Quyết định số 02/2025/QĐST-DS ngày 29/09/2025 của TAND tỉnh Ninh Bình về tranh chấp đất đai
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 02/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 02/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 02/2025/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 02/2025/QĐST-DS ngày 29/09/2025 của TAND tỉnh Ninh Bình về tranh chấp đất đai |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp đất đai |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu: | 02/2025/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Trịnh Xuân M - Đinh Xuân L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02/2025/QĐST-TCDS Ninh Bình, ngày 29 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 19 tháng 9 năm 2025 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ
thẩm thụ lý số: 04/2025/TLST-DS ngày 16 tháng 7 năm 2025 về việc “Tranh chấp
chia di sản thừa kế và yêu cầu hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ông Trịnh Xuân M, sinh năm 1954; Địa chỉ: Tổ dân phố số 8,
thị trấn L, huyện Y, tỉnh Nam Định nay là thôn T xã Y, tỉnh Ninh Bình.
Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của ông M: Bà Dương Thị H - Luật sư
Công ty Luật TNHH Tài Trung, thuộc Đoàn Luật sư thành phố Hà Nội.
* Bị đơn: Ông Đinh Xuân L sinh năm 1960; Địa chỉ: Tổ dân phố số 8, thị
trấn L huyện Y, tỉnh Nam Định nay là thôn T, xã Y, tỉnh Ninh Bình.
Người đại diện theo ủy quyền của ông L: Anh Đinh Văn Đ, sinh năm
1985; Địa chỉ: Tổ dân phố số 8, thị trấn L, huyện Y, tỉnh Nam Định nay là thôn
T, xã Y, tỉnh Ninh Bình.
Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của ông L: Ông Vũ Văn Nh - Luật sư
Công ty Luật TNHH Đông Nam Hải, thuộc Đoàn Luật sư thành phố Hà Nội.
* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
2
- Bà Dương Thị Đ, sinh năm 1963;
Người đại diện theo ủy quyền của bà Dương Thị Đ: Ông Đinh Xuân L sinh
năm 1960;
Cùng địa chỉ: Tổ dân phố số 8, thị trấn L, huyện Y, tỉnh Nam Định nay là
thôn Thanh Lịch, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình.
- Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định;
Người kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng: Ủy ban nhân dân xã Ý Yên, tỉnh Ninh
Bình;
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Giao cho ông Trịnh Xuân M được quyền sử dụng diện tích đất là 80 m
2
và
quyền sở hữu các công trình trên đất thuộc
thửa số 50, tờ bản đồ địa chính số 11,
lập năm 2001 tại tổ 8 thị trấn L, huyện Y, tỉnh Nam Định nay là Thôn T, xã Y, tỉnh
Ninh Bình, được giới hạn bởi các điểm 2, 14, 13, 12, 8, 9, 10, 11, 1 (Có sơ đồ kèm
theo).
Giao cho ông Đinh Xuân L và bà Dương Thị Đ được quyền sử dụng diện tích
đất là 168,8 m
2
và sở hữu các công trình trên đất thuộc
thửa số 50, tờ bản đồ địa
chính số 11, lập năm 2001 tại tổ 8 thị trấn L, huyện Y, tỉnh Nam Định nay là Thôn
T, xã Y, tỉnh Ninh Bình, được giới hạn bởi các điểm 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14
(Có sơ đồ kèm theo).
Khi quyết định có hiệu lực pháp luật, ông Trịnh Xuân M, ông Đinh Xuân L và
bà Dương Thị Đ có trách nhiệm liên hệ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để
làm thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Về chi phí tố tụng: Các đương sự tự thỏa thuận và không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Về án phí dân sự sơ thẩm: Ông Trịnh Xuân M và ông Đinh Xuân L được
miễn án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
3
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND tỉnh Ninh Bình;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Đức Cảnh

4
Mẫu số 38-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP
ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
TÒA ÁN NHÂN DÂN.....
(
1)
Số:...../...../QĐST-.....
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày...... tháng ...... năm......
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày…..tháng……năm ….. về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số:…/…./TLST-.....
(3)
ngày…tháng… năm.....
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
(4)
……………….............……………………………...…............................
……………….............………………………………...............................
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
(5)
……………………….............………………………….............................
………………………….............………………………….........................
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
-
THẨM PHÁN
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà
án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân
thành phố Hà Nội).
5
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM).
(3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM).
(4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các đương sự
theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ
án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 24/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 24/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 24/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 23/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm