 đồng, nợ lãi là 80.000.000
đồng.
2.4 Vào ngày 28/02/2026 chị Phạm Thảo L trả lại bản gốc Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất thửa đất số 82, tờ bản đồ số 9 toạ lạc tại xã QĐ, tỉnh Vĩnh Long số vào số
cấp GCN: CS11766 cho bà Nguyễn Thị M.
2.5 Do bà M tự nguyện rút lại yêu cầu hủy hợp đồng vay tài sản giữa bà Nguyễn
Thị M và bà Phạm Thảo L ngày 17/01/2020, số số công chứng 122 quyền số
01/2020TP-CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng Công chứng Thạnh Phú, tỉnh BT nên không
xem xét giải quyết.
2.6 Trong vụ án này chị L, bà M không tranh chấp hay yêu cầu đối với bà Đ và anh
L nên không xem xét giải quyết
2.7 Về án phí dân sự sơ thẩm:
- Chị Phạm Thảo L được Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long hoàn trả số tiền tạm
ứng án phí đã nộp là 13.767.000 đồng theo biên lai thu số 0008734 ngày 19/02/2025 của
Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú.
- Bà Nguyễn Thị M tự nguyện nộp toàn bộ là 9.500.000 đồng nhưng được khấu trừ
vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 900.000 đồng theo các biên lai 001299, 0012300,
0012300 ngày 23/5/2025 và 300.000 đồng theo biên lai thu số 0012424 ngày 20/6/2025
của Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú số tiền còn lại bà Nguyễn Thị M phải
nộp là 8.300.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 9-Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Thị Vân
3

4
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà
án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM).
(3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM).
(4) Ghi họ tên, T cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các đương sự
theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ
án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm