Quyết định số 01/2024/QĐST-KDTM ngày 03/07/2024 của TAND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 01/2024/QĐST-KDTM
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 01/2024/QĐST-KDTM
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 01/2024/QĐST-KDTM
Tên Quyết định: | Quyết định số 01/2024/QĐST-KDTM ngày 03/07/2024 của TAND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Bình Liêu (TAND tỉnh Quảng Ninh) |
Số hiệu: | 01/2024/QĐST-KDTM |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 03/07/2024 |
Lĩnh vực: | Kinh doanh thương mại |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Ngân hàng T(M) khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết, bao gồm |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÌNH LIÊU
TỈNH QUẢNG NINH
Số: 01/2024/QĐST-KDTM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Liêu, ngày 03 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 147, 212, 213, 157 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào điểm b khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số:
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 25 tháng 6 năm 2024 về việc các đương
sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
01/2024/TLST-KDTM ngày 15 tháng 4 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng T (M).
Địa ch trụ s chính: Số 18 L, phường T, quận C, thành phố H.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Lưu Trung T - Chủ tịch Hội đồng quản trị.
Người đại diện theo ủy quyền: ông Nguyễn Văn O - Chuyên viên xử lý nợ Công
ty M văn bản ủy quyền số: 3976/UQ-M ngày 02/4/2024; địa ch: Công ty M, Tng 3 tòa
nhà M, Số 6 lô 30A L, phường L, quận N, thành phố Hải Phòng.
- Bị đơn: Công ty TNHH T; địa ch trụ s chính: khu B, thị trấn B, huyện B, tnh
Quảng Ninh.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Trn Quyết T - Chủ tịch Hội đồng thành viên
kiêm Giám đốc.
- Người có quyền lợi, ngha vụ liên quan: Ông Phí Văn D và bà Tô Thanh V;
cùng địa ch: phố T, thị trấn T, huyện T, tnh Quảng Ninh.
2
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ tranh chấp hợp đồng tín dụng và xử lý tài sản thế chấp:
Tính đến ngày 20/6/2024, Công ty TNHH T còn nợ Ngân hàng T số tiền là:
4.226.461.197 đồng, trong đó nợ gốc là: 3.718.274.156 đồng và nợ lãi trong hạn là
47.359.529 đồng, lãi quá hạn là 458.420.487 đồng và phạt chậm trả lãi là 2.407.025 đồng.
Công ty TNHH T có ngha vụ trả nợ cho Ngân hàng T toàn bộ khoản nợ gốc và
lãi theo các Hợp đồng trung dài hạn số 56210.21.602.3727844.TD ngày 15/10/2021 và
Hợp đồng cấp tín dụng số 102422.22.602.3727844.TD ngày 25/11/2022, tổng số tiền là:
4.226.461.197 đồng, thời hạn trả nợ chậm nhất ngày 30/9/2024.
Trường hợp Công ty TNHH T không thực hiện hoặc thực hiện không đy đủ
ngha vụ trả nợ như đã nêu trên, Ngân hàng T có quyền yêu cu cơ quan thi hành án dân
sự có thm quyền xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ hoặc, gồm:
- Quyền sử dụng đất diện tích 38,475 m2 đất và toàn bộ tài sản gắn liền với đất
tại thửa đất số 04A, tờ bản đồ 01, địa ch: khu QH dân cư T, thị trấn T, huyện T, tnh
Quảng Ninh; Giấy chứng nhận QSDĐ số AI 783247 do UBND huyện T cấp ngày
06/01/2009 cho ông Phạm Văn T - bà Trung Thanh H, xác nhận chuyển nhượng cho
ông Phí Văn D và bà Tô Thanh V ngày 21/01/2019 và Quyền sử dụng đất diện tích
47,525 m2 đất và toàn bộ tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số, tờ bản đồ 01, địa ch:
khu QH dân cư T, thị trấn T, huyện T, tnh Quảng Ninh; Giấy chứng nhận QSDĐ số AI
783248 do UBND huyện T cấp ngày 20/01/2009 cho ông Phí Văn D và bà Tô Thanh V,
chi tiết theo hợp đồng thế chấp tài sản số 72112.20.602.3727844.BĐ ngày 18/12/2020.
- 01 xe tải tự đổ biển kiểm soát 14C-142.71 theo Giấy chứng nhận đăng ký xe số
016139 do Phòng CSGT Công an tnh Quảng Ninh cấp cho Công ty TNHH T ngày
13/11/2015; 01 xe tải tự đổ biển kiểm soát 14C-142.62 theo Giấy chứng nhận đăng ký
xe số 016140 do Phòng CSGT Công an tnh Quảng Ninh cấp cho Công ty TNHH T
ngày 13/11/2015, chi tiết theo hợp đồng thế chấp tài sản số 51340.19.602.3727844.BĐ
ngày 27/11/2019 và 01 xe trộn bê tông biển kiểm soát 14C-143.29 theo Giấy chứng
nhận đăng ký xe số 017196 do Phòng CSGT Công an tnh Quảng Ninh cấp cho Công ty
TNHH T ngày 11/12/2015, chi tiết theo hợp đồng thế chấp tài sản số
6249.20.602.3727844.BĐ ngày 27/02/2020.
Trường hợp số tiền thu hồi sau khi xử lý tài sản đảm bảo trên không đủ để trả nợ
thì Công ty TNHH T tiếp tục phải thanh toán cho M ngha vụ còn thiếu.
Kể từ ngày 21/6/2024, tiếp tục tính lãi theo quy định tại các Hợp đồng trung dài
hạn số 56210.21.602.3727844.TD ngày 15/10/2021 và Hợp đồng cấp tín dụng số
102422.22.602.3727844.TD ngày 25/11/2022 cho đến ngày Công ty TNHH T trả hết nợ
cho Ngân hàng T.
2.2. Về chi phí tố tụng xem xét, thẩm định tại chỗ:
Công ty TNHH T tự nguyện chịu toàn bộ chi phí tố tụng xem xét, thm định tại
chỗ số tiền là 12.000.000đ (mười hai triệu đồng) và có trách nhiệm hoàn trả cho Ngân
3
hàng M số tiền tạm ứng chi phi tố tụng là 12.000.000đ (mười hai triệu đồng).
Kể từ ngày có đơn yêu cu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi
thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải
thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm
2015.
2.3. Về án phí: Công ty TNHH T chịu 56.113.231 (năm mươi sáu triệu một trăm
mười ba nghn hai trăm ba mươi mốt đồng) tiền án phí kinh doanh thương mại sơ thm.
Trả lại Ngân hàng T số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 56.049.615đ (năm mươi sáu
triệu không trăm bốn mươi chín nghn sáu trăm mười lăm đồng) theo Biên lai thu tiền
tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số: 0005329 ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Chi cục Thi
hành án dân sự huyện Bnh Liêu, tnh Quảng Ninh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tnh Quảng Ninh;
- VKSND huyện Bnh Liêu;
- Chi Cục THADS huyện Bnh Liêu;
- Lưu hồ sơ, VT.
THẨM PHÁN
Trần Quốc Nam
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm