Quyết định số 136/2025/QĐST-HNGĐ ngày 10/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 136/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 136/2025/QĐST-HNGĐ ngày 10/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 136/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/12/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lèng Thị Th và anh Đặng Văn S.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
Số: 136/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TQ, ngày 10 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ số 185/2025/TLST-HNGĐ ngày 20
tháng 11 năm 2025 về việc “Ly hôn, tranh chấp v nuôi con”, giữa:
- Nguyên đơn: Chị ng Thị Th, sinh m 2003.
- Bị đơn: Anh Đặng Văn S, sinh năm 1997.
Cùng địa chỉ tại: Thôn T, xã Th, tỉnh TQ.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, Điều 82 Điều 83 của Luật hôn nhân và gia
đình năm 2014;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 6; khoản 7 Điều
26; điểm b khoản 6 Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội, quy định về mức thu, miễm, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02
tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Vic thun tình ly hôn thoả thuận củac đương sự đưc ghi trong Bn bản
ghi nhận s tự nguyn ly n hoà giải thành ngày 02 tháng 12 m 2025 hn
toàn tự nguyện không vi phạm điu cấm của luật, kng trái đạo đc hi.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận s thuận tình ly n giữa chị Lèng Thị Th và anh Đặng Văn
S.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Lèng Thị Th anh Đặng Văn S thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Thỏa thuận, sau khi ly hôn giao cháu Đặng ThN, sinh ngày
25/12/2022 cho anh S người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo
dục cho đến khi cháu trưởng thành đủ 18 tuổi. Chị Lèng Thị Th nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con chung với mức 1.000.000 đồng/tháng cho đến khi cháu N trưởng
2
thành đủ 18 tuổi. Thời gian cấp ỡng tính từ ngày 01/12/2025, anh Đặng n S
người trực tiếp nhận tiền cấpng nuôi con.
Kể từ ngày quyết định hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan
thi hành án quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày đơn
yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả
cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền gốc còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự 2015, trừ trường hợp pháp luật
quy định khác.
Sau khi ly hôn người không trc tiếp nuôi con có quyn, nghĩa vđi lại thăm
nom con không ai được cn trở. quyền lợi của con chung, anh Sơn chị
Thắm quyền thay đổi về cấp dưỡng nuôi con, thay đổi người trực tiếp nuôi con
theo quy định của pháp luật
- Về tài sản chung, công nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Ch Lèng Thị Th tự nguyện chịu 150.000đ (Một trăm m ơi
nghìn đng) án phí sơ thm ly hôn và 150.000đ (Mt trăm năm mươi ngn đng) án phí
cp dưỡng nuôi con, đưc khu trừ o s tin 300.000đ (Ba trăm nghìn đng) chị T đã
np theo biên lai thu số 0001501 ngày 20/11/2025 tại Thi hành án dân s tnh TQ.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sthì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
nh án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6; Điều 7; Điều
7a; Điều 7b Điều 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV4;
- THADS tỉnh TQ;
- TAND tỉnh TQ;
- UBND xã T;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Phúc
Tải về
Quyết định số 136/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 136/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 136/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 136/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất