Quyết định số 08/2018/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2018 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 08/2018/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 08/2018/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 08/2018/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2018 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ba Đình (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 08/2018/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/01/2018 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Nguyễn Thanh B và anh Nguyễn Hoàng N thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BA ĐÌNH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 08/2018/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ba Đình, ngày 05 tháng 01 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 732/2017/TLST-
VHNGĐ ngày 27 tháng 12 năm 2017 về yêu cầu “Công nhận thuận tình ly hôn”
giữa ngƣời yêu cầu:
- Chị Nguyễn Thanh B, sinh năm 1978; Đăng ký hộ khẩu và cƣ trú: 73-D3 tập thể
GV, phƣờng G, quận B, thành phố Hà Nội.
- Anh Nguyễn Hoàng N, sinh năm 1978; Đăng ký hộ khẩu và cƣ trú: 37/343 tổ 5
phƣờng N, quận C, thành phố Hà Nội.
Căn cứ vào các Điều 144; khoản 4 Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ
luật Tố tụng dân sự 2015;
Căn cứ các Điều 51, Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 của Luật
Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào luật phí và lệ phí số: 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thƣờng vụ
Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí
tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 28
tháng 12 năm 2017.
XÉT THẤY:
Chị Nguyễn Thanh B và Anh Nguyễn Hoàng N có đăng ký kết hôn vào ngày
20 tháng 5 năm 2004 tại Ủy ban nhân dân phƣờng G, quận B, thành phố Hà Nội (số
65; Quyển số: I/2004).
Việc thuận tình ly hôn và các thỏa thuận của đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa
các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Chị Nguyễn Thanh B và Anh Nguyễn Hoàng N
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về con chung:
Giao con chung là cháu Nguyễn Hoàng A, sinh ngày 07 tháng 11 năm 2004
và cháu Nguyễn Hoàng D, sinh ngày 09 tháng 8 năm 2011 cho chị B trực tiếp chăm
sóc, nuôi dƣỡng, giáo dục. Anh N thực hiện nghĩa vụ đóng góp tiền cấp dƣỡng
tiền nuôi các con chung là 10.000.000 (Mƣời triệu) đồng/ tháng/ 02 con thời
gian kể từ tháng 01/2018 cho đến khi các con chung đủ 18 tuổi hoặc có sự thay
đổi khác của pháp luật.
Anh Nguyễn Hoàng N có quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi dƣỡng, giáo dục
con chung không ai đƣợc cản trở.
* Về tài sản chung và nhà ở:
- Vợ chồng tự thỏa thuận nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. Sau khi ly
hôn hai bên tự lo chỗ ở, không có khiếu kiện hay thắc mắc gì;
- Về các khoản vay nợ: Hai bên không yêu cầu tòa án xem xét, giải quyết.
* Về lệ phí sơ thẩm: Chị Nguyễn Thanh B tự nguyện nộp 300.000 (ba trăm
nghìn) đồng lệ phí sơ thẩm đƣợc trừ vào khoản tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (ba
trăm nghìn) đồng đã nộp theo biên lai thu số 7951 ngày 27 tháng 12 năm 2017 của
Chi cục Thi hành án dân sự quận B, thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội;
- Viện kiểm sát nhân dân quận B;
- Chi cục THA dân sự quận B;
- UBND phường G, quận B, thành phố Hà
Nội;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Nguyễn Ngọc Long
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm