Bản án số 133/2020/DS-PT ngày 16/06/2020 của TAND tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 133/2020/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 133/2020/DS-PT
| Tên Bản án: | Bản án số 133/2020/DS-PT ngày 16/06/2020 của TAND tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Phúc thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu: | 133/2020/DS-PT |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 16/06/2020 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Cao Minh Q tranh chấp với Nguyễn Văn T |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÁP - -
133/2020/DS-PT
Ngày 16/6/2020
V/v
NHÂN DANH
TÒA ÁN NHÂN DÂN
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
Các Thẩm phán: Ông
Ông
- Thư ký phiên toà: Tòa án nhân dân
t.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên toà:
Ông - .
Vào các ngày 12 và 16 tháng 6 20 t
83/2020/TLPT-DS
ngày 10 02 20,
88/2019/DS-ST ngày 22 tháng 11
2019 C ;
141/2020-PT
ngày 10 tháng 4 19
- Nguyên đơn: Cao minh Q
, , Tp.Q.
Người đại diện theo ủy quyền ông Th, sinh n72
C,
.
- Bị đơn: 1. T50;
2. C.
305, , pC
Tháp.
- Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: (Út M), sinh
, ,
- Người kháng cáo: Ông Q, ông T.
2
- Người kháng nghị: C,
(Ông Th có mặt; ông Nguyễn Văn T, bà Trần Thị Kim C có đơn xin vắng
mặt; ông Phan Văn Đ vắng mặt tại phiên tòa)
- Nguyên đơn Cao Minh Q trình bày: Nguyên vào ngày 13-8-2018,
ông T C
ông
-
8-2018. ông T và bà C
thanh
ngày 24-10-ông T và
bà C
Nay ông Q T C
N
-10-
ngày 05-11-2018 là
-11-
Minh Q T C
- Bị đơn ông Nguyễn Văn T trình bày:
(Út M
Q và ông H
- -4- -8-2018 là
- -4- -8-2018 là
- -4--8-2018 là
- -4--8-2018 là
.
-8-
3
cho anh Q.
Phía ông Q và ông H
Q Q
Nay ông Q
- Bị đơn Trần Thị Kim C:
- Người liên quan ông Phan Văn Đ có văn bản ý kiến như sau: Nguyên
T
Q
+ -4-
+ -4-
+ -4-20
+ -4-
anh Q-8- Q yêu
T
T Q
Q.
c
.
- 88/2019/DS-ST ngày 22 tháng 11
2019 C
1. Q.
2. ông NgT C
ông Cao Minh Q (Ba
).
Kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường
hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc
kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với
các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành
xong, tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu
khoản lãi cho số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại
khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự 2015.
4
+ Ông Cao Minh Q 9.807.000
án phí 12.054.000
0005120 ngày 07-01-2019 Chi
C Ông Q 2.247.000 .
+ T và bà TC
- Ngày 06/12/2019 ông Q
88/2019/DS-ST ngày 22 tháng 11 9
C.
- Ngày 06/12/2019 ông T kháng cáo
88/2019/DS-ST ngày 22 tháng 11 9
C.
- Ngày 19/12C
88/2019/DS-ST ngày 22 tháng
11 9 C
Q.
- ông Th
-
ông Tcáo
Q, ; .
:
[1]
. Ông T, bà C có
, ông
xét
ông Q, ông T ,
:
Q,
ông T, bà C i
Ông Q vào ngày 13-8-2018, ông T và
C ông
5
là ba
-8-2018.
ông T và bà C Th
-10-2018.
T, bà C Q
thu Q. ST, bà C
ngày 13/8/2018 ông Q ông T, bà C làm biên
T Q
T Q
T và ông T, bà C Q
-8-
.
Q
ông T, bà C Q lãi.
TT,
bà C
T, bà C nên
T, bà C Q
T.
[2.3] Kháng
,
Q, T, bà C
QT, bà C
kháng cáo ông Q và ông T
. S.
Ông Q và ông T T
6
5.
- a ông Cao Minh Q và ông
T.
- -VKS-DS
ngày 19/12/2019 C.
- .
, ,
2015;
Tuyên xử:
1. Q.
2. T C
ông Cao Minh Q và lãi 34.860.00,
(,
).
Kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường
hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc
kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với
các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành
xong, tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu
khoản lãi cho số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại
khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự 2015.
- Ông Cao Minh Q 9.807.000 và
án phí 12.054.000 0005120 ngày 07-01-
2019 0007933 ngày
06/12/2019 Chi C
Ông Q 2.247.000 .
- T C
).
7
7, 7a, 7b
Nơi nhận:
- ;
- ;
- TAND TP. C;
- C TP. C;
-
-
-
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
2
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
3
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm