Quyết định số 65/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 65/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 65/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 65/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 65/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu: | 65/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 31/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Nguyễn Hoàng Ngọc và anh Hồ Văn Long. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7- QUẢNG NGÃI
ơ
Số: 65/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Ơ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 56/2026/TLST- HNGĐ
ngày 10/03/2026 về việc:
“
Ly hôn, tranh chấp về nuôi con” giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Hoàng N; sinh năm: 1988.
Căn cước công dân số: 062188004346.
Địa chỉ: Thôn K, xã Đ, tỉnh Quảng Ngãi
- Bị đơn: Anh Hồ Văn L; sinh năm: 1974.
Căn cước công dân số: 062074003804.
Địa chỉ: Số E đường Đ, phường K, tỉnh Quảng Ngãi.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
23 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Hoàng N và anh Hồ
Văn L.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Hoàng N và anh Hồ Văn L thỏa thuận,
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Hai bên đương sự thỏa thuận:
+ Giao con chung là cháu Hồ Anh T; sinh ngày 26/10/2019 cho chị Nguyễn
Hoàng N trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho đến khi con
chung đủ 18 tuổi, có khả năng lao động.
+ Giao 02 con chung là cháu Hồ Minh C; sinh ngày 24/09/2011 và cháu
Hồ Hoàng Khôi V; sinh ngày 24/10/2013 cho anh Hồ Văn L trực tiếp trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho đến khi các con chung đủ 18 tuổi, có khả
năng lao động. Cả hai không phải cấp dưỡng tiền nuôi con chung.
Chị Nguyễn Hoàng N và anh Hồ Văn L có quyền, nghĩa vụ thăm nom con
chung mà không ai được cản trở. Không được lạm dụng việc thăm nom để cản
trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục
con chung.
- Về tài sản chung, n chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
3. Về án phí dân sự sơ thẩm: Áp dụng khoản 3 Điều 144, khoản 3, khoản
4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 2 Điều 6; Điểm a, khoản 1 Điều 24;
khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5, 6 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH
ngày 30/12/2016 về án phí, lệ phí Tòa án của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Chị Nguyễn Hoàng N thỏa thuận nhận chịu toàn bộ tiền án phí ly hôn sơ
thẩm với số tiền 150.000 đồng, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự
sơ thẩm mà chị Nguyễn Hoàng N đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng)
theo biên lai số 0000802 ngày 03 tháng 03 năm 2026 của Thi hành án dân tỉnh
Quảng Ngãi. Trả lại cho chị Nguyễn Hoàng N số tiền 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi ngàn đồng) theo biên lai thu tiền nêu trên.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm