Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 06/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu: | 06/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - ĐIỆN BIÊN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: 06/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày 30 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN T TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ T CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - ĐIỆN BIÊN, TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ vào Điều 212, 213, 361 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 14/2025/TLST-HNGĐ ngày
08 tháng 01 năm 2026 về việc: “Yêu cầu công nhận T tình ly hôn” của những người
yêu cầu giải quyết việc dân sự sau đây:
- Chị Lò Thị T; địa chỉ: Thôn C, xã T2, huyện Đ, tỉnh Điện Biên. Nay là
Thôn C, xã T1, tỉnh Điện Biên;
Căn cước số: 011300004925; cấp ngày 09/4/2025; nơi cấp: Bộ Công an.
- Anh Nguyễn Xuân D; địa chỉ: Tổ 04, K, phường M, tỉnh Điện Biên.
Căn cước công dân số: 034088001776; cấp ngày 27/8/2021; nơi cấp: Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội, Bộ Công an.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Vợ chồng chị Lò Thị T và anh Nguyễn Xuân D
thực sự tự nguyện T tình ly hôn.
[2] Về con chung: Không có.
[3] Về tài sản và nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: Chị Lò Thị T tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí giải quyết việc dân
sự theo quy định của pháp luật.
[5] Về các vấn đề khác: Không có.

2
Xét thấy yêu cầu của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm
điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
ngày 22/01/2026, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa T đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận T tình ly hôn và sự thỏa T của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Lò Thị T và anh Nguyễn Xuân D T tình ly hôn.
- Về con chung: Không có.
- Về tài sản và nợ: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí: Căn cứ Điều 150 Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 3 Điều 37 Nghị
Quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội
khóa 14. Chị Lò Thị T tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ thm là 300.000đ
(Ba trăm nghìn) đồng nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (Ba
trăm nghìn) đồng đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000011
ngày 08/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên. Chị Lò Thị T đã nộp đủ
tiền lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 – ĐB;
- Cục THADS tỉnh Điện Biên;
- Các đương sự;
- UBND xã T1, tỉnh ĐB;
(Nơi đăng ký kết hôn);
- TAND tỉnh Điện Biên;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Kế toán;
- Lưu VP.
THẨM PHÁN
(đ k, đng du)
Trần Thị Thu Trà
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm