Quyết định số 83/2024/QĐST-DS ngày 02/12/2024 của TAND huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 83/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 83/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 83/2024/QĐST-DS
Tên Quyết định: | Quyết định số 83/2024/QĐST-DS ngày 02/12/2024 của TAND huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Chơn Thành (TAND tỉnh Bình Phước) |
Số hiệu: | 83/2024/QĐST-DS |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 02/12/2024 |
Lĩnh vực: | Dân sự |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp HĐ tín dụng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ CHƠN THÀNH
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số: 83/2024/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Chơn Thành, ngày 02 tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 22 tháng 11 năm 2024 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 235/2024/TLST- DS, ngày 25 tháng 10 năm 2024 về việc “tranh chấp hợp đồng
tín dụng”
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàngTMCP V
Trụ sở chính: 89 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận đống đa, thành phố hà nội.
- Người đại diện theo pháp luật: ông Ngô Chí D - Chức vụ: Chủ Tịch HĐQT.
- Người đại diện theo ủy quyền: Bà Thái Thị Hồng H – Chức vụ: Phó giám
đốc Thu Hồi Nợ KHCN -V.(Theo văn bản ủy quyền số 62/2023/UQN-CTQT ngày
02/08/2023 của ông ngô chí D- chủ tịch hội đồng quản trị Ngân Hàng TMCP V; Địa
chỉ liên lạc: Lầu 3, 2B Q, Phường 3, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh.
Đại diện theo ủy quyền ông Y – HOACH A Y, sinh năm 1997; Địa chỉ liên
lạc: Lầu 3, Tòa nhà V, số 2B Q, phường 3, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bị đơn: Bà Trần Thị Lệ T, Ngày sinh : 01/01/1973
Ông Võ Văn Đ, Ngày sinh: 15/11/1968; Cùng địa chỉ: Tổ 2, KP 2,
Phường T1, Thị Xã C, Tỉnh Bình Phước.
- Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: Anh Võ Ngọc T2, sinh năm 1999 và
chị Võ Thị Ngọc T3, sinh năm 2003; Cũng Địa chỉ: Khu phố 2, phường T1, thị xã C,
tỉnh Bình Phước
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Đại diện theo quỷ quyền của nguyên đơn ông Y – HOACH A Y với bị đơn
ông Võ Văn Đ, bà Trần Thị Lệ T và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan anh Võ

2
Ngọc T1, chị Võ Thị Ngọc T2 thống nhất với nhau về việc ông Võ Văn Đ, bà Trần
Thị Lệ T có vay Ngân hàng thương mại Cổ phần V số tiền nợ gốc 18.466.553.919
đồng, tiền lãi phát sinh tính từ ngày 15/5/2024 đến ngày 22/6/2024. Trong đó tiền
lãi và phí phạt là 223.567.556 đồng. Tổng số tiền gốc và lãi là 18.690.121.475 đồng
( Mười tám tỷ, sáu trăm chín mươi triệu, một trăm hai mươi mốt ngàn, bốn trăm
bảy mươi lăm đồng)
Ông Võ Văn Đ, bà Trần Thị Lệ T có nghĩa vụ trả cho vay Ngân hàng thương
mại Cổ phần V số tiền 18.690.121.475 đồng (Mười tám tỷ, sáu trăm chín mươi
triệu, một trăm hai mươi mốt ngàn, bốn trăm bảy mươi lăm đồng). Trong đó nợ gốc
gốc 18.466,553.919 đồng, tiền lãi phát sinh và phí phạt là 223.567.556 đồng . Ngay
khi có quyết định của Tòa án có hiệu lực.
Ông Võ Văn Đ, bà Trần Thị Lệ T còn tiếp tục tính lãi từ ngày 23/6/2024 cho đến
khi trả hết nợ theo hợp đồng tín dụng.
Xử lý tài sản thế chấp: Trường hợp Ông Võ Văn Đ, bà Trần Thị Lệ T không
thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ thì phía Ngân hàng TMCP V
có quyền tự mình hoặc yêu cầu cơ quan Thi hành án xử lý các tài sản thế chấp để thu
hồi nợ theo các hợp đồng thế chấp tài sản gồm:
Tài sản 01: Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất là thửa đất số:
18; tờ bản đồ số: 8; địa chỉ: Ấp 2, xã T1, huyện C, tỉnh Bình Phước (nay khu phố 2,
Phường T1, Thị Xã C, Tỉnh Bình Phước).
số cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số: BQ 206151, Số vào sổ cấp GCN:
CH02000. Do Uỷ Ban Nhân Dân huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước cấp ngày
24/09/2013; ngày 15/11/2021 cho ông Võ Văn Đ và bà Trần Thị Lệ T.
Tài sản 02: Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất là thửa đất số:
94; tờ bản đồ số: 17; địa chỉ: Ấp M, xã T1, huyện C, tỉnh Bình Phước (Nay khu phố
M, Phường T1, Thị Xã C, Tỉnh Bình Phước), số cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất số: CS 515826, Số vào sổ cấp GCN: CS 03111. Do Sở tài nguyên và môi trường,
Tỉnh Bình Phước cấp ngày 27/11/2019 cho cùng sử dụng bà Võ Thị Ngọc T1 và ông
Võ Văn T2
Tài sản 03: Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất là thửa đất số:
94; tờ bản đồ số: 17; địa chỉ: Ấp M, xã T1, huyện C, tỉnh Bình Phước (Nay khu phố
M, Phường T1, Thị Xã C, Tỉnh Bình Phước), số cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất số: CS 515825, Số vào sổ cấp GCN: CS 03111. Do Sở tài nguyên và môi trường,
Tỉnh Bình Phước cấp ngày 27/11/2019 cho cùng sử dụng ông Võ Văn T1 và bà Võ
Thị Ngọc T2.
Sau khi phát mãi tài sản bảo đảm không đủ thanh toán hết khoản nợ thì bà
Trần Thị Lệ T và ông Võ Văn Đ phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ thanh toán hết
khoản nợ còn lại cho Ngân hàng TMCP V.
3
- Về án phí dân sự: Bà Trần Thị Lệ T và ông Võ Văn Đ phải chịu án phí là
63.345.000 đồng (Sáu mươi ba triệu, ba trăm bốn mươi lăm ngàn đồng). Ngân
hàngTMCP V không phải chịu án phí. Hoàn trả cho Ngân hàng TMCP V, số tiền
63.345.000 đồng (Sáu mươi ba triệu, ba trăm bốn mươi lăm ngàn đồng) tạm ứng án
phí đã nộp theo biên lai thu tiền số 004513 ngày 24/10/2024 tại Chi cục Thi hành án
dân sự thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
Về chi phí xem xét thẩm định tại chổ: Ông Võ Văn Đ, bà Trần Thị Lệ T chịu
chi phí xem xét thẩm định tại chổ là 6.000.000đồng (Sáu triệu đồng). Ông Được và
bà Thiền có nghĩa vụ trả cho Ngân Hàng TMCP V chi phí xem xét thẩm định đã nộp
cho Tòa án vào ngày 19/11/2024.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Bình Phước;
- VKSND TX Chơn Thành;
- CCTHADS TX Chơn Thành;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Văn Ngọc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm