Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 14/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 14/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Hồ Văn T và Hồ Thị M |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 - ĐÀ NẴNG
Số: 14/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình sơ thẩm thụ lý số 06/2026/TLST-
HNGĐ ngày 15 tháng 01 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: anh Hồ Văn T, sinh năm 1992; nơi cư trú: thôn 4, xã P,
thành phố Đà Nẵng;
- Bị đơn: chị Hồ Thị M, sinh năm 1992; nơi cư trú: thôn 4, xã P, thành
phố Đà Nẵng.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Phòng giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội (CSXH) P – Chi nhánh Ngân hàng CSXH thành phố Đà
Nẵng.
Địa chỉ: Số 23 đường Hồ Chí Minh, xã Khâm Đức, thành phố Đà Nẵng.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 59, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật Hôn
nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
23 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Hồ Văn T và chị Hồ Thị M.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Hồ Văn T và chị Hồ Thị M thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Có 02 con chung là Hồ Minh T1, sinh ngày 19/12/2008
và Hồ Thị Hà M2, sinh ngày 22/01/2012.
2
Các đương sự thống nhất giao con chung là Hồ Minh T1 cho anh Hồ Văn
T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục đến khi con đủ 18 tuổi; giao con
chung là Hồ Thị Hà M2 cho chị Hồ Thị M trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo
dục đến khi con đủ 18 tuổi.
Anh Hồ Văn T và chị Hồ Thị M không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con
chung.
Anh Hồ Văn T và chị Hồ Thị M có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc,
giáo dục con mà không ai được cản trở. Các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi
người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Tự thoả thuận nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Chị Hồ Thị M nhận trách nhiệm trả nợ Phòng giao dịch
Ngân hàng Chính sách xã hội (CSXH) P – Chi nhánh Ngân hàng CSXH thành
phố Đà Nẵng số tiền: 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng). Trong đó, nợ
gốc: 50.000.000 đồng, nợ lãi: 0 đồng (Tiền lãi tính đến ngày 16/01/2026).
- Về Án phí Hôn nhân - gia đình sơ thẩm: Anh Hồ Văn T và chị Hồ Thị
M thuộc đối tượng người dân tộc thiểu số, sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn và có đơn xin miễn nộp tiền án phí nên được miễn tiền án
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm theo điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 30/12/2016 quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa
án.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- VKSND khu vực 9 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 9 - Đà Nẵng;
- UBND xã Phước Năng, thành phố Đà Nẵng
(Giấy Chứng nhận kết hôn số 04/2012 của
UBND xã Phước Đức - cũ);
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Zơ Râm Quốc Sinh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm