Quyết định số Số/2025/QĐST-DS ngày 23/06/2025 của TAND TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang về tranh chấp về thừa kế tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định Số/2025/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số Số/2025/QĐST-DS ngày 23/06/2025 của TAND TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang về tranh chấp về thừa kế tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về thừa kế tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Vị Thanh (TAND tỉnh Hậu Giang)
Số hiệu: Số/2025/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/06/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Thống nhất chia thừa kế tài sản của ông Nguyễn Văn T - bà Phan Thị B chết để lại
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ VỊ THANH
TỈNH HẬU GIANG
Số: 110A/2025/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vị Thanh, ngày 24 tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỊ THANH, TỈNH HẬU GIANG
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Bà Dương Diệu Linh.
Các Hội thẩm nhân dân:
1/ Bà Phạm Kim Ngọc.
2/ Bà Nguyễn Trường Hận.
Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ h ván n sự th số: 257/2023/TLST-DS ngày 11 tháng 12
năm 2023.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết
vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của
luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn Tr, sinh năm 1967. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
- Bị đơn: Ông Nguyễn Văn U, sinh năm 1974. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Ông Nguyễn Văn H, sinh năm 1951.
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
Người đại diện theo uỷ quyền của ông Nguyễn Văn H: Bà Nguyễn Thị
Ngọc Đ, sinh năm 1986. (Có mặt)
2
Địa chỉ: B06, khu vực 6, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần
Thơ.
2. Nguyễn Thị T, sinh năm 1957. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
3. Ông Nguyễn Văn C, sinh năm 1960. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
4. Ông Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1962. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
5. Ông Nguyễn Hồng T, sinh năm 1963. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
6. Ông Nguyễn Văn Tr, sinh năm 1964. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 4, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
7. Ông Nguyễn Văn S, sinh năm 1969. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
8. Nguyễn Thị Đ, sinh năm 1972. (Có mặt)
Địa chỉ: ấp Phú Nhơn, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
9. Trần Thị Tr, sinh năm 1963. (Có mặt)
Địa chỉ: khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Hàng thừa kế của ông Nguyễn Văn Tr Phan Thị B gồm: Ông
Nguyễn Văn H, bà Nguyễn Thị T, ông Nguyễn Văn C, ông Nguyễn Văn Đ, ông
Nguyễn Hồng T, ông Nguyễn Văn Tr, ông Nguyễn Văn Tr, ông Nguyễn Văn U,
ông Nguyễn Văn S, Nguyễn Thị Đ thống nhất tài sản của cha ông Nguyễn
Văn Trmẹ Phan Thị B chết để lại gồm:
Về đất: tổng diện tích 4.715,2m
2
thuộc thửa số 01, diện tích 4.477,2m
2
(loại đất CLN); thửa 02, diện tích 238,0m
2
, tờ bản đồ số 07, đất tại khu vực 5,
phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
Công trình trên phần đất: Căn nhà diện tích 5m x8,5m, kết cấu khung cột
tông cốt thép, vách tường, mái tole, nền gạch bông. Mái che 1: diện tích 5,5m
x 6,4m, kết cấu khung cột thép tiền chế, mái tole, nền xi măng. Mái che 2: diện
tích 2,7m x 13,3m, kết cấu khung cột gỗ, mái tol, nền xi măng. Nhà vệ sinh diện
tích 1,3m x 1,8m, kết cấu khung cột gạch, vách tường, mái tole, nền gạch bông,
được xây dựng năm 2000. Dãy nhà trọ diện tích 5m x 14m, kết cấu khung cột
cốt thép, vách tường mái tole, nền gạch bông. Mái che nhà trọ: diện tích 02m x
14m, kết cấu khung cột thép tiền chế, mái tole, nền xi măng.
Các hàng thừa kế thống nhất, hàng thừa kế nào được chia đất căn nhà
ông Đời Trước xây dựng thì trách nhiệm trả giá trị cho ông theo
3
Chứng thư thẩm định giá. Căn nhà diện tích 7m x 9m, kết cấu khung cột bê tông
thép, mái tole, nền đất. Mái che: diện tích 7m x 2,5m, kết cấu khung cột thép
tiền chế, mái tole, nền gạch tàu.
1/ Hàng thừa kế thỏa thuận chia phần đất tổng diện tích 4.715,2m
2
theo
Mảnh trích đo đạc địa chính số 68/2024 lập ngày 07/11/2024 của Công ty trách
nhiệm hữu hạn đo đạc Tấn Lộc Thành và công trình trên đất như sau:
- Ông Nguyễn Văn U được chia phần đất tổng diện tích 1.489,8m
2
gồm mt
phần thửa số 01, thửa số 02, tờ bản số 07 cùng căn nhà thờ cúng cha mẹ diện
tích 5m x8,5m, kết cấu khung cột bê tông cốt thép, vách tường, mái tole, nền
gạch bông. Mái che 1: diện tích 5,5m x 6,4m, kết cấu khung cột thép tiền chế,
mái tole, nền xi măng. Mái che 2: diện tích 2,7m x 13,3m, kết cấu khung cột gỗ,
mái tole, nền xi măng. Nhà vệ sinh diện tích 1,3m x 1,8m, kết cấu khung cột
gạch, vách tường, mái tole, nền gạch bông căn ndiện tích 7m x 9m, kết
cấu khung cột tông thép, mái tole, nền đất. Mái che: diện tích 7m x 2,5m, kết
cấu khung cột thép tiền chế, mái tole, nền gạch tàu của ông Nguyễn Văn Đ và bà
Trần Thị Tr xây dựng, đất nhà tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị
Thanh, tỉnh Hậu Giang.
- Ông Nguyễn Văn H được chia phần đất tổng diện tích 610,2m
2
một phần
thửa số 01, tờ bản số 07, đất tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh
Hậu Giang.
- Ông Nguyễn Văn Tr được chia phần đất tổng diện tích 311,8m
2
một
phần thửa số 01, tờ bản số 07 đất tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh,
tỉnh Hậu Giang.
- Ông Nguyễn Văn Đ được chia phần đất tổng diện tích 583,6m
2
một
phần thửa số 01, tờ bản số 07 cùng dãy nhà trọ diện tích 5m x 14m, kết cấu
khung cột cốt thép, vách tường mái tole, nền gạch bông. Mái che nhà trọ: diện
tích 02m x 14m, kết cấu khung cột thép tiền chế, mái tole, nền xi măng, đất
dãy nhà trọ tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
- Nguyễn Thị T được chia phần đất tổng diện tích 427,8m
2
một phần
thửa số 01, tờ bản số 07, đất tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh
Hậu Giang.
- Ông Nguyễn Văn C được chia phần đất tổng diện tích 266,0m
2
một phần
thửa số 01, tờ bản số 07, đất tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh
Hậu Giang.
- Ông Nguyễn Hồng T được chia phần đất tổng diện tích 262,2m
2
một
phần thửa số 01, tờ bản số 07, đất tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị
Thanh, tỉnh Hậu Giang.
- Ông Nguyễn Văn Tr được chia phần đất tổng diện tích 258,4m
2
một
phần thửa số 01, tờ bản số 07, đất tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị
Thanh, tỉnh Hậu Giang.
4
- Ông Nguyễn Văn S được chia phần đất tổng diện tích 254,6m
2
một phần
thửa số 01, tờ bản số 07, đất tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh
Hậu Giang.
- Nguyễn Thị Đ được chia phần đất tổng diện tích 250,8m
2
một phần
thửa số 01, tờ bản số 07, đất tại khu vực 5, phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh
Hậu Giang.
(Kèm theo Mảnh trích đo đạc và phụ lục)
2/ Trách nhiệm thanh toán:
- Ông Nguyễn Văn U trách nhiệm thanh toán cho ông Nguyễn Văn Đ
Trần Thị Tr giá trị căn nhà số tiền 291.456.344 đồng (hai trăm chín mươi
mốt triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm bốn mươi bốn đồng).
- Ông Nguyễn Văn Đ trách nhiệm thanh toán giá trị dãy nhà trọ giá
trị phần đất chênh lệch cho ông Nguyễn Văn H, Nguyễn Thị T, ông Nguyễn
Văn C, ông Nguyễn Văn Tr, ông Nguyễn Hồng T, ông Nguyễn Văn S,
Nguyễn Thị Đ, ông Nguyễn Văn Tr mỗi người số tiền 40.000.000 đồng (bốn
mươi triệu đồng).
3/ Về chi phí tố tụng: tổng cộng số tiền 34.100.000 đồng (ba mươi bốn
triệu một trăm nghìn đồng). Buộc ông Nguyễn Văn H, Nguyễn Thị T,
Nguyễn Văn C, ông Nguyễn Văn Đ, ông Nguyễn Văn Tr, ông Nguyễn Hồng T,
ông Nguyễn Văn S, Nguyễn Thị Đ, ông Nguyễn Văn Tr, ông Nguyễn Văn U
mỗi người nộp số tiền 3.410.000 đồng (ba triệu bốn trăm mười nghìn đồng).
Ông Nguyễn Văn Tr ông Nguyễn Văn U đã nộp xong. Ông Nguyễn Văn H,
Nguyễn Thị T, ông Nguyễn Văn C, ông Nguyễn Văn Đ, ông Nguyễn Hồng
T, ông Nguyễn Văn S, bà Nguyễn Thị Đ, ông Nguyễn Văn Tr trách nhiệm
nộp để hoàn trả lại cho ông Nguyễn Văn Tr số tiền 21.090.000 đồng (hai mươi
mốt triệu không trăm chín mươi nghìn đồng) ông Nguyễn Văn U số tiền
6.590.000 đồng (sáu triệu năm trăm chín mươi nghìn) đã tạm ứng trước đó.
4/ Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông Nguyễn Văn H, bà Nguyễn Thị T, ông Nguyễn Văn C, ông
Nguyễn Văn Đ, Trần Thị Tr, ông Nguyễn Hồng T, ông Nguyễn Văn Tr
người cao tuổi nên được miễn án phí theo điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị quyết
số 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
+ Ông Nguyễn Văn Tr nộp 14.838.900 đồng (mười bốn triệu m trăm ba
mươi tám nghìn tám trăm đồng), khấu trừ số tiền tạm ứng 1.070.000 đồng (một
triệu không trăm bảy mươi nghìn đồng), ông Nguyễn Văn Tr nộp ngày
29/11/2023 theo biên lai thu số 0000735 của Chi cục Thi hành án dân s thành
phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang thành án phí. Ông Nguyễn Văn Tr còn phải nộp
thêm 13.768.800 đồng (mười ba triệu bảy trăm sáu mươi tám nghìn tám trăm
đồng).
5
+ Ông Nguyễn Văn U nộp 77.000.840 đồng (bảy mươi bảy triệu không
trăm tám mươi bốn đồng), khấu trừ số tiền tạm ứng 4.575.000 đồng (bốn triệu
năm trăm bảy mươi m nghìn), ông Nguyễn Văn U nộp ngày 12/01/2024 theo
biên lai thu số 0000800 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Vị Thanh,
tỉnh Hậu Giang thành án phí. Ông Nguyễn Văn U còn phải nộp thêm 72.425.840
đồng (bảy mươi hai triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi
đồng).
+ Ông Nguyễn Văn S nộp 14.838.900 đồng (mười bốn triệu tám trăm ba
mươi tám nghìn tám trăm đồng), khấu trừ số tiền tạm ứng 865.000 đồng (tám
trăm sáu ơi lăm nghìn đồng), ông Nguyễn Văn S nộp ngày 22/01/2024 theo
biên lai thu số 0000813 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Vị Thanh,
tỉnh Hậu Giang thành án phí. Ông Nguyễn Văn S còn phải nộp thêm 13.973.900
đồng (mười ba triệu chín trăm bảy mươi ba nghìn chín trăm đồng).
+ Nguyễn Thị Đ nộp 14.838.900 đồng (mười bốn triệu tám trăm ba
mươi tám nghìn tám trăm đồng), khấu trừ số tiền tạm ứng 865.000 đồng (tám
trăm sáu ơi lăm nghìn đồng), Nguyễn Thị Đ nộp ngày 26/01/2024 theo
biên lai thu số 0000814 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Vị Thanh,
tỉnh Hậu Giang thành án phí. Nguyễn Thị Đ còn phải nộp thêm 13.973.900
đồng (mười ba triệu chín trăm bảy mươi ba nghìn chín trăm đồng).
+ Hoàn trả cho ông Nguyễn Văn Tr số tiền tạm ứng 865.000 đồng (tám
trăm sáu mươi lăm nghìn đồng) đã nộp ngày 26/01/2024 theo biên lai thu số
0000815 của Chi cc Thi hành án dân sự thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
5/ Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
6/ Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân s
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
-VKSND thành phố Vị Thanh;
- Chi cục THADS TP Vị Thanh;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Dương Diệu Linh
Tải về
Quyết định số Số/2025/QĐST-DS Quyết định số Số/2025/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số Số/2025/QĐST-DS Quyết định số Số/2025/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất