Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 17 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 62/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 17 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 17 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 62/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: C và N thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 17 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 62/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 17 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55; 57 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghquyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí, lệ phí
Tòa án;
Sau khi nghiên cứu h việc hôn nhân gia đình thụ số: 74/2026/TLST-
VHNGĐ ngày 15 tháng 4 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Phan Thành N, sinh ny 25/10/1994; Số CCCD: 089094018335; thường trú:
Ấp P, M, tỉnh An Giang; tạm trú: Ntrọ Hunh Văn Đ, Tổ 1, khu phố 5, phường C,
Thành phố Hồ Chí Minh
- Nguyễn Thị M C, sinh ngày 10/7/1996; Số CCCD: 087196004546; thường
trú: Ấp P, M, tỉnh An Giang; chỗ hiện nay: Nhà trọ Hunh Văn Đ, Tổ 1, khu phố 5,
phường C, Thành ph Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ n nhân: Ông Phan Thành N bà Nguyễn Thị Mỹ C kết hôn trên
sở tự nguyện, đăng kết hôn tại Ủy ban nhân dân K, huyện M, tỉnh An Giang
(Nay M, tỉnh An Giang) vào ngày 23/4/2015 theo Giấy chứng nhận kết hôn số
89/2015. Quá trình chung sống, vợ chồng bất đồng quan điểm, không m được tiếng nói
chung, không quan tâm chăm sóc lẫn nhau, thường xuyên cãi nhau. Nay, ông Phan
Thành N bà Nguyễn Thị MC xác định vợ chồng không còn tình cảm với nhau, mục
đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Quá trình chung sống, vợ chồng không con chung nên không
yêu cầu Toà án giải quyết.
[3] Về tài sản chung nợ chung: Ông Phan Thành N bà Nguyễn Thị M C
thống nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Xét thấy, mâu thuẫn vợ chồng giữa ông Phan Thành N bà Nguyễn Thị M C
trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được, việc
thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con sau ly hôn là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy
định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ny lập Biên bn hoà giải đn tụ kng thành, không có
đương sự nào thay đi ý kiến về s tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phan Thành N Nguyễn Thị M C thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Ông Phan Tnh N và bà Nguyễn Thị Mỹ C thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Không có, không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về lệ phí Tòa án: Ông Phan Thành N Nguyễn Thị Mỹ C phải chịu 300.000
đồng (Ba trăm ngàn đồng) lệ phí hôn nhân gia đình thẩm, được khấu trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án số 0019745 ngày 31/3/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí
Minh.
3. Quyết định y hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- TAND Thành phố Hồ Chí Minh;
- VKSND khu vực 17 - Thành phố Hồ Chí Minh;
- THADS Thành phố Hồ Chí Minh;
- UBND M, tỉnh An Giang (GCNKH số 89/2015
ngày 23/4/2015);
- Các đương sự;
- Lưu VT, HS.
THẨM PHÁN
Đậu Thị Loan
Tải về
Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 62/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất