Quyết định số 06/2023/QĐST-DS ngày 24/02/2023 của TAND TX. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 06/2023/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 06/2023/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 06/2023/QĐST-DS ngày 24/02/2023 của TAND TX. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Hồng Ngự (TAND tỉnh Đồng Tháp) |
| Số hiệu: | 06/2023/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/02/2023 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ông N yêu cầu ông T và bà N trả số tiền vay còn thiếu |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒNG NGỰ
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 06/2023/QĐST-DS Thành phố Hồng Ngự, ngày 24 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 16 tháng 02 năm 2023, về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 253/2022/TLST-DS ngày 11 tháng 11 năm 2022.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Dương Thanh N, sinh năm 1950.
Địa chỉ: ấp P, xã L, huyện N2, tỉnh Đng Tháp.
Người đại diện theo ủy quyền của ông Dương Thanh N là: Bà Lê Thị N1,
sinh năm 1958. Địa chỉ: ấp P, xã L, huyện N2, tỉnh Đng Tháp.
- Bị đơn: 1. Ông Phan Hữu T, sinh năm 1958;
2. Bà Võ Thị N, sinh năm 1966.
Cùng địa chỉ: phường A, thành phố H, tỉnh Đng Tháp.
Người đại diện theo ủy quyền của ông Phan Hữu T và bà Võ Thị N là: Bà
Nguyễn Thị M, sinh năm 1963. Địa chỉ: khóm M1, phường B, thành phố C, tỉnh
Đng Tháp.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Bà Lê Thị N1, sinh năm 1958;
Địa chỉ: ấp P, xã L, huyện N2, tỉnh Đng Tháp.
2. Anh Phan Minh T1, sinh năm 1985;
3. Anh Phan Minh T2, sinh năm 1994.
Cùng địa chỉ: phường A, thành phố H, tỉnh Đng Tháp.
2
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Ông Phan Hữu T và bà Võ Thị N thống nhất liên đới trả số tiền còn thiếu
cho ông Dương Thanh N tổng cộng là 550.000.000đ (Năm trăm năm mươi triệu
triệu đng).
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với
các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành xong,
bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành
theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm
2015.
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông Phan Hữu T và bà Võ Thị N thống nhất chịu tiền án phí dân sự sơ
thẩm là 13.000.000đ, trong đó ông T chịu là 6.500.000đ, bà N chịu 6.500.000đ.
Tuy nhiên ông T là người cao tuổi nên được miễn nộp tiền án phí phần của mình
là 6.500.000đ. Vậy, bà Võ Thị N thống nhất chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm là
6.500.000đ (Sáu triệu năm trăm nghìn đng).
+ Ông Dương Thanh N không phải chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm và là
người cao tuổi nên đã được miễn nộp tiền tạm ứng án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- VKSND Tp. Hng Ngự;
- Chi cục THADS Tp. Hng Ngự;
- Lưu h sơ vụ án.
Trương Huỳnh Anh
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm