Quyết định số 07/2026/QĐST-DS ngày 07/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Huế, TP. Huế về tranh chấp về thừa kế tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 07/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 07/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 07/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 07/2026/QĐST-DS ngày 07/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Huế, TP. Huế về tranh chấp về thừa kế tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về thừa kế tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 07/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | tranh chấp thừa kế C-T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 07/2026/QĐST-DS
Huế, ngày 07 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc
các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự
thụ lý số 101/2025/TLST-DS ngày 10 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Tạ Quang C năm 1953; nơi cư trú: Số A đường Đ,
phường T, thành phố H chỉ liên hệ: Số A đường B, phường V, thành phố H
Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của ông C1 Trần Thị Hồng NLuật
sư của Công ty L cộng sự thuộc Đoàn Luật sư thành phố H chỉ: Số A đường B,
phường V, thành phố H
- Bị đơn: Ông Tạ Quang T năm 1959; địa chỉ: Số F đường Đ, phường T,
thành phố H
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ Ông Bùi Bá H năm 1958; địa chỉ: K, phường T, tỉnh Nghệ An
+ Ông Tạ Quang D năm 1962; nơi cư trú: Số A đường Đ, phường T, thành phố
H chỉ liên lạc: Số A đường B, phường V, thành phố H thời là người đại diện
theo ủy quyền của ông Bùi Bá H1(theo văn bản ủy quyền ngày 12/11/2025).
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Căn cứ lời khai, tài liệu, chứng cứ và Kết quả xét nghiệm ADN huyết
thống ngày 17/11/2025 giữa ông Tạ Quang Công Tạ Quang T1 Tạ Quang Dvà
ông Bùi Bá H2 định ông Công T1 Dvà ông H3 quan hệ huyết thống theo dòng
cha.
2.2. Các bên thống nhất những người thuộc hàng thừa kế thứ nhất của ông
Tạ Q T1và bà Dương Thị Cẩm S gồm: Ông Tạ Quang C năm 1953; ông Tạ
Quang T năm 1959; ông Bùi Bá H năm 1958 và ông Tạ Quang D năm 1962.
2.3. Các bên thống nhất di sản thừa kế của Tạ Q T1bà Dương Thị Cẩm S để lại
là:
2
2.3.1. Nhà, đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố H cấp Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số 330104 ngày 29/9/2003,
hiện trạng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hiện nay như sau:
- Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 97, tờ bản đồ số 284 (cũ là tờ bản đồ
số 21), có diện tích 168,6m
2
(trong đó có 160m
2
đất ở) tọa lạc tại địa chỉ số F
đường Đ, phường P, thành phố H (cũ là số B đường N, phường T, thành phố H,
tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Tài sản gắn liền với đất là 02 ngôi nhà có đặc điểm: 01 ngôi nhà 02 tầng
có diện tích xây dựng là 18,3m
2
, diện tích sàn là 23,6m
2
và 01 ngôi nhà 01 tầng
có diện tích xây dựng là 69,4m
2
, diện tích sàn là 69,4m
2
.
(Thửa đất có bản vẽ kèm theo)
2.3.2. Số tiền thẻ tiết kiệm của ông Tạ Quang T2 có thông tin:
- Số tài khoản hiện tại: 229001479099 (số tài khoản cũ:
126010052385304).
- Loại sản phẩm: Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau bằng VNĐ.
- Kỳ hạn: 03 tháng.
- Ngày mở tài khoản: 14/11/2014.
- Ngày đáo hạn gần nhất: 14/11/2025.
- Ngày đáo hạn tiếp theo: 14/02/2026.
- Lãi suất: 1,9%/năm (áp dụng từ ngày 14/11/2025).
- Số sêri thẻ tiết kiệm hiện tại: PK4918089.
Số dư tài khoản tiết kiệm đến ngày 30/12/2025:
- Số tiền gốc đến ngày 30/12/2025: 157.553.783 đồng.
- Số tiền lãi đến ngày 30/12/2025: Do tài khoản tiết kiệm đã được tái đáo
hạn với chu kỳ 03 tháng mới từ ngày 14/11/2025 đến ngày 14/02/2026 nên số
tiền lãi tính đến ngày 30/12/2025 như sau:
+ Trường hợp khách hàng vẫn tiếp tục duy trì kỳ hạn 03 tháng (từ ngày
14/11/2025 đến ngày 14/02/2026): số tiền lãi cộng dồn có kỳ hạn tính đến ngày
30/12/2025 là 377.266 đồng.
+ Trường hợp khách hàng rút tài khoản tiết kiệm trước hạn (trước ngày
đáo hạn 14/02/2026): số tiền lãi không kỳ hạn tính đến ngày 30/12/2025 là
19.856 đồng.
2.4. Các bên thống nhất phân chia di sản thừa kế như sau:
- Đối với nhà, đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố H cấp Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số 330104 ngày 29/9/2003; ông Tạ
Quang Công Tạ Quang T1 Tạ Quang Dvà ông Bùi Bá H1 mỗi người nhận 1/4
kỷ phần thừa kế và là đồng sở hữu đứng tên trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Cụ thể hiện trạng quyền sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất hiện nay như sau:
+ Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 97, tờ bản đồ số 284 (cũ là tờ bản đồ
số 21), có diện tích 168,6m
2
(trong đó có 160m
2
đất ở) tọa lạc tại địa chỉ số F
đường Đ, phường P, thành phố H (cũ là số B đường N, phường T, thành phố H,
tỉnh Thừa Thiên Huế.
3
+ Tài sản gắn liền với đất là 02 ngôi nhà có đặc điểm: 01 ngôi nhà 02 tầng
có diện tích xây dựng là 18,3m
2
, diện tích sàn là 23,6m
2
và 01 ngôi nhà 01 tầng
có diện tích xây dựng là 69,4m
2
, diện tích sàn là 69,4m
2
.
(Thửa đất có bản vẽ kèm theo)
Ông Tạ Quang Công Tạ Quang T1 Tạ Quang D1 ông Bùi Bá H1 có quyền
liên hệ với cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký chỉnh lý biến
động đối với Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối
với tài sản được chia thừa kế nói trên theo quy định pháp luật.
- Giao toàn bộ số tiền thẻ tiết kiệm của ông Tạ Quang T2 và số tiền lãi
phát sinh từ ngày 31/12/2025 cho ông Tạ Quang DÔng D2 trách nhiệm đến tất
toán số tiền tiết kiệm tại Ngân hàng. Thẻ tiết kiệm của ông T1có thông tin thẻ và
số tiền gốc, lãi như tại mục 2.3.2 của Quyết định này.
2.5. Về chi phí tố tụng: Trong quá trình giải quyết vụ án, nguyên đơn là
ông Tạ Quang C2 tạm ứng chi phí giám định, định giá tài sản và đã nộp đủ. Ông
C3 yêu cầu những người được hưởng di sản thừa kế phải chịu.
2.6. Về án phí: Các đương sự trong vụ án đều là người cao tuổi và có đơn
xin miễn án phí nên được miễn án phí theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều
9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Huế;
- VKSND khu vực 2 - Huế;
- Phòng THADS khu vực 2 - Huế;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Thị Thu Hằng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 24/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm