Quyết định số 809/2022/QĐST-HNGĐ ngày 21/12/2022 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 809/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 809/2022/QĐST-HNGĐ ngày 21/12/2022 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Huế (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Số hiệu: 809/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/12/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HU
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Số: 579/2023/QĐST-HNGĐ
Thành phố Huế, ngày 21 tháng 8 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117, 118 và 119 của Luật
hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 611/2023/TLST-HNGĐ ngày 12
tháng 7 năm 2023 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Huỳnh Quang T, sinh năm 1983; địa chỉ: 95 Phan Văn T, phường D,
thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Chị Trương Đình B, sinh năm 1984; địa chỉ: 95 Phan Văn T, phường D, thành
phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Huỳnh Quang T và chị Trường Đình Bảo B thuận
tình ly hôn.
[2] Về con chung: Anh Huỳnh Quang T chị Trương Đình B xác nhận trong
quá trình chung sống, vợ chồng 03 con chung: Huỳnh Quang Bảo N, sinh ngày
28/01/2014; Huỳnh Bảo A, sinh ngày 31/01/2015; Huỳnh Quang Bảo K, sinh ngày
30/7/2022.
Anh T chị B tự nguyện thỏa thuận: Giao 02 cháu Huỳnh Quang Bảo N,
Huỳnh Bảo A cho anh T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục đến đủ
tuổi thành niên (đủ 18 tuổi); Giao cháu Huỳnh Quang Bảo K cho chị B trực tiếp trông
nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục đến đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi); không ai
nghĩa vụ cấp dưỡng.
Người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung
không ai được cản trở.
2
Trường hợp quyết định được thi hành theo Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì
người được thi hành án, người phải thi hành án n sự có quyền thỏa thuận thi hành
án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các điều 6, 7 9 Luật thi hành án dân sĐiều 7a, 7b Luật sửa
đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
[3] Về tài sản chung: Anh Huỳnh Quang T chị Trương Đình B xác nhận v
chồng tự nguyện thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Anh Huỳnh Quang T và chTrương Đình B xác nhận vợ chồng
không có nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5] Về lệ phí Tòa án: Anh Huỳnh Quang T và chị Trương Đình B mỗi người phải
chịu 150.000 đồng tiền lệ phí giải quyết ly hôn, anh T chị B đã nộp tại biên lai số
AA/2021/0006339 ngày 12/7/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Huế.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
(ngày 11 tháng 8 năm 2023), không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Huỳnh Quang T chị Trường Đình Bảo B thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Giao 02 cháu Huỳnh Quang Bảo N (sinh ngày 28/01/2014),
Huỳnh Bảo A (sinh ngày 31/01/2015) cho anh T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục đến đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi); Giao cháu Huỳnh Quang Bảo K
(sinh ngày 30/7/2022) cho chị B trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
đến đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi); không ai có nghĩa vụ cấp dưỡng.
Người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung
không ai được cản trở.
Trường hợp quyết định được thi hành theo Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì
người được thi hành án, người phải thi hành án n sự quyền thỏa thuận thi hành
án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các điều 6, 7 9 Luật thi hành án dân sĐiều 7a, 7b Luật sửa
đổi, bổ sung Luật thi hành án dân snăm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
- Về tài sản chung: Anh Huỳnh Quang T chị Trương Đình B xác nhận vợ
chồng tự nguyện thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Anh Huỳnh Quang T chị Trương Đình B xác nhận vchồng
không có nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
3
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Huỳnh Quang T chị Trương Đình B mỗi người phải
chịu 150.000 đồng tiền lệ phí giải quyết ly hôn, anh T chị B đã nộp tại biên lai số
AA/2021/0006339 ngày 12/7/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Huế.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành khôngbị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân
sự,được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các điều 6, 7 9 Luật thi hành án dân sự Điều 7a, 7b Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2004; thời hiệu thi hành
án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận :
- Các đương sự;
- VKSNDTP Huế;
- THATP Huế;
- TAND Tỉnh TTHuế;
- UBND p. D, tp. H (ĐKKH số
07 ngày 10 tháng 7 năm 2014);
-Lưu.
THẨM PHÁN
Lê Thúc Mỹ
Tải về
Quyết định số 809/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 809/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất