Quyết định số 05/2025/QĐST-DS ngày 12/03/2025 của TAND huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 05/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 05/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 05/2025/QĐST-DS
Tên Quyết định: | Quyết định số 05/2025/QĐST-DS ngày 12/03/2025 của TAND huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Cam Lâm (TAND tỉnh Khánh Hòa) |
Số hiệu: | 05/2025/QĐST-DS |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 12/03/2025 |
Lĩnh vực: | Dân sự |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | tranh chấp hợp đồng tín dụng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

- 1 -
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CAM LÂM
TỈNH KHÁNH HOÀ
Số: 05/2025/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cam Lâm, ngày 12 tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 04 tháng 3 năm 2025
về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án
dân sự thụ lý số 165/2024/TLST-DS ngày 15 tháng 10 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân Hàng AC
Địa chỉ: 442 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 5, quận 3, thành phố Hồ Chí
Minh.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Từ Tiến Phát - Chức vụ: Tổng giám đốc.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Đỗ Hữu Huân, sinh năm 1998
Ông Thái Xuân Đăng, sinh năm 2002
Địa chỉ: 80 Quang Trung, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh
Hòa.
(Theo Giấy uỷ quyền số 1461/UQ-QLN.24 ngày 04/9/2024)
- Bị đơn: Ông Huỳnh Văn M, sinh năm 1966
Bà Trần Thị Mỹ L, sinh năm 1965
Địa chỉ: TDP Tân Hải, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
Ông Huỳnh Công Đoàn, sinh năm 1989
Bà Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh năm 1993
Cùng địa chỉ: TDP Tân Hải, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh
Hòa.
- 2 -
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Ông Huỳnh Văn M và bà Trần Thị Mỹ L có nghĩa vụ liên đới trả cho
Ngân hàng TMCP AC nợ gốc là 1.995.535.269 đồng, nợ lãi tính đến ngày
04/3/2025 là 388.210.669 đồng (trong đó: nợ lãi trong hạn 59.264.384 đồng, nợ lãi
quá hạn 319.786.926 đồng, phạt chậm trả lãi: 9.159.359 đồng) và tiền lãi phát sinh
từ ngày 05/3/2025 cho đến khi thực hiện xong toàn bộ nghĩa vụ trả nợ theo hợp
đồng cấp tín dụng số CRA.CN.2833.211122 ngày 25/11/2022, Thỏa thuận về các
điều khoản và điều kiện tín dụng chung số: CRA.CN.2834.211122 ngày
25/11/2022, Thỏa thuận sửa đổi, bổ sung về các điều khoản và điều kiện tín dụng
chung số: CRA.CN.2834.211122/SĐBS-01 ngày 25/10/2023, Khế ước nhận nợ số
387064929 ngày 02/02/2023; Khế ước nhận nợ số 399485269 ngày 05/06/2023;
Khế ước nhận nợ số 407768799 ngày 22/08/2023; Giấy đề nghị giải ngân kiêm
chứng từ nhận nợ số 414256609 ngày 25/10/2023 giữa Ngân hàng TMCP AC với
ông Huỳnh Văn M và bà Trần Thị Mỹ L.
2.2 Phương án trả nợ: Chậm nhất vào ngày 15/7/2025, ông Huỳnh Văn M và
bà Trần Thị Mỹ L phải thanh toán toàn bộ nợ gốc và lãi tại điểm 2.1 cho Ngân
hàng TMCP AC.
2.3. Ngân hàng TMCP AC phải trả lại cho ông Huỳnh Văn M và bà Trần Thị
Mỹ L bản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số phát hành BA 753886, số
vào sổ cấp GCN: CH00417 do UBND huyện Cam Lâm cấp ngày 19/5/2010 cho
ông Huỳnh Văn M và bà Trần Thị Mỹ L và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số
phát hành BC 968211, số vào sổ cấp GCN: CH00630 do UBND huyện Cam Lâm
cấp ngày 29/11/2010 cho bà Nhữ Đăng Thị Quyên, điều chỉnh biến động chuyển
nhượng cho ông Huỳnh Văn M và bà Trần Thị Mỹ L ngày 16/12/2015, khi ông
Huỳnh Văn M và bà Trần Thị Mỹ L thanh toán xong toàn bộ nợ gốc và lãi nêu tại
điểm 2.1 và 2.2.
2.4. Trong trường hợp ông Huỳnh Văn M và bà Trần Thị Mỹ L không thực
hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ nêu tại các điểm 2.1, 2.2 của Quyết
định này thì Ngân hàng TMCP AC có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án có thẩm
quyền xử lý tài sản bảo đảm đã thế chấp là: quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc quyền sở hữu, sử dụng của bà Trần Thị Mỹ L và ông Huỳnh Văn M
thuộc thửa đất số 842, tờ bản đồ số 11 toạ lạc tại tổ dân phố Tân Hải, thị trấn Cam
Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất
số CRA.BĐCN.613.240717 ngày 25/7/2017, Hợp đồng sửa đổi, bổ sung số
CRA.BĐCN.613.240717/SĐBS_01 ngày 23/3/2018, Hợp đồng sửa đổi, bổ sung số
CRA.BĐCN.613.240717/SĐBS_02 ngày 11/3/2019 và quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc thửa đất số 5, tờ bản đồ số 23 toạ lạc tại thôn Tân Sinh Tây,
xã Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa theo Hợp đồng thế chấp
quyền sử dụng đất số CRA.BĐCN.475.220318 ngày 23/3/2018, Hợp đồng sửa đổi,
bổ sung số CRA.BĐCN.475.220318/SĐBS_01 ngày 28/01/2021 để xử lý, thu hồi
nợ cho Ngân hàng TMCP AC.
- 3 -
2.5 Về án phí: Ông Huỳnh Văn M và bà Trần Thị Mỹ L phải chịu án phí dân
sự sơ thẩm là 39.837.459 đồng (ba mươi chín triệu tám trăm ba mươi bảy nghìn
bốn trăm năm mươi chín đồng)
Hoàn lại cho Ngân hàng TMCP AC 35.933.000 đồng tiền tạm ứng án phí dân
sự sơ thẩm đã nộp theo biên lai số 0008037 ngày 10/10/2024 của Chi cục Thi hành
án dân sự huyện Cam Lâm.
2.6 Về chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ: Ông Huỳnh Văn M và bà Trần Thị
Mỹ L phải hoàn trả cho Ngân hàng TMCP AC số tiền 8.000.000 đồng.
Kể từ ngày Ngân hàng TMCP AC có đơn yêu cầu thi hành án nếu ông Huỳnh
Văn M và bà Trần Thị Mỹ L chậm hoàn trả tiền chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
nêu trên thì phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả
theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quy định: Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Khánh Hòa;
- VKSND tỉnh Khánh Hòa;
- VKSND huyện Cam Lâm;
- CC THADS huyện Cam Lâm;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ;
- Lưu án văn.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Thanh Trúc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm