Quyết định số 81/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 81/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 81/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 81/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 81/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 81/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị H với anh A |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án thụ lý số: 423/2025/TLST-HNGĐ, ngày 05 tháng
12 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trần Thị Thu H, sinh năm 1999. Địa chỉ: Thôn C, xã B,
tỉnh Tuyên Quang.
- Bị đơn: Anh Bùi Tuấn A, sinh năm 1995. Địa chỉ: Thôn C, xã B, tỉnh
Tuyên Quang.
Căn cứ vào các Điều 212, 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; các Điều 55, 81, 82,
83 Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc quy định về mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí, lệ phí của Toà án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
21 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 01 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trần Thị Thu H và anh Bùi
Tuấn A.
(Giấy chứng nhận kết hôn số 01/2019, ngày 15 tháng 02 năm 2019 tại Ủy
ban nhân dân xã T, huyện S, tỉnh Tuyên Quang (nay là Ủy ban nhân dân xã B, tỉnh
Tuyên Quang))
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Giao cháu Bùi Trần Gia H1, sinh ngày 10/9/2019 cho anh
Bùi Tuấn A là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 81/2026/QĐST-HNGĐ
Tuyên Quang, ngày 29 tháng 01 năm 2026
2
Chị Trần Thị Thu H không phải có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung cùng
anh Bùi Tuấn A và được quyền, nghĩa vụ đi lại thăm nom con chung mà không ai
được cản trở.
- Về tài sản chung: Chị Trần Thị Thu H và anh Bùi Tuấn A đều xác định tự
thoả thuận, không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về vay nợ chung: Chị Trần Thị Thu H và anh Bùi Tuấn A đều xác định
không có, không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về án phí: Chị Trần Thị Thu H phải nộp tiền án phí Hôn nhân và gia đình
sơ thẩm là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng). Nhưng được trừ vào
số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai
thu tiền tạm ứng án phí lệ phí Toà án số: 0001646 ngày 05/12/2025 của Thi hành
án dân sự tỉnh Tuyên Quang. Trả lại cho chị Trần Thị Thu H số tiền chênh lệnh là
150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng).
Anh Bùi Tuấn A không phải nộp tiền án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 1 – Tuyên Quang (03 bản);
- THADS tỉnh Tuyên Quang (để thi hành);
- UBND xã Bình Ca (Nơi ĐKKH);
- Các đương sự (để thi hành);
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu Toà án.
THẨM PHÁN
Tạ Hồng Chiến
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm