Bản án số 101/2025/HNGĐ-ST ngày 28/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 101/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 101/2025/HNGĐ-ST ngày 28/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 101/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 28/08/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chấp nhận yêu cầu khởi kiện của bà Huỳnh Thị Mỹ T về việc “Ly hôn”. 1. Về hôn nhân
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 ĐÀ NẴNG
Bản án số:
101/2025/HNGĐ-ST
Ngày: 28-8-2025
V/v Ly hôn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – ĐÀ NẴNG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: bà Trần Thị M Trinh.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Nguyn Th Xuân.
2. Bà Nguyn Th Liên.
- Thư phiên tòa: ông Nguyễn Trường Danh Thư Tòa án nhân n khu
vc 6 Đà Nng.
- Đại din Vin kim sát nhân dân khu vc 6 Đà Nẵng tham gia phiên toà:
bà Nguyn Th Ngc Lan - Kim sát viên.
Ngày 28 tháng 8 năm 2025 ti Tr s Toà án nhân dân khu vc 6 Đà Nng xét
x thẩm ng khai v án dân s th s: 60/2025/TLST- HNGĐ ngày 17 tháng 3
năm 2025 v Ly hôntheo Quyết định đưa v án ra xét x s: 40/2025/QĐXXST-
HNGĐ ngày 12 tháng 8 năm 2025, giữa các đương s:
- Nguyên đơn: Hunh Th M T, sinh năm 1996.
Địa ch: t 07, thôn T, xã T, thành ph Đà Nẵng.
- B đơn: ông Lê Văn V, sinh năm 1996.
Địa ch: thôn A, xã T, thành ph Đà Nẵng.
(Ti phiên toà có mặt nguyên đơn Hunh Th M T; b đơn Văn V đơn
xin xét x vng mt)
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Tại đơn khởi kiện đề ngày 22/02/2025 tại phiên tòa, nguyên đơn Huỳnh
Thị Mỹ T trình bày:
- V quan h hôn nhân: Hunh Th M T ông Văn V v chng hp
pháp đăng ký kết n ti U ban nhân dân B, huyn T, tnh Qung Nam vào
ngày 06/8/2018. Sau khi kết hôn T ông V chung sng hnh pc, nhưng càng
v sau v chng phát sinh mâu thun, bất đồng quan điểm sng, ông V thiếu trách
nhim trong vic vun n hạnh phúc gia đình. m 2024 ông V hành vi vi phm
phát lut, b Toà án nhân n thành ph T x pht 07 năm tù, hiện nay ông V đang
chp hành án ti Nghĩa An, tnh Q, nay tình cm v chng không n T yêu cu
được ly hôn vi ông Lê Văn V.
-Về con chung: kng có.
2
- Về tài sản chung và nợ chung: không có.
Tại bản tự khai ngày 05/8/2025 bị đơn ông Lê Văn V trình bày:
-Về quan h hôn nhân: ông V tha nhn anh T t nguyn đăng ký kết n
ti U ban nhân n B vào năm 2018. Quá trình chung sng v chng chung sng
hạnh phúc, sau đó do ông V vi phm pháp luật đang chấp hành án ti tri giam N.
Nay bà T cương quyết yêu cu ly hôn thì ông đồng ý.
-Về con chung: kng có.
-Về tài sản chung và nợ chung: không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Tại phiên tòa, đi din Vin kim sát nhân dân khu vc 6- Đà Nẵng phát biu
quan điểm:
V vic tuân theo pháp lut t tng: Trong quá trình th , gii quyết v án
cũng như tại phiên tòa, Thm phán, Hội đồng xét x và Thư đã tuân th c quy
định ca B lut T tng dân s. Các đương s đã thc hiện đúng các quyền và nghĩa
v ca mình theo quy đnh tại Điều 70, Điều 71, Điều 72 B lut T tng dân s.
V gii quyết v án: Đề ngh Hội đng xét x n c các Điều 51, 56 Lut Hôn
nhân gia đình, xử chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn; V con chung:
không có; V i sn chung n chung: Các đương s không yêu cu nên đề ngh
Hội đồng xét x không xem xét.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Căn cứ vào các tài liệu, chứng cứ đã được xem xét tại phiên tòa kết quả
tranh tụng tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] V thm quyn gii quyết: Đây là vụ án “Ly hôn” thuc thm quyn gii
quyết của Tòa án theo quy đnh ti khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điu 35 B lut
T tng n s m 2015. B đơn ông n V trú tại tn A, T, thành ph
Đà Nẵng, nên Tòa án nhân n khu vc 6- Đà Nẵng thm quyn th lý, gii quyết
là đúng với quy đnh ti điểm a khoản 1 Điều 39 B lut T tng dân s năm 2015.
[2] V th tc t tng: b đơn ông Lê n V có đơn đề ngh xét x vng mt,
nên Toà án tiến hành xét x vng mt b đơn là phù hợp theo quy đnh ti khon 1
Điu 228 B lut T tng dân s năm 2015.
[3] Xét yêu cu khi kin ca nguyên đơn, Hội đồng xét x thy rng:
[3.1] V quan h hôn nhân: Hunh Th M T và ông Lê Văn V v chng,
đăng ký kết hôn ngày 06/8/2018, ti U ban nhân dân B, huyn T, tnh Qung
Nam (cũ); kết hôn hn toàn t nguyện nên đây hôn nhân hợp pháp. Sau khi kết
hôn Tvà ông V thi gian đầu v chng chung sng hạnh phúc, nhưng ng về sau
phát sinh mâu thun, bất đồng quan điểm sng, ông V thiếu trách nhim trong vic
vun vén hạnh phúc gia đình. Năm 2024 ông V có hành vi vi phm phát lut, b Toà án
nhân n thành ph T x pht 07 m tù, hiện nay ông Vđang chấp hành án ti tnh
3
Q, nay tình cm v chng không n T yêu cu được ly hôn vi ông n V;
ông V có đơn đề ngh Toà án xét x vng mt. Do đó, Hội đồng xét x n cứ Điu
51, 56 Lut Hôn nhân gia đình, xử chp nhn yêu cu ly n ca Hunh Th
M T.
[3.2] V con chung: không
[3.3] V tài sn chung, n chung: các đương sự không yêu cu nên Hội đồng xét
x không xem xét.
[4] V án phí: Hunh Th M T phi chịu án phí n nhân gia đình thẩm
theo quy đnh ca pháp lut.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c khon 1 Điều 28, điểm a khon 1 Điều 35, khon 1 Điều 39, Điều 147,
Điu 271, Điu 228, Điều 273 ca B lut T tng n sự; Điều 51, Điều 53, Điều 56
Luật Hôn nhân Gia đình năm 2014; khon 5 Điều 27 Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 m 2016 ca y ban Thường v Quc hi.
Tuyên x: Chp nhn yêu cu khi kin ca Hunh Th M T v việc Ly
hôn”.
1. V hôn nhân:Hunh Th M T được ly hôn vi ông Lê Văn V
2. V án phí: Hunh Th M T phi chịu 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng)
án phôn nhân gia đình thẩm, nhưng được tr vào s tin tm ng án phí T đã
nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đng) theo biên lai thu tm ng án ps 0008990
ngày 17/3/2025 ca Chi cc Thi hành án dân s huyn Thăng Bình (nay Phòng thi
hành án dân s khu vc 6 Đà Nẵng). Bà Tđã nộp đ án phí.
3. V quyn kháng cáo: Đương s mt ti phiên tòa quyền m đơn kháng
cáo trong thi hn 15 ngày k t ngày tuyên án; đương s vng mt ti phiên tòa hoc
không có mặt khi tuyên án có do chính đáng t thời hn kháng o tính t
ngày nhn được bn án hoặc được tng đạt hp l.
Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy đnh ti Điu 2 Lut Thi
hành án n s t người được thi hành án dân sự, người phi thi nh án n s có
quyn tha thun thi nh án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc
b ng chế thi hành án theo quy đnh ti các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi nh án dân
s; thi hiu thi hành án được quy định ti Điều 30 Lut Thi hành án dân s.
Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND TP Đà Nẵng; THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ
- VKSND khu vực 6 Đà Nẵng; (Đã ký)
- THADS TP Đà Nẵng;
- Các đương sự;
- Lưu: HS, AV.
Trần Thị Mỹ Trinh
4
5
Tải về
Bản án số 101/2025/HNGĐ-ST Bản án số 101/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 101/2025/HNGĐ-ST Bản án số 101/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất