Quyết định số 811/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 811/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 811/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 811/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 811/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 811/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | xin ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân & gia đình thụ lý số: 357/2025/TLST-HNGĐ
ngày 03 tháng 10 năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Chị Trần Thị Bạch T, sinh năm 1992.
Địa chỉ : Căn hộ I tòa H (G2) KCN V, TDP V, phường Đ, thành phố Hà Nội
Bị đơn: Anh Nguyễn Thanh T1, sinh năm 1994.
Địa chỉ: Căn hộ I tòa H (G2) KCN V, TDP V, phường Đ, thành phố Hà Nội.
Căn cứ vào các Điều 212; 213; Khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng Dân sự.
Căn cứ vào các Điều 55; 81; 82; 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Điểm a Khoản 5, Điểm a, b Khoản 6 Điều 27 của Nghị quyết số:
326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội, quy định về mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10
tháng 12 năm 2025
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 12 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trần Thị Bạch T và anh
Nguyễn Thanh T1.
2/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – HÀ NỘI
Số: 811/2025/QĐST-HNGĐ
Ơ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025

- Về con chung: Chị Trần Thị Bạch T và anh Nguyễn Thanh T1 xác nhận có
một con chung là: Nguyễn Hoàng Trí V, sinh ngày 14/12/2023. Chị Trần Thị Bạch
T và anh Nguyễn Thanh T1 thỏa thuận và thống nhất: Sau khi ly hôn, chị Trần Thị
Bạch T là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu Nguyễn Hoàng Trí V. Về cấp
dưỡng nuôi con: Chị Trần Thị Bạch T và anh Nguyễn Thanh T1 tự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Anh Nguyễn Thanh T1 có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung,
không ai được cản trở.
- Về tài sản chung: Chị Trần Thị Bạch T và anh Nguyễn Thanh T1 không có
tài sản chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Chị Trần Thị Bạch T và anh Nguyễn Thanh T1 xác nhận
không có nợ chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Trần Thị Bạch T tự nguyện nộp cả 300.000 (Bằng chữ: Ba trăm
nghìn) đồng án phí ly hôn sơ thẩm. Ghi nhận chị T đã nộp 300.000 (Bằng chữ: Ba
trăm nghìn) đồng tạm ứng án phí tại Phòng thi hành án dân sự khu vực 4 – Hà Nội
(Biên lai số 0010119 ngày 03/10/2025), nay chuyển thành án phí. Chị T đã nộp đủ
án phí.
3/ Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 4- Hà Nội;
- Phòng THADS khu vực 4 - Hà
Nội;
- UBND nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu HS, VP.
(đã ký)
Lê Thị Thảo
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm