Bản án số 52/2023/HNGĐ-ST ngày 24/02/2023 của TAND Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 52/2023/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 52/2023/HNGĐ-ST ngày 24/02/2023 của TAND Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Cẩm Lệ (TAND TP. Đà Nẵng)
Số hiệu: 52/2023/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 24/02/2023
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bản án Hôn nhân gia đình giữa các đương sự Huỳnh Thị Kim H, Bùi Phước C
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUẬN CẨM LỆ - TP. ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 52/2023-ST
Ngày: 24-02-2023
“V/v tranh chấp ly hôn, nuôi con chung
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUN CM L, THÀNH PH ĐÀ NẴNG
- Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông 
Các Hội thẩm nhân dân: Ông 
Ông n Trình
- Thư phiên a:  Th Th Vân 

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân quận Cẩm Lệ tham gia phiên tòa:
 
Ngày 24 tháng  , thành
  
    370/2022/TLST- gày 11/10/2022  Tranh chấp ly hôn,
nuôi con chung  06/2022-DS ngày
16/01/2023 09 ngày 07/02/2023
- Nguyên đơn: Hu Th Kim H, sinh nm 1978;  ch: T 33, ph
H, qu C, TP à N;  ch liên h: Thuê tr t 521  M, ph H, qu
C, TP à N; Có m.
- Bị đơn: Ông Bùi PhT 33, ph H, qu
C, TP à N; V m l th 2 không có lý do.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện đề ngày 21/7/2022 (nộp trực tiếp tại Tòa án ngày
04/10/2022) bản tự khai ngày 20/12/2022 tại phiên tòa nguyên đơn Huỳnh
Th Kim H trình bày:
Về quan h hôn nhân: và ông Bùi Ph C k hôn v nhau vào nm
2
2005, có ng k hôn t ph H Châu 2, qu H Châu, TP à N, n
nhân trên c s t nguy. Sau khi k hôn v ch chung s t 57  ,
qu H Châu, TP à N, sau ó chuy v sinh s t t 33, phng H, qu
C, TP à N. Qúa trình chung s  nm 2016 thì v ch phát sinh mâu
thu, nguyên nhân do: V ch không hòa h, không ti nói chung trong
cuc s hôn nhân, ch ông Bùi Ph C không lo tu chí làm n, chm sóc
gia ình. ã 2 l n n yêu c Tòa án gi quy ly hôn nhng thng các
con còn nh nên bà ã cho ông C c h  xây d h phúc gia ình, nuôi d
con cái t hn. Nhng ông C không thay , mâu thu v ch không  c
thi ngày càng tr tr hn, t  nm 2022 cho  nay v ch ã
s ly thân v nhau không còn quan tâm chm sóc nhau. Hi nay không còn
tình c yêu thng v ông C, m ích hôn nhân không  . Do ó
Hu Th Kim H  ngh Tòa án gi quy cho  ly hôn v ông Bùi Ph
C.
Về quan hệ con chung: Hu Th Kim H xác  v ch 02 con
chung tên: Bùi Kim T, sinh ngày 02/01/2006 Bùi Kim H, sinh ngày 26/12/2009.
Ly hôn H  ngh Tòa án gi quy cho  tr ti nuôi d 02 con
chung cho  khi các con  18 tu, không ông C ph c d nuôi
con.
Về tài sản chung, nợ chung: Bà Hu Th Kim H xác  không có.
Theo k qu xác minh ngày 25/11/2022 t Công an ph H, qu C, TP
à N xác : Ông Bùi Ph C có ng h kh t T 33, ph H, qu
C, TP à N nhng hi nay ông C không còn c trú t  phng.
Theo Hu Th Kim H cung c b sung thì ông Bùi Kim C sinh s t
 ch: Phòng 612, Khu C, chung c N, xã H, huy H, TP à N. Tòa án ã ti
hành xác minh  ch c trú c ông Bùi Ph C theo cung c b sung c
Hu Th Kim H. K qu xác minh Công an xã H, huy H, TP à N xác :
Phòng 612, Khu C, chung c N, H, huy H, TP à N do Th G m
rut ông Bùi Ph C ch h. T  ch này ông C lui t thm gia ình
nhng không ng th trú, không ng ký t trú không c trú t  ch
này.
Tòa án ã ti hành thông báo trên phng ti thông tin  chúng theo quy
 c pháp lu, c th: ng trên Báo Thanh Niên 03 s liên ti; Thông báo trên
Trung tâm truy hình Vi Nam khu v Mi Trung Tây Nguyên (VTV8) 03 s
liên ti. Tuy nhiên ông Bùi Ph C v không h tác, không cung c b t
khai, không tham gia các phiên hòa gi không tham gia phiên tòa nên Tòa án
không ghi nh  ý ki, trình bày c b n ông Bùi Ph C.
3
Theo b t khai c cháu Bùi Kim T Bùi Kim H thì các cháu u
nguy v  v m là bà Hu Th Kim H.
i din Vin kim sát nhân dân qun Cm L phát biu ý kin v vic tuân
theo pháp lut t tng ca Th:
Qúa trình th gii quyt v án Thm phán, Hng xét x
c hinh ca B lut t tng dân s v vic xét x m v
nh tu t n
u 260 B lut t tng dân s 2015.
Vic tuân th pháp lut t tng ci tham gia t tng: T khi th lý v án
i phiên tòa hôm nay, b Bùi Phc C c hi
nh tu 72 B lut t tng dân s.
V ni dung v án: Xét thy mu thun gia v chng Hunh Th Kim H
ông Bùi Phc C thc s trm trng, hôn nhân thc t không còn, mc ích
hôn nhân không t c  ngh Hng xét x chp nhn yêu cu khi
kin ca Hu Th Kim H, x cho bà Hoa  ly hôn v ông Bùi Ph C.
V con chung: Ly hôn Hoa 02
cháu Bùi Kim T và Bùi Kim H, cháu T, cháu H c có nguy v  v m,
t khi v ch bà H, ông C ly thân cho  nay các cháu v m. Do ó,  ngh
H  xét x ch nh yêu c kh ki c H, giao 02 chung Bùi Kim Th
và Bùi Kim H cho bà Hu Th Kim H tr ti nuôi d cho  khi các con 
18 tu. V c d do bà Hoa không yêu c nên không  c gi quy.
 bà H  không có nên không xem xét.
Hu Th Kim H 

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

  
:
:
[1.1]  :  ly hôn, nuôi con
ông Bùi Ph C  33, ph H

4


[1.2] Bùi Ph C: 
, trên c s xác minh v ni c trú c ông Bùi Ph C và vi niêm y, t
 các vn b t t cho b n ông Bùi Ph C không k qu. Do ó, Tòa
thông báo trên phng ti thông tin  chúng theo úng quy 
c pháp lu cho ông Bùi Ph C nhng ông C v v m t phiên tòa l th
2 không do. Dcn 
      ông Bùi
Ph Chung.
[2]  
ng s; 

[2.1] Về quan hệ hôn nhân: Hu Th Kim H và ông Bùi Ph C kn
v nhau vào nm 2005, ng k hôn t ph H Châu 2, qu H Châu,
TP à N, hôn nhân trên c s t nguy. ây hôn nhâáp  pháp
lu b v. Qúa trình chung s  nm 2016 thì v ch ông b  phát
sinh mâu thu,  u nm 2022 thì mâu thu tr nên tr tr hn, t  nm
2022 cho  nay v ch bà H, ông C ã s ly thân v nhau, không còn quan
tâm chm sóc nhau. Theo Hu Th Kim H trình bày nguyên nhân d  mâu
thu do v ch không hòa h, không có ti nói chung trong cuc s n
nhân, b thân ông C không lo tu chí làm n, chm sóc gia ình. Hi nay v ch
ã không còn tình c yêu th, chm sóc nhau, m ích hôn nhân không 
. Do ó, H yêu c Tòa án gi quy cho  ly hôn v ông Bùi Ph
C. B n ông Bùi Ph C m ã  Tòa án thông báo h l trên các
phng ti thông tin  chúng theo úng quy  c pháp lu nhng không tham
gia trong su quá trình t t i này ch t ông C không có thi chí hòa gi,
xây d h phúc gia ình.
Tòa án c ã ti hành xác minh t chính quy  phng nhng do v
ch H, ông C không còn sinh s t  phng nên không n  tình
tr hôn nhân c v ch bà H, ông C.
Hi ng xét x xét thy, mâu thun gia v chng Hunh Th Kim H và
ông Bùi Phc C ã thc s trm trng, v chng ã sng ly thân vi nhau mt thi
gian dài, không còn quan tâm, chm sóc, yêu thng nhau, mc ích hôn nhân
không t c. Do ó, Hi ng xét x chp nhn Hu
5
Th Kim HHoa  ly hôn v ông Bùi Ph C.
[2.2] Về quan hệ con chung: Bà Hu Th Kim H xác  v ch bà có 02
con chung tên: Bùi Kim T, sinh ngày 02/01/2006 Bùi Kim H, sinh ngày
26/12/2009. Ly hôn bà H  ngh Tòa án gi quy cho bà  tr ti nuôi d
02 con chung cho  khi các con  18 tu, không  ông C ph c
d nuôi con.
H  xét x th:  vi 
s  c
tr em               
áu Bùi Kim T Bùi Kim H, cháu T,
cháu H c có nguy v  v m, t khi v ch H, ông C ly thân
 nay các cháu v m. Hi H vi làm, ch  b vi nuôi
d, chm sóc con chung. Do ó, H  xét x ch nh yêu c kh ki
c H, giao 02 chung Bùi Kim T Bùi Kim H cho Hu Th Kim H tr
ti nuôi d cho  khi các con  18 tu.
V c d do bà H không yêu c nên không  c gi quy.
[2.6] Về quan hệ tài sản chung, nợ chung: Hu Th Kim H xác 
không có nên không xem xét gi quy.
[3] Về án phí: NHu Th Kim H 
.
QUYẾT ĐỊNH
1. n cứ: k
39; 
2015;
C 


2. Tuyên xử: Hu Th Kim H 
ông Bùi Ph Chung   “Tranh chấp ly hôn, nuôi con chung.
2.1 Về quan hệ hôn nhân:  bà Hu Th Kim H 
Bùi Ph C.
2.2 Về con chung: Giao 02 con chung Bùi Kim T, sinh ngày 02/01/2006
6
Bùi Kim H, sinh ngày 26/12/2009 cho bà Hunh Th Kim H trc ting,
 n khi các con  18 tui.
V cp dng nuôi con chung: Do nguyên n Hunh Th Kim H không
yêu cu nên không xem xét.



nuôi con.
2.3 Về tài sản chung: Không có nên không xem xét.
2.4 Về nợ chung: Không có nên không xem xét.
3. Về án phí: Hu Th Kim H án phí Hôn nhân
 (Ba trăm nghìn
đồng)  0002088 ngày 11/10/2022  Thi hành án
 (Nh v bà H ã n  án phí).
4. Quyền kháng cáo:  
   


Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
-  Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà
- 
-
- H Châu II, qu H Châu;
65 ngày 17/6/2005);
- 
Phan Văn Cƣơng
Tải về
Bản án số 52/2023/HNGĐ-ST Bản án số 52/2023/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất