Quyết định số 684/2023/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2023 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 684/2023/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 684/2023/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2023 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Biên Hòa (TAND tỉnh Đồng Nai)
Số hiệu: 684/2023/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/04/2023
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: chị Xim, anh T yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 684/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biên Hòa, ngày 28 tháng 4 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
Căn cứ khoản 2 Điều 149, 212, 213 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
n c c điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật n nhân Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ lý số:
925/2023/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 4 năm 2023 về việc yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
1. Chị Nguyễn Thị X, sinh năm 1989.
2. Anh Nguyễn Đức T, sinh năm: 1987.
Địa chỉ: Khu phố A, phường B, thành phố C, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị X anh Nguyễn Đức T c
định nh cảm vợ chồng không còn, không thể hàn gắn đoàn tụ n thống nhất
thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Trong q trình chung sống, ch X anh T 01 con
chung cháu Nguyễn Đức T, sinh ngày 01 tháng 01 m 2013. Khi ly hôn,
thống nhất thỏa thuận giao cháu T cho chị X trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo
dục tạm thời anh T không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
[3] Về i sản chung: Ch X anh T c định t tha thun, không u cầu
2
Tòa án gii quyết.
[4] Về nợ chung: Chị X anh T xác định không nợ chung.
[5] Về lệ phí a án: Chị X anh T nộp theo quy đnh của pháp lut.
Việc thuận tình ly hôn tho thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản hoà giải đoàn tụ không thành ngày 20 tháng 4 năm 2023 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị X anh Nguyễn Đức T thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Chị X anh T xác định 01 con chung cháu Nguyễn
Đức T, sinh ngày 01 tháng 01 m 2013. Khi ly hôn, giao cháu T cho chị X trực
tiếp nuôi dưỡng, chăm c, giáo dục tạm thời anh T không phải cấp ỡng
nuôi con chung.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom con không ai được cản trở. lợi ích của con, trong trường hợp yêu
cầu, Tòa án thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con, mức cấp
dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Chị X anh T xác định tự thỏa thuận, không yêu cầu
Tòa án giải quyết nên không đặt ra xem xét, giải quyết.
- Về nợ chung: Chị X anh T xác định không nên không đặt ra xem
xét, giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị X anh Nguyễn Đức T nộp
300.000đ (ba trăm nghìn đồng) lệ p hôn nhân gia đình thẩm được khấu trừ
vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo biên lai
thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0007237 ngày 11 tháng 4 năm 2023 của Chi
cục Thi hành án Dân sự thành phố Biên Hòa.
3. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án,
3
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các điều 6, 9 Luật thi hành án dân sự các điều 7, 7a, 7b Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2014; Thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
4. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND TP. Biên Hòa;
- Chi cục THADS TP. Biên Hòa;
- Nơi ĐKKH (UBND P. B - Giấy CNKH
số 102/2012);
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Vũ Bảo
Tải về
Quyết định số 684/2023/QĐST-HNGĐ Quyết định số 684/2023/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất