Quyết định số 632/2020/QĐST-HNGĐ ngày 19/06/2020 của TAND Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 632/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 632/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 632/2020/QĐST-HNGĐ ngày 19/06/2020 của TAND Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Gò Vấp (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 632/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/06/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN GÒ VẤP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 632/2020/QĐST-HNGĐ Gò Vấp, ngày 19 tháng 6 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN GÒ VẤP, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212 và Điều 213, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các điều 54, 55, 57, 58, 59, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình
năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 185/2020/TLST-HNGĐ ngày
20 tháng 02 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Chị Nguyễn Ngọc K T, sinh năm 1989 và anh Phạm Thái D, sinh năm
1990; cùng trú tại: Đường D, Phường 5, quận G, Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản hoà giải đoàn tụ không thành ngày 11 tháng 6 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Phạm Thái D và chị Nguyễn Ngọc K T thuận
tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 23/2015, quyển số 01/2014 do Ủy ban
nhân dân Phường A, thị xã C, tỉnh T cấp ngày 04 tháng 5 năm 2015 hết hiệu lực
pháp luật).
- Về con chung: Anh Phạm Thái D và chị Nguyễn Ngọc K T có 01 con
chung là cháu Phạm Nguyễn T B, sinh ngày 06/9/2017. Giao con chung là cháu
Phạm Nguyễn T B cho chị Nguyễn Ngọc K T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc và
giáo dục cho đến khi cháu Phạm Nguyễn T B đến tuổi trưởng thành. Anh Phạm
Thái D cấp dưỡng nuôi cháu Phạm Nguyễn T B là 2.500.000 đồng/tháng cho đến
khi con chung đến tuổi trưởng thành, thời gian thực hiện việc cấp dưỡng nuôi con
tính từ tháng 7 năm 2020.
2
Anh Phạm Thái D có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản
trở. Trường hợp anh Phạm Thái D lợi dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh
hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung thì chị
Nguyễn Ngọc K T có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của anh
Phạm Thái D.
Vì lợi ích của con chung khi cần thiết các đương sự có quyền xin thay đổi
người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con.
Kể từ khi chị Nguyễn Ngọc K T có đơn yêu cầu thi hành án, anh Phạm Thái
D chưa đóng góp số tiền cấp dưỡng nêu trên thì hàng tháng còn phải trả lãi đối với
số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả, lãi suất phát sinh do chậm trả
tiền được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Phạm Thái D và chị Nguyễn Ngọc K T
không yêu cầu Tòa án giải quyết trong vụ việc này.
2. Về lệ phí Tòa án:
Lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng anh
Phạm Thái D và chị Nguyễn Ngọc K T phải nộp, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí
300.000 (Ba trăm nghìn) đồng anh Phạm Thái D và chị Nguyễn Ngọc K T đã nộp
theo biên lai thu số AA/2019/0025665 ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Chi cục Thi
hành án dân sự quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. Anh Phạm Thái D và chị
Nguyễn Ngọc K T đã nộp đủ tiền lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo các quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự; (Đã ký và đóng dấu)
- Viện kiểm sát ND quận Gò Vấp;
- Chi cục Thi hành án DS quận Gò Vấp;
- UBND P.A, thị xã C;
- Lưu: VP, hồ sơ (Hoài).
Phạm Thị Hương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm