Bản án số 01/2026/LĐ-ST ngày 23/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa về tranh chấp về việc thực hiện thoả ước lao động tập thể

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 01/2026/LĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 01/2026/LĐ-ST ngày 23/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa về tranh chấp về việc thực hiện thoả ước lao động tập thể
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về việc thực hiện thoả ước lao động tập thể
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu: 01/2026/LĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 23/04/2026
Lĩnh vực: Lao động
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: chấp nhận yêu cầu khởi kiện về việc yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 01/2026/LĐ-ST Bản án số 01/2026/LĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 01/2026/LĐ-ST Bản án số 01/2026/LĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 2 KHÁNH HOÀ
TNH KHÁNH HÒA
Bn án số: 01/2026/LĐ-ST
Ngày: 23/4/2026
V/v: Tranh chp tuyên b hợp đồng lao
động vô hiu
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 2 KHÁNH HOÀ, TNH KHÁNH HÒA
- Thành phn Hội đồng xét x thẩm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Bà Nguyn Th Thanh Trúc
Các Hi thm nhân dân: 1. Ông Thái Cao Bình
2. Bà Phan Th Hng
- Thư phiên tòa: Nguyn Th Như Quỳnh - Thư Tòa án nhân dân
khu vc 2 Khánh Hoà, tnh Khánh Hòa.
- Đại din Vin kim sát nhân dân khu vc 2 Khánh Hoà, tnh Khánh Hòa
tham gia phiên toà: Bà Ngô Th Nht - Kim sát viên.
Ngày 23/4/2026, ti tr s Tòa án nhân dân khu vc 2 Khánh Hoà, tnh
Khánh Hòa xét x thẩm công khai v án dân s th s 04/2025/TLST-
ngày 27 tháng 11 năm 2025 v “Tranh chấp tuyên b hợp đồng lao động hiệu”,
th yêu cầu độc lp s 04.1/TB-TLVA ngày 07/4/2026 theo Quyết định đưa vụ
án ra xét x s 01/2026/QĐXXST- ngày 25/3/2026; Quyết định tm ngng
phiên toà s 01/2026/QĐST-LĐ ngày 07/4/2026 giữa các đương sự:
* Nguyên đơn: Bà Trn Th H, sinh năm 1981
Địa ch: Thôn D, xã C, tnh Khánh Hòa.
(Bà H có mt)
* B đơn: Công ty TNHH T1,
Địa ch: Lô C và mt phn C7, khu công nghip S, thôn D, xã C, tnh Khánh
Hòa.
Đại din theo pháp lut: Bà Võ Th M L chc v Giám đốc
Đại din theo u quyn: Ông Đỗ Quc T, sinh năm 1996
(Theo Giy u quyn s 792/UQ-HL-NS ngày 29/12/2025)
(Ông T có mt)
* Người có quyn li, nghĩa vụ liên quan:
- Bà Nguyn Th H1, sinh năm 1983;
Địa ch: Thôn C, xã S, tnh Khánh Hòa.
(Bà H1 có đơn đề ngh gii quyết vng mt)
2
- Bo him xã hi tnh K
Địa ch: s E H, phường N, tnh Khánh Hòa.
(có đơn xin xét xử vng mt)
NI DUNG V ÁN:
Theo đơn khởi kiện đề ngày 08/11/2025, quá trình gii quyết v án ti
phiên tòa nguyên đơn bà Trn Th H trình bày:
Trn Th H Nguyn Th H1 ch em dâu, năm 2006 do Nguyn
Th H1 không giy t tu thân, Nguyn Th H1 đã mượn yếu lch và
chng minh nhân n s ********* ca Trn Th H để làm h xin việc ti
công ty TNHH T1. Nguyn Th H1 làm vic ti công ty TNHH T1 t tháng
10/2006 đến tháng 05/2011 thì thôi vic. Khi làm vic ti công ty TNHH T1,
H1 ly tên bà H và tham gia đóng bảo him xã hi theo mã s bo him xã hi (sau
đây viết tt là BHXH) 4108004390.
Trong cùng thi gian trên, Trn Th H làm vic ti chi nhánh ng ty
TNHH MTV R ti Khu ng nghip S, S, huyn C, tnh Khánh Hòa t tháng
11/2004 đến tháng 3/2023 thì kết thúc hợp đồng, H tham gia đóng bo him
hi theo mã s BHXH 4108000126.
Sau khiH đến cơ quan bảo him xã hội để làm h sơ xin giải quyết chế độ
thì phát hin Trn Th H sinh năm 1981, chng minh nhân dân s *********, căn
c công dân s ************ 02 s BHXH, thời gian đóng BHXH bị
trùng do thời gian đóng bảo him ca H1 t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011,
nên cơ quan BHXH không thể gii quyết chế độ cho bà Trn Th H.
vy Trn Th H yêu cu Tòa án tuyên b hợp đồng lao động đã ký gia
Trn Th H (thc tế do Nguyn Th H1 giao kết) vi công ty TNHH T1 t
tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 hiệu để gii quyết chế độ bo hiểm do đóng
trùng mã s bo him xã hi. Bà Trn Th H không có yêu cu gii quyết quyn li
liên quan đến hợp đồng lao động đã ký nêu trên.
Đối vi s tin tr cp bo him hi mt lần 7.808.649 đng theo s
BHXH 4108004390 Nguyn Th H1 trình bày t nguyn giao np s tin này
lại cho cơ quan Bảo him xã hi thì bà H đồng ý, không có ý kiến gì.
- Đại din theo y quyn ca b đơn Công ty TNHH T1 - ông Đỗ Quc T
trong quá trình gii quyết và ti phiên toà trình bày:
Sau khi kim tra h sơ lưu tr, Công ty TNHH T1 nhn thy như sau: T
tháng 10/2006, người tên Trn Th H (sinh năm 1981; địa ch ti thôn D,
C, tnh Khánh Hòa) np h sơ xin vic ti Công ty TNHH T1. Đến tháng
06/2011, Công ty TNHH T1 đã ban hành Quyết định s 207/2011/HL/QDCDHD
ngày 14/06/2011 để để chm dt HĐLĐ người lao động tên Trn Th H, do
bà H viết đơn xin thôi vic.
Công ty TNHH T1 đã đóng đầy đủ chế độ BHXH cho người tên Trn
Th H trong khong thi gian HĐLĐ trên hiu lc t tháng 10/2006 đến tng
05/2011.
Công ty TNHH T1 ch m được Quyết định trên. Ngoài ra, Công ty TNHH
T1 chưa tìm được bt k tài liu nào khác ch ký, hình nh nhân ca người
lao động n Trn Th H (như h sơ xin vic, HĐLĐ...) do thi gian đã quá u
3
(14 năm) nhiu ln thay đổi văn phòng làm vic. Do s lượng h sơ ca người
lao động làm vic cho Công ty quá ln, nên Công ty ch lưu tr h sơ ca người
lao động trong thi hn 5 năm k t ngày chm dt HĐLĐ.
Nay bà H yêu cu Tòa án tuyên hợp đồng lao động gia Trn Th H (do bà
Nguyn Th H1 giao kết) vi ng ty TNHH T1 t tháng 10/2006 đến tháng
05/2011 hiu, Công ty TNHH T1 nhn thy chưa đy đủ chng c cho thy
rng H1 thc tế người đã kết HĐLĐ làm vic ti Công ty TNHH T1
trong khong thi gian t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011;
Công ty TNHH T1 yêu cu ca bà Nguyn Th H1 có văn bản trình bày, chng
minh quá trình làm vic ti công ty thuc t đội nào, do ai ph trách, t ng
vic c th trong khong thi gian t tháng 10/2006 đến tháng 5/2011. Liên quan
đến ni dung tranh chp, Công ty TNHH T1 không ý kiến, đề ngh Toà án gii
quyết theo quy định ca pháp lut.
- Tại đơn yêu cầu độc lp ngày 07/4/2026, quá trình gii quyết v án người
có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan bà Nguyn Th H1 trình bày:
Nguyn Th H1 mượn chứng minh nhân dân yếu lch ca
Trn Th H để làm h xin vic ti Công ty TNHH T1, kết hợp đồng lao
động. H1 làm vic ti công ty t tháng 10/2006 đến tháng 5/2011. Trong thi
gian này Công ty TNHH T1 đóng bo him hội đầy đủ vi s BHXH:
4108004390. Sau tháng 5/2011, bà H1 không còn làm vic ti Công ty TNHH T1.
Trong thi gian này Trn Th H cũng đồng thi hợp đồng lao động
tham gia bo him hi ti s BHXH 4108000126, nay H yêu cu tuyên
b hợp đồng lao động gia Trn Th H (do H1 người thc tế làm vic)
Công ty TNHH T1 vô hiu thì H1 đồng ý.
H1 đã nhận tr cp bo him xã hi mt ln mã s BHXH: 4108004390 t
tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 vi s tiền 7.808.649 đồng, nay bà H1 t nguyn
xin np li s tin này cho Bo him xã hi để cơ quan bo him xã hội điều chnh
gii quyết chế độ bo him hi cho Trn Th H theo s BHXH
4108000126.
Hin nay, bà Nguyn Th H1 sinh năm 1983, CCCD số ************ tham
gia bo him xã hi vi s BHXH 5616631705. Khon thi gian tham gia bo
him hi ca H1 t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 (thi gian b trùng)
xem như chưa được gii quyết chế độ, bà H1 đề ngh Toà án xem xét cng gp vào
thi gian tham gia bo him xã hi ca Nguyn Th H1 mã s BHXH 5616631705.
- Người quyn lợi, nghĩa vụ liên quan Bo him hi tnh Khánh Hoà trong
quá trình gii quyết v án trình bày:
Trn Th H yêu cu Toà án tuyên b hợp đồng lao động hiu gia
Trn Th H (do Nguyn Th H1 n h pháp giao kết) vi Công ty
TNHH T1 (tương ng vi thi gian tham gia BHXH,BHTN t tháng 10/2006 đến
tháng 05/2011), Bo him xã hi tnh K ý kiến như sau: Nguyn Th H1
n h của Trn Th H để giao kết hợp đồng lao động vi phm nguyên
tắc “trung thực” theo quy định ti khoản 1 Điều 15 B luật Lao đng vi phm
nghĩa vụ cung cp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động theo quy định ti
khoản 2 Điều 16 ca B luật Lao động. Căn cứ quy định tại điểm b Điều 49 ca B
luật Lao động đây là trường hp hợp đồng lao động vô hiệu. Đề ngh Toà án xét x
4
theo thm quyn, tuyên b hiu hợp đồng lao đng, tr lại đúng tên ngưi
n, thu hi tin nhn tr cp BHXH mt lần sai quy định.
* Phát biu của đại din Vin kim sát nhân dân khu vc 2 Khánh Hoà ti
phiên tòa:
- V t tng: Trong quá trình gii quyết v án t khi th v án đến trước
khi Hội đồng xét x vào ngh án Thẩm phán, Thư ký, Hội đồng xét x chp hành
đầy đủ và đúng các quy đnh ca pháp lut t tng dân sự, các đương s đưc thc
hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ ca mình.
- V ni dung: đề ngh Hội đồng xét x:
Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn Trn Th H, tuyên b hp
đồng lao động đã ký gia bà Trn Th H (do bà Nguyn Th H1 giao kết) vi Công
ty TNHH T1 t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 là vô hiu.
Chp nhn yêu cầu độc lp của người quyn lợi, nghĩa vụ liên quan
Nguyn Th H1, ghi nhn s t nguyn ca Nguyn Th H1 v vic np li s
tiền 7.808.649 đồng tr cp bo him xã hi mt ln mã s BHXH: 4108004390 t
tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 cho Bo him xã hi tnh K.
Đối vi khong thời gian đóng bảo him hi ti s bo him hi s
4108004390 t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 thì C thc hiện điều chnh tên
Trn Th H thành Nguyn Th H1 tiến hành gp quá trình tham gia bo him xã
hi này vào s bo him xã hi s 5616631705 cp cho bà Nguyn Th H1.
NHẬN ĐNH CA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liu có trong h sơ vụ án được thm tra công khai
tại phiên tòa căn cứ vào kết qu tranh lun ti phiên tòa, Hội đồng xét x nhn
định:
[1] V th tc t tng thm quyn gii quyết: Người lao động Trn
Th H khi kin yêu cu tuyên b hợp đồng lao động gia Trn Th H Công
ty TNHH T1, địa ch: C và mt phn C7, khu công nghip S, thôn D, xã C, tnh
Khánh Hòa là vô hiu, tranh chp v lao động này thuc thm quyn gii quyết ca
Toà án nhân dân khu vc 2 Khánh Hoà theo quy đnh tại Điều 32 điểm a
khoản 1 Điều 39 B lut T tng dân s.
Ngưi có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan bà Nguyn Th H1, Bo him xã hi
tỉnh Khánh Hoà đơn đề ngh gii quyết vng mặt. Do đó, căn cứ Điu 227 B
lut t tng dân s, Hội đồng xét x tiến hành xét x vng mặt người có quyn li,
nghĩa vụ liên quan.
[2] V ni dung v án:
[2.1] Xét yêu cu khi kin ca Trn Th H đề ngh Tòa án tuyên b hp
đồng lao động đã ký gia bà Trn Th H (do bà Nguyn Th H1 giao kết) vi Công
ty TNHH T1 là vô hiu:
Các đương s không cung cấp được Hợp đồng lao động đã kết gia
Trn Th H (do Nguyn Th H1 giao kết) vi Công ty TNHH T1, tuy nhiên căn
c s tha nhn của các đương s, quyết đnh chm dt Hợp đồng lao động ca
Công ty TNHH T1, quá trình đóng bảo him hi theo s BHXH
5
4108004390, Hội đồng xét x xác định tn ti Hợp đồng lao đng gia Trn
Th H vi Công ty TNHH T1, quan h lao đng tn ti t tháng 10/2006 đến tháng
05/2011 tương ứng vi thời gian đóng bảo him xã hi.
Căn cứ công văn s 1087/BHXH-QLT ngày 29/12/2025 ca Bo him xã hi
tnh K, kèm theo bản ghi quá trình đóng bo him hội (sau đây viết tt
BHXH), bo him tht nghiệp (sau đây viết tắt là BHTN) xác định:
Trn Th H, chng minh nhân dân s ********* s BHXH
4108004390, tham gia BHXH, BHTN t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 ti
công ty TNHH T1.
Trn Th H, căn cước công dân s ************ s BHXH
4108000126, tham gia BHXH, BHTN t tháng 11/2004 đến tháng 3/2023 ti chi
nhánh Công ty TNHH MTV R ti Khu công nghip S.
Trong cùng mt khon thi gian t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 Trn
Th H tham gia bo him xã hi vi hai mã s BHXH khác nhau là 4108004390
4108000126. Do đó, đủ sở xác định li trình bày ca Trn Th H,
Nguyn Th H1 v vic Trn Th H cho Nguyn Th H1 n chng minh
nhân dân đ hợp đồng lao động vi Công ty TNHH T1 phù hợp. Đối tượng
lao động thc s lao động trong giai đoạn này ti Công ty TNHH T1 là bà Nguyn
Th H1 ch không phi Trn Th H. Nguyn Th H1 đã vi phm nguyên
tắc, nghĩa vụ của người lao động quy định tại Điều 7, Điều 9 B luật Lao động
năm 1994 sửa đổi, b sung năm 2002 Điều 8 Ngh định s 39/2003/NĐ-CP
ngày 18/4/2003 ca Chính phủ, đồng thi vi phm nguyên tc giao kết hợp đồng
lao động trung thực nghĩa vụ cung cp thông tin trung thực quy định tại Điều
15, 16 B luật lao động năm 2019; Công ty TNHH T1 chưa thực hiện đúng quy
định v vic tuyn dụng người lao động theo Điều 8 B luật Lao động năm 1994
sửa đổi, b sung năm 2002 Điều 7, Điu 8 Ngh định s 39/2003/NĐ-CP ngày
18/4/2003 ca Chính ph khi s dụng người lao động không đúng đối tượng lao
động. Đây là trường hp hợp đồng lao động vô hiệu căn cứ Điều 122, Điều 132 B
lut Dân s năm 2005, Điu 127 B lut dân s năm 2015, Điều 49 B lut lao
động năm 2019, do đó Trn Th H yêu cu tuyên b hiu hợp đồng lao động
đã giữa Trn Th H (do Nguyn Th H1 trc tiếp giao kết) vi Công ty
TNHH T1 là phù hợp quy định pháp lut và cần được chp nhn.
Công ty TNHH T1, bà Trn Th H và bà Nguyn Th H1 không có yêu cu gì
liên quan đến hợp đồng lao động được hu qu ca hợp đồng lao động
hiu nên không xem xét.
[2.2] Xét yêu cầu độc lp của người quyn lợi, nghĩa vụ liên quan
Nguyn Th H1 và gii quyết quá trình tham gia bo him xã hi b đóng trùng:
Nguyn Th H1 thng nhất để Trn Th H được hưởng quá trình đóng
bo him xã hi, bo him tht nghip ca bà H ti s bo him xã hi s
4108000126 vi tên Trn Th H.
Nguyn Th H1 người thc tế tham gia bo him hi ti s bo
him xã hi s 4108004390 vi tên Trn Th H t tháng 10/2006 đến tháng
05/2011. Trn Th H (do Nguyn Th H1 trc tiếp nhận) đã hưởng tr cp
BHXH mt ln theo Quyết định 426/QĐ-BHXH ngày 11/6/2012 ca BHXH huyn
6
C (nay được bàn giao v BHXH cơ sở C1) vi s tiền 7.808.649 đồng. Bà H1 nhn
thức được rng vic nhn tr cấp này là sai quy định ca pháp luật, do đó Hội đồng
xét x chp nhn yêu cu ca H1 v vic t nguyn np li s tiền này cho
quan Bo him xã hội, do đó, buc Nguyn Th H1 phi np li tr cp bo
him xã hi mt ln s tiền là 7.808.649 đồng cho Bo him xã hi tnh K.
Đối vi khong thời gian đóng bảo him hi ti s bo him hi s
4108004390 vi tên Trn Th H t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 thì C thc
hiện điều chnh tên Trn Th H thành Nguyn Th H1 tiến hành gp quá trình
tham gia bo him hi này vào s bo him hi s 5616631705 cp cho
Nguyn Th H1 sinh ngày 10/11/1983, căn cước công dân s ************.
[3] Ý kiến phát biu của đại din Vin kim sát nhân dân khu vc 2 Khánh
Hoà ti phiên toà là phù hp nên chp nhn.
[4] V án phí:
Nguyên đơn bà Trn Th H t nguyn chịu án phí lao động sơ thẩm theo quy
định ca pháp lut.
Ngưi quyn lợi, nghĩa vụ liên quan yêu cầu độc lp Nguyn Th
H1 t nguyn chịu án phí lao động sơ thẩm theo quy định ca pháp lut.
[5] V quyn kháng cáo: Các đương sự đưc quyền kháng cáo theo quy định
ca pháp lut.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào Điều 32; khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 39, Điều 147, 271, 273
B Lut t tng dân s; Căn cứ Điều 122, Điu 132 B lut Dân s năm 2005;
Điu 127 B lut dân s năm 2015;
Căn cứ Điều 7, Điều 8, Điều 9 B luật Lao động năm 1994 sửa đổi, b sung
năm 2002; Căn cứ Điu 15, 16, 49 B lut Lao động năm 2019; Căn cứ Điu 10,
11, 12, 13, 17, 18 ca Lut Bo him xã hi;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Tuyên x:
1. Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn bà Trn Th H:
Tuyên b hợp đồng lao động đã ký gia bà Trn Th H (do bà Nguyn Th H1
giao kết) vi Công ty TNHH T1 t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 hiu
toàn b.
2. Chp nhn yêu cầu độc lp của người quyn lợi, nghĩa v liên quan
Nguyn Th H1:
V gii quyết quá trình tham gia bo him b đóng trùng khoảng thi gian t
tháng 10/2006 đến tháng 05/2011 gia s bo him hi s 4108004390 s
bo him xã hi s 4108000126:
7
Ghi nhn s t nguyn ca bà Nguyn Th H1, bà Nguyn Th H1 np li tr
cp bo him hi mt ln theo Quyết định 426/QĐ-BHXH ngày 11/6/2012 ca
BHXH huyn C (nay đưc bàn giao v BHXH cơ sở C1) s tiền là 7.808.649 đồng
cho Bo him xã hi tnh K.
Bo him hi tnh K thc hiện điều chnh tên Trn Th H ti s bo him
xã hi s 4108004390 thành tên Nguyn Th H1 đối vi khong thời gian đóng bảo
him t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011; thc hin gp quá trình đóng bo him
hi ti s bo him hi s 4108004390 t tháng 10/2006 đến tháng 05/2011
vào s bo him hi s 5616631705 cp cho Nguyn Th H1 sinh ngày
10/11/1983, căn cước công dân s ************.
Trường hp bản án này được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi hành
án dân s tngười được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án
hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut thi
hành án dân s.
2. V án phí:
Trn Th H phi chịu 300.000 đồng án phí lao động thẩm nhưng được
tr vào tin tm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu tm ng án phí, l phí Tán
s 0004003 ngày 26/11/2025 ca Thi hành án dân s tnh Khánh Hoà.
Nguyn Th H1 phi chịu 300.000 đồng án phí lao động thẩm nhưng
đưc tr vào tin tm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu tm ng án phí, l phí
Toà án s 0002590 ngày 07/4/2026 ca Thi hành án dân s tnh Khánh Hoà.
3. Đương smt ti phiên tòa quyn kháng cáo trong hn 15 ngày k t
ngày tuyên án, đương sự vng mt ti phiên tòa có quyền làm đơn kháng cáo trong
thi hn 15 ngày tính t ngày nhận được bn án hoc bản án được niêm yết.
Nơi nhận : TM.HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
- Tòa án nhân dân tnh Khánh Hòa; Thm phán - Ch ta phiên tòa
- Vin kim sát ND tnh Khánh Hòa;
- Vin kim sát ND khu vc 2 Khánh Hoà;
- Thi hành án dân s tnh Khánh Hoà;
- Đương sự;
- Lưu án văn, hồ sơ.
Nguyn Th Thanh Trúc
8
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 01/2026/LĐ-ST Bản án số 01/2026/LĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 01/2026/LĐ-ST Bản án số 01/2026/LĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án mới nhất