Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST ngày 14/08/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 158/2026/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST ngày 14/08/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu
Số hiệu: 158/2026/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 14/08/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Anh Nguyễn Văn C và chị Cao Thị N yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận khác của đương sự
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - LAI CHÂU
Số: 158/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày 14 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - LAI CHÂU
Căn cứ các Điều 149, 212, 213, 361, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 54, 55, 57, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117 của Luật Hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Khoản 3, Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số: 242/2026/TLST-
HNGĐ ny 23 tng 7 m 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con khi ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc Hôn nhân và gia đình:
- Anh Nguyn Văn C, sinh năm 1989
Đa ch: Thôn B, D, thành ph Ni
Tm t: T n ph s 2, phưng P, tnh Lai Cu.
- Ch Nguyn Th N; sinh năm 1993
Đa ch: T dân ph s 05, phưng K, tnh Lai Châu.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Ngày 06 tháng 8 năm 2026, Tòa án đã tiến hành hòa giải để vợ chồng anh
Nguyễn Văn C chị Nguyễn Thị N trở về đoàn tụ nhưng không thành. Tòa án đã
lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành (ghi nhận sự tnguyện ly hôn và thỏa
thuận của các đương sự), xét thấy:
Về quan hhôn nhân: Anh Nguyễn Văn C và chị Nguyễn Thị N vợ chồng
hợp pháp (có đăng kết hôn ngày 19/01/2021 tại UBND phường K, thành phố C,
tỉnh Lai Châu (Nay là UBND phường K, tỉnh Lai Châu). Anh C chị N chung sống
hòa thuận, hạnh phúc được thời gian đầu, đến đầu năm 2025 thì xảy ra mâu thuẫn.
Đến nay anh C chị N nhận thấy cuộc sống chung không hạnh phúc, mục đích hôn
nhân không đạt được nên đều thực sự tự nguyện ly hôn và yêu cầu Tòa án ng nhận
thuận tình ly hôn.
2
[2]. Về c tha thuận khác: Anh C và chị N ng đã tha thuận được với nhau về
vic trông nom, ni dưỡng, cm sóc go dục, cp ng nuôi con chung, nghĩa v chịu
l phí vic hôn nn gia đình đưc ghi nhận trong Biên bn Hòa giải đn t kng thành.
Anh C chị N không yêu cầu Tòa án gii quyết chia tài sản chung. Vic tha thuận đó là
t nguyện, ni dung thỏa thun đảm bo quyn li chính đáng cac bên con chung,
không vi phạm điều cấm ca Luật không trái đạo đức xã hội n Tòa án cần chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ny lập Biên bản hòa giải, hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sựo thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thun tình ly hôn và sự tha thun ca các đương s c thn sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Văn C
và chị Nguyễn Thị N
- Về việc nuôi con: Anh C chị N 01 con chung cháu Nguyễn Hoài A,
sinh ngày 21/4/2023. Anh C chị N thỏa thuận, chị N người trực tiếp trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung Nguyễn Hoài A cho đến khi cháu thành
niên (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
Về cấp dưỡng nuôi con: Anh C chị N thỏa thuận anh C nghĩa vcấp
dưỡng nuôi con chung:
Mức cấp dưỡng: 3.000.000 đồng/tháng
Phương thức cấp dưỡng: Mỗi tháng 01 lần vào ngày 15 hàng tháng
Thời điểm cấp dưỡng: Kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2026 anh C trách nhiệm
chuyển tiền cấp dưỡng vào số tài khoản 3620243724 ngân hàng Thương mi C
phần đầu tư và phát trin Việt Nam (BIDV) chủ tài khoản Nguyễn Thị N cho đến
khi cháu Nguyễn Hoài A (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
Anh Nguyễn Văn C có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai đưc
cn tr anh C thực hiện quyền này.
K t ngày Quyết định hiu lc pháp lut, ch N có đơn yêu cu thinh án, anh
C chưa thi nh đưc (kng đóng tin cp ỡng nuôi con như trên hoc không đóng
đy đủ) thìn phi thinh án còn phi chu thêm phn lãi sut đối vi s tin chm tr
tương ứng vi thi gian chm tr theo lãi suất quy đnh ti khon 2 Điu 357 và Điều 468
B lut dân s.
- Về chia tài sản (tài sản chung, nợ chung, cho vay chung): Anh Nguyễn Văn C
và chị Nguyễn Thị N không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh Nguyễn Văn C chị Nguyễn Thị N thỏa thuận anh Nguyễn
Văn C nộp toàn bộ lệ phí việc Hôn nhân gia đình thẩm 300.000 đồng. Xác
nhận anh Nguyễn Văn C đã nộp số tiền 300.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí theo biên
lai thu tiền tạm ứng lệ phí số 0000034 ngày 23/7/2026 tại Phòng Thi hành án dân sự
khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Nay số tiền đã nộp được chuyển thành lệ phí.
3
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân
sự./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- UBND phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu;
- TAND tỉnh Lai Châu;
- VKSND khu vực 1 - Lai Châu;
- Phòng THA dân sự khu vực 1 - Lai Châu;
- Lưu: Hồ sơ việc HNGĐ.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Vân Anh
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST Bản án số 158/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất