Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 35/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu: 35/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị Vũ Thị H và anh Chu Ngọc T thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - NG YÊN
Số: 35/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 36/2026/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 01
năm 2026 giữa:
Nguyên đơn: Chị Vũ Thị H, sinh năm 2004
Địa chỉ: Khu dân cư BH, Thôn HY, xã TL, tỉnh Hưng Yên.
Bị đơn: Anh Chu Ngọc T, sinh năm 1994
Địa chỉ: Thôn HY, xã TL, tỉnh Hưng Yên.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213, khoản 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 57, 58, 81, 82, 83 Điều 84 Luật hôn nhân
gia đình; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến vsự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Vũ Thị H anh Chu Ngọc T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Thị H anh Chu Ngọc T thuận tình ly
hôn.
2.2. Về con chung: Chị H, anh T 01 con chung cháu Chu Anh T1,
sinh ngày 29/11/2024. Anh, chị thỏa thuận giao cháu T1 cho chị H trực tiếp nuôi
dưỡng cho đến khi cháu T1 đủ 18 tuổi. Anh T đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi cháu
T1 2.200.000 đồng/tháng, thời hạn đóng góp kể từ tháng 02/2026 cho đến khi
cháu T1 đủ 18 tuổi.
Anh T được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung. Chị H các
thành viên trong gia đình không ai được cản trở anh T thăm nom, chăm sóc, giáo
dục con chung.
Kể từ ngày quyết định hiệu lực pháp luật, chị H có đơn yêu cầu thi hành
án, quan thi hành án ra quyết định thi hành, nếu anh T không chịu thi hành
khoản tiền cấp dưỡng nuôi con trên thì hàng tháng phải chịu lãi suất đối với số
tiền chậm đóng góp tương ứng với thời gian chậm đóng góp theo quy định tại
Điều 357 và khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự.
quyền lợi của con chung, các bên quyền yêu cầu thay đổi người trực
tiếp nuôi con; thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con; yêu cầu hạn chế quyền thăm
nom, chăm sóc con chung sau khi ly hôn.
2.3. Về tài sản chung, nợ chung: Không có, không đề nghị giải quyết.
2.4. Về án phí: ChThị H tự nguyện nhận chịu cả 150.000 đồng án phí
thẩm ly hôn 150.000 đồng án phí về cấp dưỡng nuôi con. Cộng bằng
300.000 đồng án phí nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí chị H đã nộp
300.000đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án hiệu BLTU/26E
số 0000194 ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên.
Chị H đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều
2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7
và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSNDKV1- Hưng Yên;
- Thi hánh án dân sự tỉnh Hưng Yên;
- UBND xã TL
(GCNKH số 27/2024 ngày 27/04/2024);
- Phòng KTNV Tòa án tỉnh;
- Lưu hồ sơ vụ án;
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Thị Lý
Tải về
Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất