Quyết định số 02/2021/QĐST-KDTM ngày 07/01/2021 của TAND Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 02/2021/QĐST-KDTM

Tên Quyết định: Quyết định số 02/2021/QĐST-KDTM ngày 07/01/2021 của TAND Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Ngô Quyền (TAND TP. Hải Phòng)
Số hiệu: 02/2021/QĐST-KDTM
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/01/2021
Lĩnh vực: Kinh doanh thương mại
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: CNTT
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUN NGÔ QUYN
THÀNH PH H
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 02/2021/QĐST-KDTM
Qun Ngô Quyn, ngày 07 tháng 01 năm 2021
QUYT ĐỊNH
CÔNG NHN S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG S
Căn c vào Điều 212 Điều 213 ca B lut T tng n s;
Căn c vào biên bn hòa gii thành ngày 30 tháng 12 năm 2020 v vic c
đương s tha thun đưc vi nhau v vic gii quyết toàn b v án Kinh doanh
thương mi th lý s: 43/2020/TLST-KDTM ngày 11 tháng 11 năm 2020.
XÉT THY:
Các tha thun của các đương s đưc ghi trong biên bn hòa gii thành v
vic gii quyết toàn b v án t nguyn; ni dung tha thun giữa các đương sự
không vi phạm điều cm ca luật và không trái đạo đức xã hi.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp biên bn hòa gii thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
QUYT ĐNH:
1. Công nhn s tho thun ca c đương s:
Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại C phn Th(VP Bank); địa ch tr s:
S 89 đường Láng H, phưng Láng H, quận Đống Đa, thành phố Hà Ni.
Người đại din hp pháp của nguyên đơn: Ông Hoàng Thái S; chc v: Cán
b x lý n ca Ngân hàng Th, là người đại din theo y quyn (Văn bản y quyn
tham gia t tng s 2193/2020/UQ-VPB ngày 12/8/2020 ca Ngân hàng Thương
mi C phn Th).
B đơn: Công ty Trách nhim Hu hn M; địa ch tr s: đưng Nguyễn Văn
L, phường V qun L, thành ph H.
Người đại din hp pháp ca b đơn: Ông Nguyn Hp D, người đại din
theo pháp lut ca b đơn (Giám đc Công ty Trách nhim Hu hn M).
Người quyn lợi, nghĩa v liên quan: Ông Nguyn Hp D; nơi trú: T
28 khu 2, phường Vĩnh Niệm, qun Lê Chân, thành ph H.
2. S tho thun của các đương sự c th như sau:
2.1. V s tin n:
2
Công ty Trách nhim hu hn M xác nhn toàn b s tin n ti Ngân hàng
Thương mại C phn Thtính đến ngày 30/12/2020 theo các Hợp đồng tín dng s
260215-853777-01-SME ngày 26/02/2015; s 230415-853777-01-SME ngày
23/4/2015; s 160615-853777-01-SME ngày 19/6/2015; s 060117-853777-01-
SME ngày 06/01/2017; s 071114-853777-01-SME ngày 07/11/2014; s 191214-
853777-01-SME ngày 19/12/2014; s 240415-853777-01-SME ngày 25/4/2015; s
090615-853777-01-SME ngày 09/6/2015; s 190615-853777-01-SME ngày
19/6/2015; s 200116-853777-01-SME ngày 20/01/2016; s 240516-853777-01-
SME ngày 24/5/2016; s 130117-853777-01-SME ngày 13/01/2017; s 300715-
853777-01-SME ngày 30/7/2015; s 220716-853777-01-SME ngày 22/01/2016; s
030817-853777-01-SME ngày 05/8/2017; s 200817-853777-01-SME ngày
05/9/2018; s 230616-853777-01-SME ngày 23/6/2016. Tng s tin
8.690.054.395 đồng. Trong đó:
Tin n gc: 5.957.846.580 đng;
Tin lãi: 2.714.435.022 đng;
Tin lãi chênh lệch: 17.772.793 đng.
2.2. V trách nhiệm và phương thức tr n:
2.2.1. Công ty Trách nhim Hu hn M cam kết tr n toàn b s tin n
8.690.054.395 đng (tám tỷ, sáu trăm chín mươi triu, không trăm năm mươi
nghìn, ba trăm chín mươi lăm đồng) cho Ngân hàng Thương mại C phn Th.
K t ngày tiếp theo ca ngày (31/12/2020), Công ty Trách nhim Hu hn
M còn phi tiếp tc chu khon tin lãi phát sinh ca s tin n gốc chưa thanh
toán, theo mc lãi sut các bên tha thun trong hợp đồng cho đến khi thanh
toán xong khon n gc này.
Trường hp trong hợp đồng tín dng, các bên tha thun v việc điều
chnh lãi sut cho vay theo tng thi k ca Ngân hàng cho vay tlãi sut
khách hàng vay phi tiếp tc thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quyết định
của Tòa án cũng sẽ được điều chnh cho phù hp vi s điu chnh lãi sut ca
Ngân hàng cho vay.
2.2.2. Phương thức tr n:
Công ty Trách nhim Hu hn M trách nhim thanh toán ngay toàn b s
tin n u trên cho Ngân hàng Thương mại C phn Th.
2.2.3. Tng hp ng ty Trách nhim Hu hn M vi phạm nghĩa vụ tr n,
thì Ngân hàng Thương mại C phn Thđưc quyn đề ngh Cơ quan N c
thm quyn biên, x lý phát mi các tài sn bo đảm sau đây của Công ty Trách
nhim Hu hn M để thu hi n gm:
3
Tài sn 1: 01 chiếc ô đầu kéo đã qua s dng, nhãn hiu
FREIGHTLINER, sn xuất năm 2007 tại M, s khung: 1FUJBBCK87LX07811,
s máy: 6067HV6E06R0941644, BKS: 15C-060.98, theo giy chng nhận đăng ký
xe ô s 008739 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp ngày
27/05/2013, đứng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo
Hợp đồng thế chp s 290412-853777-01-SME/TC ngày 29/05/2013.
Tài sn 2: 01 chiếc ô đầu kéo đã qua s dng, nhãn hiu
FREIGHTLINER, sn xuất năm 2007 tại M, s khung: 1FUJBBCK27LY26387,
s máy: 6067HV6E06R0921667, BKS: 15C-067.01, theo giy chng nhận đăng ký
xe ô s 011913 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp ngày
26/8/2013, đng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo
Hợp đồng thế chp s 030913-853777-01-SME-TCTS ngày 03/9/2013.
Tài sn 3: 01 chiếc ô đầu kéo đã qua s dng, nhãn hiu
FREIGHTLINER, sn xuất năm 2008 ti M, s khung: 1FUJA6CK8LZ91809, s
máy: 6067HG6E06R0992144, BKS: 15C-067.19, theo giy chng nhận đăng
xe ô s 012365 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp ngày
13/9/2013, đng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo
Hợp đồng thế chp s 260913-853777-01-SME-TCTS ngày 26/9/2013.
Tài sn 4: 01 chiếc xe sơ mi rơ mooc, số khung: 338XE1011855, BKS: 15R-
038.03, theo giy chng nhận đăng ký sơ mimooc số 000402 do Phòng cnh sát
giao thông công an thành ph H cấp ngày 07/8/2014, đứng tên Công ty Trách
nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo Hợp đồng thế chp s 110814-
853777-01-SME/TC ngày 13/8/2014.
Tài sn 5: 01 chiếc ô đầu kéo đã qua s dng, nhãn hiu
FREIGHTLINER, s khung: 6DR1ADAU8061, s máy: 2901S0035832, BKS:
15C-099.88, theo giy chng nhận đăng xe ô s 002167 do Phòng cnh sát
giao thông công an thành ph H cấp ngày 11/8/2014, đng tên Công ty Trách
nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo Hợp đồng thế chp s 120814-
853777-01-SME-TC ngày 13/8/2014.
Tài sn 6: 01 chiếc ô con, nhãn hiu LANDROVER, s loi RANGERO,
sn xuất năm 2012, s khung: 2BG6CH705970, s máy: H705970204PT, BKS:
15A-155.98, theo giy chng nhận đăng xe ô số 005167 do Phòng cnh sát
giao thông công an thành ph H cấp ngày 06/11/2014, đng tên Công ty Trách
nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo Hợp đồng thế chp s 071114-
853777-01-SME/TC ngày 07/11/2014.
Tài sn 7: 01 chiếc ô tô đầu kéo nhãn hiu FREIGHTLINER, s loi
PX125064, s khung: LDR7BSAY6629, s máy: 2903S0047327, BKS: 15C-
136.69, theo giy chng nhận đăng ký xe ô s 012957 do Phòng cnh sát giao
4
thông công an thành ph H cấp ngày 20/04/2015, đứng tên Công ty Trách nhim
Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo Hợp đồng thế chp s 230415-853777-02-
SME/TC ngày 23/04/2014.
Tài sn 8: 01 chiếc xe mi mooc nhãn hiu CIMC, S khung:
2381F1016406, BKS: 15R-066.87, theo giy chng nhận đăng mi mooc,
mi mooc s 003851 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp
ngày 20/4/2014, đứng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank
theo Hợp đồng thế chp s 230415-853777-02-SME/TC ngày 13/8/2014.
Tài sn 9: 01 chiếc xe mi mooc nhãn hiệu CIMC, S khung:
2384F1016352, BKS: 15R-059.67, theo giy chng nhận đăng mooc, mi
mooc số 003460 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp ngày
20/4/2015, đng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo
Hợp đồng thế chp s 240415-853777-02-SME/TC ngày 13/8/2014.
Tài sn 10: 01 chiếc xe mi mooc nhãn hiu CIMC, S khung:
2380F1018048, BKS: 15R-078.90, theo giy chng nhận đăng mooc, mi
mooc số 005091 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp ngày
08/06/2015, đứng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo
Hợp đồng thế chp s 030517-853777-01-SME/TC ngày 09/05/2017.
Tài sn 11: 01 chiếc ô đu kéo nhãn hiu FREIGHTLINER, s loi
CD122064, s khung: PDR2BDAW8616, s máy: 2903S0041057, BKS: 15C-
151.98, theo giy chng nhận đăng ký xe ô s 015744 do Phòng cnh sát giao
thông công an thành ph H cấp ngày 16/06/2015, đứng tên Công ty Trách nhim
Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo Hợp đồng thế chp s 190615-853777-01-
SME/TC ngày 19/6/2015.
Tài sn 12: 01 chiếc ô đầu kéo nhãn hiu CNHTC, s khung:
LSB4FA095906, s máy: 150507024267, BKS: 15C-196.61, theo giy chng nhn
đăng xe ô số 028489 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp
ngày 18/3/2016, đứng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank
theo Hợp đồng thế chp s 240516-853777-01-SME/TC ngày 24/09/2016.
Tài sn 13: 01 chiếc ô đu kéo nhãn hiu FREIGHTLINER, s
khung:1FUJA6DR7ADAU8047, s máy: 472901S0035319, BKS: 15C-087.89,
theo giy chng nhận đăng xe ô số 018247 do Phòng cnh sát giao thông
công an thành ph H cấp ngày 07/04/2014, đng tên Công ty Trách nhim Hu
hn M. Thế chp ti VPBank theo Hợp đồng thế chp s 030517-853777-01-
SME/TC ngày 19/5/2017.
Tài sn 14: 01 chiếc xe mi mooc nhãn hiu KAILE, S khung: PD3
XH0P09029, BKS: 15R-127.77, theo giy chng nhận đăng mooc, mi
mooc s 012453 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp ngày
5
22/06/2017, đứng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo
Hợp đồng thế chp s 030817-853777-01-SME/TC ngày 04/08/2017.
Tài sn 15: 01 chiếc xe sơ mi rơ mooc nhãn hiệu KAILE, S khung:
PD32G0F09332, BKS: 15R-125.05, theo giy chng nhận đăng ký mooc, sơ mi
mooc số 012176 do Phòng cnh sát giao thông công an thành ph H cp ngày
05/05/2017, đứng tên Công ty Trách nhim Hu hn M. Thế chp ti VPBank theo
Hợp đồng thế chp s 030817- 853777-01-SME/TC ngày 04/08/2017.
2.2.4. Trường hợp sau khi xử lý xong hết các tài sản bảo đảm nêu trên mà Công
ty Trách nhim Hu hn M vẫn ca thanh toán hết c khoản nợ, thì Ngân hàng
Thương mi C phn Th quyền yêu cầu Cơ quan Thi nh án tiến hành bn,
phát mại các tài sản khác thuộc quyền sở hữu, sử dụng của Công ty Trách nhim
Hu hn M, ông Nguyễn Hợp D để thu hồi nợ (Theo các hợp đồng bảo nh s
220716-853777 ngày 22/07/2016; s 01/HĐBL ngày 13/01/2017; s 240415-
853777 ngày 24/04/2015; s 300715-853777 ngày 30/07/2015; s 190615-
853777 ngày 19/06/2015; s 240516-853777 ngày 24/05/2016; s 191214-
853777 ngày 19/12/2014; s 060117-853777 ngày 06/01/2017; s 071114-
853777 ngày 07/11/2014; s 200116-853777 ngày 20/01/2016; s 260215-
853777 ngày 26/02/12; s 090615-853777 ngày 09/06/2015; s 230616-853777
ngày 23/06/2016).
2.2.5. V án phí: Công ty Trách nhim Hu hn M nhn np án phí dân s
58.345.000 (năm mươi tám triệu, ba trăm bốn ơi lăm nghìn) đồng. Hoàn tr li
Ngân hàng Thương mại C phn Ths tin tm ng án phí dân s đã np
57.973.000 (năm ơi by triu chín trăm by ơi ba nghìn) đồng, theo biên lai
np tin tm ng án ps 0006750 ngày 10/11/2020 ca Chi cc Thi hành án dân
s qun Ngô Quyn, thành ph H.
3. Quyết định này hiu lc pháp lut ngay sau khi đưc ban hành
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi hành án
dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s quyn
tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b
ng chế thi hành án theo quy định ti các điu 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s;
thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án
dân s.
6
Nơi nhận:
- VKSND qun Ngô Quyn;
- Chi cc THA dân s qun Ngô Quyn;
- Đương sự;
- u h v án.
THM PHÁN
Lê Văn Mưi
Tải về
Quyết định số 02/2021/QĐST-KDTM Quyết định số 02/2021/QĐST-KDTM

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất